エペソ人への手紙 3
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1こういうわけで、あなたがた異邦人のためにキリスト・イエスの囚人となっている、この私パウロは――
1Aáy bởi điều đó, mà tôi, Phao-lô, vì anh em là người ngoại mà làm kẻ tù của Đức Chúa Jêsus Christ.
2あなたがたのために私に委ねられた神の恵みの務めについて、きっと聞いていることでしょう。
2Vả, anh em có nghe Đức Chúa Trời ban chức cho tôi, là ân điển mà Ngài vì anh em phó cho tôi,
3先に手短に書いたとおり、啓示によって奥義が私に知らされました。
3thể nào bởi sự tỏ ra, tôi đã hiểu biết điều mầu nhiệm mà tôi mới bày tỏ cùng anh em mấy lời.
4それを読めば、私がキリストの奥義をどのように理解しているかが分かります。
4Đọc đến thì anh em có thể rõ sự hiểu biết của tôi về lẽ mầu nhiệm của Đấng Christ,
5この奥義は、以前の世代には人々に知らされませんでしたが、今は聖霊によって、神の聖なる使徒たちと預言者たちに啓示されています。
5là lẽ mầu nhiệm trong các đời khác, chưa từng phát lộ cho con cái loài người, mà bây giờ đã được Đức Thánh Linh tỏ ra cho các sứ đồ thánh và tiên tri của Ngài.
6その奥義とは、異邦人も福音を通してキリスト・イエスにあって、ともに相続を受け、ともに一つの体に属し、ともに神の約束にあずかる者となることです。
6Lẽ mầu nhiệm đó tức là: Dân ngoại là kẻ đồng kế tự, là các chi của đồng một thể, đều có phần chung với chúng ta về lời hứa đã nhờ Tin Lành mà lập trong Đức Chúa Jêsus Christ;
7私は、神の力の働きに従って与えられた恵みの賜物により、この福音に仕える者とされました。
7còn tôi đã trở nên kẻ giúp việc Tin Lành ấy cứ sự ban cho của ân điển Đức Chúa Trời, là ân điển đã ban cho tôi bởi công hiệu của quyền phép Ngài.
8すべての聖徒の中で最も小さい者にも及ばない私に、この恵みが与えられました。それは、計り知ることのできないキリストの豊かさを異邦人に福音として告げ知らせ、
8Phải, ân điển đó đã ban cho tôi, là kẻ hèn hơn hết mọi thánh đồ, để rao truyền cho dân ngoại sự giàu có không dò được của Đấng Christ,
9また、イエス・キリストによってすべてを創造された神のうちに、長い時代にわたって隠されてきた奥義にかかわるご計画がどのようなものかを、すべての人に明らかにするためです。
9và soi sáng cho mọi người biết sự phân phát lẽ mầu nhiệm, từ đời thượng cổ đã giấu kín trong Đức Chúa Trời là Đấng dựng nên muôn vật.
10それは今、教会を通して、神の多種多様な知恵が、天上にいる支配者たちと権威ある者たちに知らされるためでした。
10Aáy vậy, hiện nay sự khôn sáng mọi đường của Đức Chúa Trời cậy Hội thánh mà bày tỏ ra cho những kẻ làm đầu và những kẻ cầm quyền trong các nơi trên trời,
11これは、神が私たちの主キリスト・イエスにあって成し遂げられた、永遠の目的に沿うものです。
11theo ý định đời đời của Ngài đã làm xong trong Đức Chúa Jêsus Christ, Chúa chúng ta,
12私たちはキリストにあって、キリストへの信仰により、大胆に、確信をもって神に近づくことができます。
12trong Ngài chúng ta nhờ đức tin đến Ngài mà được tự do đến gần Đức Chúa Trời cách dạn dĩ.
13ですから、私があなたがたのために受けている苦難によって、気落ちしないよう願います。この苦難はあなたがたの栄光なのです。
13Tôi cũng xin anh em chớ nhân sự hoạn nạn tôi chịu vì anh em mà ngã lòng điều đó là điều vinh hiển của anh em vậy.
14こういうわけで私は、私たちの主イエス・キリストの父の前にひざをかがめます。
14Aáy là vì cớ đó mà tôi quì gối trước mặt Cha,
15天と地にあるすべての家族は、この方に由来してその名を与えられています。
15bởi Cha mà cả nhà trên trời và dưới đất đều được đặt tên,
16どうか父が、その栄光の豊かさにふさわしく、聖霊によって、あなたがたの内なる人を力強くしてくださいますように。
16tôi cầu xin Ngài tùy sự giàu có vinh hiển Ngài khiến anh em được quyền phép bởi Thánh Linh mà nên mạnh mẽ trong lòng;
17また、信仰によってキリストがあなたがたの心に住んでくださいますように。そして、あなたがたが愛に根を下ろし、愛を土台として、
17đến nỗi Đấng Christ nhân đức tin mà ngự trong lòng anh em;
18すべての聖徒とともに、その広さ、長さ、高さ、深さがどれほどであるかを理解する力を与えられ、
18để anh em khi đã đâm rễ vững nền trong sự yêu thương, được hiệp cùng các thánh đồ mà hiểu thấu bề rộng, bề dài, bề cao, bề sâu của nó là thể nào,
19人の知識をはるかに超えるキリストの愛を知ることができますように。こうして、神の満ち満ちた豊かさのすべてにまで、あなたがたが満たされますように。
19và được biết sự yêu thương của Đấng Christ, là sự trổi hơn mọi sự thông biết, hầu cho anh em được đầy dẫy mọi sự dư dật của Đức Chúa Trời.
20私たちのうちに働く力によって、私たちが願うこと、思うことのすべてをはるかに超えて、限りなく豊かに実現することのできる方に、
20Vả, Đức Chúa Trời, bởi quyền lực cảm động trong chúng ta, có thể làm trổi hơn vô cùng mọi việc chúng ta cầu xin hoặc suy tưởng,
21教会とキリスト・イエスにおいて、すべての世代にわたり、世々限りなく栄光がありますように。アーメン。
21nguyền Ngài được vinh hiển trong Hội thánh, và trong Đức Chúa Jêsus Christ, trải các thời đại, đời đời vô cùng. A-men.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.