בְּרֵאשִׁית

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 10
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

בְּרֵאשִׁית 10

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1ואלה תולדת בני נח שם חם ויפת ויולדו להם בנים אחר המבול׃
1Đây là dòng dõi của Sem, Cham và Gia-phết, ba con trai của Nô-ê; sau khi lụt, họ sanh con cái.
2בני יפת גמר ומגוג ומדי ויון ותבל ומשך ותירס׃
2Con trai của Gia-phết là Gô-me, Ma-gốc, Ma-đai, Gia-van, Tu-banh, Mê-siếc, và Ti-ra.
3ובני גמר אשכנז וריפת ותגרמה׃
3Con trai của Gô-me là Aùch-kê-na, Ri-phát, và Tô-ga-ma.
4ובני יון אלישה ותרשיש כתים ודדנים׃
4Con trai của Gia-van là Ê-li-sa và Ta-rê-si, Kít-tim và Đô-đa-nim.
5מאלה נפרדו איי הגוים בארצתם איש ללשנו למשפחתם בגויהם׃
5Do họ mà có người ta ở tràn ra các cù lao của các dân, tùy theo xứ, tiếng nói, chi phái và dân tộc của họ mà chia ra.
6ובני חם כוש ומצרים ופוט וכנען׃
6Con trai của Cham là Cúc, Mích-ra-im, Phút và Ca-na-an.
7ובני כוש סבא וחוילה וסבתה ורעמה וסבתכא ובני רעמה שבא ודדן׃
7Con trai của Cúc là Sê-ba, Ha-vi-la, Sáp-ta, Ra-ê-ma và Sáp-tê-ca; con trai của Ra-ê-ma là Sê-la và Đê-đan.
8וכוש ילד את נמרד הוא החל להיות גבר בארץ׃
8Cúc sanh Nim-rốt, ấy là người bắt đầu làm anh hùng trên mặt đất.
9הוא היה גבר ציד לפני יהוה על כן יאמר כנמרד גבור ציד לפני יהוה׃
9Người là một tay thợ săn can đảm trước mặt Đức Giê-hô-va. Bởi cớ đó, có tục ngữ rằng: Hệt như Nim-rốt, một tay thợ săn can đảm trước mặt Đức Giê-hô-va!
10ותהי ראשית ממלכתו בבל וארך ואכד וכלנה בארץ שנער׃
10Nước người sơ-lập là Ba-bên, Ê-rết, A-cát và Ca-ne ở tại xứ Si-nê-a.
11מן הארץ ההוא יצא אשור ויבן את נינוה ואת רחבת עיר ואת כלח׃
11Từ xứ đó người đến xứ A-si-ri, rồi lập thành Ni-ni-ve, Rê-hô-bô-ti, Ca-lách,
12ואת רסן בין נינוה ובין כלח הוא העיר הגדלה׃
12Và thành Rê-sen, là thành rất lớn, ở giữa khoảng thành Ni-ni-ve và Ca-lách.
13ומצרים ילד את לודים ואת ענמים ואת להבים ואת נפתחים׃
13Mích-ra-im sanh họ Lu-đim, họ A-na-mim, họ Lê-ha-bim, họ Náp-tu-him,
14ואת פתרסים ואת כסלחים אשר יצאו משם פלשתים ואת כפתרים׃
14họ Bát-ru-sim, họ Cách-lu-him (bởi đó sanh họ Phi-li-tin), và họ Cáp-tô-rim.
15וכנען ילד את צידן בכרו ואת חת׃
15Ca-na-an sanh Si-đôn, là con trưởng nam, và Hếch,
16ואת היבוסי ואת האמרי ואת הגרגשי׃
16cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
17ואת החוי ואת הערקי ואת הסיני׃
17họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
18ואת הארודי ואת הצמרי ואת החמתי ואחר נפצו משפחות הכנעני׃
18họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, họ Ha-ma-tít. Kế đó, chi tộc Ca-na-an đi tản lạc.
19ויהי גבול הכנעני מצידן באכה גררה עד עזה באכה סדמה ועמרה ואדמה וצבים עד לשע׃
19Còn địa-phận Ca-na-an, về hướng Ghê-ra, chạy từ Si-đôn tới Ga-xa; về hướng Sô-đôm, Gô-mô-rơ, Aùt-ma và Sê-bô-im, chạy đến Lê-sa.
20אלה בני חם למשפחתם ללשנתם בארצתם בגויהם׃
20Đó là con cháu của Cham, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.
21ולשם ילד גם הוא אבי כל בני עבר אחי יפת הגדול׃
21Sem, tổ phụ của họ Hê-be và anh cả của Gia-phết, cũng có sanh con trai.
22בני שם עילם ואשור וארפכשד ולוד וארם׃
22Con trai của Sem là Ê-lam, A-su-rơ, A-bác-sát, Lút và A-ram.
23ובני ארם עוץ וחול וגתר ומש׃
23Con trai của A-ram là U-xơ, Hu-lơ, Ghê-te và Mách.
24וארפכשד ילד את שלח ושלח ילד את עבר׃
24Còn A-bác-sát sanh Sê-lách; Sê-lách sanh Hê-be,
25ולעבר ילד שני בנים שם האחד פלג כי בימיו נפלגה הארץ ושם אחיו יקטן׃
25Hê-be sanh được hai con trai; tên của một người là Bê-léc, vì đất trong đời người đó đã chia ra; tên của người em là Giốc-tan.
26ויקטן ילד את אלמודד ואת שלף ואת חצרמות ואת ירח׃
26Giốc-tan sanh A-mô-đát, Sê-lép, Ha-sa-ma-vết và Giê-rách,
27ואת הדורם ואת אוזל ואת דקלה׃
27Ha-đô-ram, U-xa, Điếc-la,
28ואת עובל ואת אבימאל ואת שבא׃
28Ô-banh, A-bi-ma-ên, Sê-ba,
29ואת אופר ואת חוילה ואת יובב כל אלה בני יקטן׃
29Ô-phia, Ha-vi-la và Giô-báp. Hết thảy các người đó là con trai của Giốc-tan.
30ויהי מושבם ממשא באכה ספרה הר הקדם׃
30Cõi đất của các người đó ở về phía Sê-pha, chạy từ Mê-sa cho đến núi Đông phương.
31אלה בני שם למשפחתם ללשנתם בארצתם לגויהם׃
31Đó là con cháu của Sem, tùy theo họ hàng, tiếng nói, xứ và dân tộc của họ.
32אלה משפחת בני נח לתולדתם בגויהם ומאלה נפרדו הגוים בארץ אחר המבול׃
32Aáy là các họ hàng của ba con trai Nô-ê tùy theo đời và dân tộc của họ; lại cũng do nơi họ mà các dân chia ra trên mặt đất sau cơn nước lụt.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.