Thi
Chapter 136
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Korean Bible, 1910…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
1Hãy cảm tạ Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
1여호와께 감사하라 ! 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다
2Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các thần, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
2모든 신에 뛰어나신 하나님께 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
3Hãy cảm tạ Chúa của muôn chúa; Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
3모든 주에 뛰어나신 주께 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
4Chỉ một mình Ngài làm nên các phép lạ lớn lao, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
4홀로 큰 기사를 행하시는 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
5Ngài đã nhờ sự khôn sáng mà dựng nên các từng trời, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
5지혜로 하늘을 지으신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이 로다
6Ngài trương đất ra trên các nước, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
6땅을 물 위에 펴신이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
7Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
7큰 빛들을 지으신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
8Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
8해로 낮을 주관케 하신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
9Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
9달과 별들로 밤을 주관케 하신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
10Ngài đã đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
10애굽의 장자를 치신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
11Đem Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa chúng nó, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
11이스라엘을 저희 중에서 인도하여 내신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
12Dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
12강한 손과 펴신 팔로 인도하여 내신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
13Ngài phân Biển đỏ ra làm hai, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
13홍해를 가르신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
14Khiến Y-sơ-ra-ên đi qua giữa biển ấy, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
14이스라엘로 그 가운데로 통과케 하신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
15Xô Pha-ra-ôn và cả đạo binh người xuống Biển đỏ, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
15바로와 그 군대를 홍해에 엎드러뜨리 신이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
16Ngài dẫn dân sự Ngài qua đồng vắng, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
16그 백성을 인도하여 광야로 통과케 하신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
17Đánh bại các vua lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
17큰 왕들을 치신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
18Đánh giết những vua có danh, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
18유명한 왕들을 죽이신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
19Tức là si-hôn, vua dân A-mô-rít, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
19아모리인의 왕 시혼을 죽이신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
20Và Oùc, vua Ba-san, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
20바산 왕 옥을 죽이신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
21Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
21저희의 땅을 기업으로 주신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
22Tức làm sản nghiệp cho Y-sơ-ra-ên, là kẻ tôi tớ Ngài, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
22곧 그 종 이스라엘에게 기업으로 주신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
23Ngài nhớ đến bực hèn hạ chúng tôi, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
23우리를 비천한 데서 기념하신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
24Giải cứu chúng tôi khỏi kẻ cừu địch, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
24우리를 우리 대적에게서 건지신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
25Ngài cũng ban đồ ăn cho mọi loài xác thịt, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
25모든 육체에게 식물을 주신 이에게 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다
26Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.
26하늘의 하나님께 감사하라 ! 그 인자하심이 영원함이로다

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.