II Sử
Chapter 17
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Giô-sa-phát, con trai A-sa, cai trị thế cho người; người làm cho nước mình ra mạnh để nghịch cùng Y-sơ-ra-ên,
1亞撒 的兒子 約沙法 接續他作王,奮勇自強,防備 以色列 人,
2đặt những cơ binh nơi các thành bền vững của Giu-đa, lập đồn trong xứ Giu-đa và trong các thành Eùp-ra-im, mà A-sa, cha người, đã chiếm lấy.
2安置軍兵在 猶大 一切堅固城裏,又安置防兵在 猶大 地和他父 亞撒 所得 以法蓮 的城邑中。
3Đức Giê-hô-va ở cùng Giô-sa-phát, vì người đi theo đường lối đầu tiên của Đa-vít, tổ phụ mình, không tìm cầu thần Ba-anh,
3耶和華與 約沙法 同在;因為他行他祖 大衛 初行的道,不尋求 巴力 ,
4nhưng tìm cầu Đức Chúa Trời của tổ phụ mình, giữ theo các điều răn của Ngài, chớ chẳng làm như Y-sơ-ra-ên.
4只尋求他父親的上帝,遵行他的誡命,不效法 以色列 人的行為。
5Vì vậy Đức Giê-hô-va khiến nước vững chắc trong tay người; cả Giu-đa dâng lễ vật cho Giô-sa-phát, người được của cải nhiều và sự vinh hiển lớn.
5所以耶和華堅定他的國, 猶大 眾人給他進貢; 約沙法 大有尊榮資財。
6Người vững lòng theo các đường lối của Đức Giê-hô-va; lại phá dỡ các nơi cao và những thần tượng A-sê-ra khỏi Giu-đa.
6他高興遵行耶和華的道,並且從 猶大 除掉一切邱壇和木偶。
7Năm thứ ba đời Giô-sa-phát trị vì, người sai các tôi tớ mình, là Bên-Hai, Ô-ba-đia, Xa-cha-ri, Na-tha-na-ên, và Mi-ca-gia đi dạy dỗ trong các thành xứ Giu-đa;
7他作王第三年,就差遣臣子 便‧亥伊勒 、 俄巴底 、 撒迦利雅 、 拿坦業 、 米該亞 往 猶大 各城去教訓百姓。
8có mấy người Lê-vi đi với họ, là Sê-ma-gia, Nê-tha-nia, Xê-ba-đia, A-sa-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giô-na-than, A-đô-ni-gia, Tô-bi-gia, và Tô-ba-đô-ni-gia; lại có Ê-li-sa-ma và Giô-ram, hai thầy tế lễ cũng đi nữa;
8同着他們有 利未 人 示瑪雅 、 尼探雅 、 西巴第雅 、 亞撒黑 、 示米拉末 、 約拿單 、 亞多尼雅 、 多比雅 、 駝‧巴多尼雅 ,又有祭司 以利沙瑪 、 約蘭 同着他們。
9chúng có đem theo mình sách luật pháp của Đức Giê-hô-va, đi vòng các thành xứ Giu-đa mà dạy dỗ dân sự.
9他們帶着耶和華的律法書,走遍 猶大 各城教訓百姓。
10Đức Giê-hô-va khiến các nước ở bốn phía của Giu-đa kinh hãi, chẳng dám chinh chiến với Giô-sa-phát.
10耶和華使 猶大 四圍的列國都甚恐懼,不敢與 約沙法 爭戰。
11Có dân Phi-li-tin đem dâng cho Giô-sa-phát những lễ vật và bạc cống thuế; người A rạp cũng dẫn đến cho người những bầy súc vật: bảy ngàn bảy trăm con chiên đực, và bảy ngàn bảy trăm con dê đực.
11有些 非利士 人與 約沙法 送禮物,納貢銀。 阿拉伯 人也送他公綿羊七千七百隻,公山羊七千七百隻。
12Giô-sa-phát càng ngày càng cường đại, cho đến tột bực. Người xây cất trong xứ Giu-đa những đền đài và thành kho tàng.
12約沙法 日漸強大,在 猶大 建造營寨和積貨城。
13Người có nhiều công việc trong các thành Giu-đa, và tại Giê-ru-sa-lem có những lính chiến mạnh dạn.
13他在 猶大 城邑中有許多工程,又在 耶路撒冷 有戰士,就是大能的勇士。
14Đây là sổ kể các người ấy tùy theo nhà tổ phụ họ; về Giu-đa, có những quan tướng ngàn người, là Aùt-na làm đầu, người lãnh ba mươi vạn người mạnh dạn;
14他們的數目,按着宗族,記在下面: 猶大 族的千夫長 押拿 為首率領大能的勇士-三十萬;
15kế người có Giô-ha-nan làm đầu, người lãnh hai mươi tám vạn người mạnh dạn;
15其次是,千夫長 約哈難 率領 大能的勇士 -二十八萬;
16sau người này có A-ma-sia, con trai của Xiếc-ri, là người vui lòng dâng mình cho Đức Giê-hô-va, người lãnh hai mươi vạn người mạnh dạn.
16其次是, 細基利 的兒子 亞瑪斯雅 (他為耶和華犧牲自己)率領大能的勇士-二十萬。
17Về Bên-gia-min có Ê-li-a-đa, là người mạnh dạn, người lãnh hai mươi vạn quân cầm cung và khiên;
17便雅憫 族,是大能的勇士 以利雅大 率領拿弓箭和盾牌的-二十萬;
18kế người có Giê-hô-xa-bát, người lãnh mười tám vạn binh đều sắm sửa ra trận.
18其次是, 約薩拔 率領預備打仗的-十八萬。
19Đó là những người giúp việc vua, trừ ra những người mà vua đã đặt trong các thành bền vững khắp xứ Giu-đa.
19這都是伺候王的,還有王在 猶大 全地堅固城所安置的不在其內。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.