雅歌
Chapter 7

雅歌

Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1高貴な娘よ、履物をはいたあなたの足は、なんと美しいことか。 丸みを帯びたあなたのももは宝石のよう、 熟練した職人の手のわざだ。
1Hỡi công chúa, chân nàng mang giày, xinh đẹp biết bao! Vòng vế nàng khác nào một trân châu, Công việc của tay thợ khéo làm.
2あなたの腹は丸い杯のよう、 混ぜ合わせたぶどう酒が欠けることはない。 あなたの腰は、ゆりに囲まれた 小麦の山のようだ。
2Rún nàng giống như cái ly tròn, Rượu thơm không có thiếu. Bụng nàng dường một đống lúa mạch, Có hoa huệ sắp đặt tứ vi.
3あなたの二つの乳房は、 かもしかの双子の子鹿のよう。
3Hai nương long nàng như hai con Sanh đôi của con hoàng dương.
4あなたの首は象牙の塔のよう。 あなたの目は、バテ・ラビムの門のそばにあるヘシュボンの池のよう。 あなたの鼻は、ダマスコを見渡すレバノンの塔のようだ。
4Cổ nàng như một cái tháp ngà. Mắt nàng khác nào các ao tại Hết-bôn ỳ bên cửa Bát-Ra-bim; Mũi nàng như ngọn tháp Li-ban Ngó về hướng Đa-mách.
5あなたの頭はカルメルのようにそびえ、 頭の髪は紫の布のよう。 王さえ、その房に捕らえられている。
5Đầu ở trên mình nàng khác nào núi Cạt-mên, Và tóc đầu nàng như sắc tía; Một vì vua bị lọn tóc nàng vấn vít.
6愛しい人よ、喜びに満ちて、 なんと美しく、なんと心地よいことか。
6Hỡi ái tình ta, mình xinh đẹp thay, Hạp ý dường bao, khiến cho người ta được khoái chí!
7あなたの姿はなつめやしの木のよう、 あなたの乳房はその実の房のようだ。
7Hình dung mình giống như cây chà là, Và nương long mình tợ chùm nó.
8私は言った。「なつめやしの木に登り、 その実の房をつかもう。」 あなたの乳房はぶどうの房のようであれ。 あなたの息の香りはりんごのようであれ。
8Ta nói rằng: Ta sẽ trèo lên cây chà là, Vin lấy các tàu nó; Nguyên hai nương long mình như chùm nho, Mùi thơm mũi mình như trái bình bát,
9あなたの口は最上のぶどう酒のようだ。 愛する人のためになめらかに流れ、 眠る者の唇をすべって行く。
9Và ổ gà mình như rượu ngon. Chảy vào dễ dàng cho lương nhân tôi, Và tuôn nơi môi kẻ nào ngủ.
10私は私の愛する人のもの。 あの人の思いは私に向かっている。
10Tôi thuộc về lương nhân tôi, Sự ước ao người hướng về tôi.
11私の愛する人よ、来てください。野へ出て行こう。 村々で夜を過ごそう。
11Hỡi lương nhân tôi, hãy đến, chúng ta sẽ đi ra ngoài đồng, ỳ đêm nơi hương thôn.
12朝早くぶどう畑へ行こう。 ぶどうの木が芽を出したか、 花が開いたか、 ざくろが花を咲かせたか見よう。 そこで私は、あなたに愛をささげる。
12Vừa sớm mai, chúng ta sẽ thức dậy, Đi đến vườn nho, đặng xem thử nho có nứt đọt, Hoa có trổ, thạch lựu có nở bông chăng: Tại đó tôi sẽ tỏ ái tình tôi cho chàng.
13恋なすびは香りを放っている。 私たちの戸口には、新しいものも古いものも、あらゆる良い実がある。 私の愛する人よ、私はそれをあなたのために蓄えておいた。
13Trái phong già xông mùi thơm nó; Và tại cửa chúng ta có những thứ trái ngon mới và cũ; Hỡi lương nhân tôi, tôi đã để dành trái ấy cho chàng!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.