出埃及记 17
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1以色列 全会众都遵耶和华的吩咐,按着站口从 汛 的旷野往前行,在 利非订 安营。百姓没有水喝,
1Cả hội chúng Y-sơ-ra-ên đi từ đồng vắng Sin, đi từng trạm, tùy theo lịnh Đức Giê-hô-va, đóng trại tại Rê-phi-đim; ở đó chẳng có nước cho dân sự uống.
2所以与 摩西 争闹,说:「给我们水喝吧!」 摩西 对他们说:「你们为什么与我争闹?为什么试探耶和华呢?」
2Dân sự bèn kiếm cớ cãi lộn cùng Môi-se mà rằng: Hãy cho chúng tôi nước uống. Môi-se đáp rằng: Sao các ngươi kiếm cớ cãi lộn cùng ta? Sao ướm thử Đức Giê-hô-va vậy?
3百姓在那里甚渴,要喝水,就向 摩西 发怨言,说:「你为什么将我们从 埃及 领出来,使我们和我们的儿女并牲畜都渴死呢?」
3Dân sự ở đó không có nước, bị khát, nên oán trách Môi-se mà rằng: Sao người khiến chúng tôi ra xứ Ê-díp-tô, hầu cho chúng tôi, con và các bầy súc vật phải chịu chết khát thế nầy?
4摩西 就呼求耶和华说:「我向这百姓怎样行呢?他们几乎要拿石头打死我。」
4Môi-se bèn kêu cầu Đức Giê-hô-va mà rằng: Tôi phải xử thế nào cùng dân nầy? Thiếu điều họ ném đá tôi!
5耶和华对 摩西 说:「你手里拿着你先前击打河水的杖,带领 以色列 的几个长老,从百姓面前走过去。
5Đức Giê-hô-va đáp cùng Môi-se rằng: Hãy cầm gậy của ngươi đã đập dưới sông, dẫn theo những trưởng lão Y-sơ-ra-ên, rồi đi trước mặt dân sự.
6我必在 何烈 的磐石那里,站在你面前。你要击打磐石,从磐石里必有水流出来,使百姓可以喝。」 摩西 就在 以色列 的长老眼前这样行了。
6Nầy ta sẽ đứng đằng trước ngươi, ở trên hòn đá tại Hô-rếp kia, ngươi hãy đập hòn đá, thì nước từ đó chảy ra, dân sự sẽ uống lấy. Môi-se bèn làm như vậy trước mặt các trưởng lão Y-sơ-ra-ên.
7他给那地方起名叫 玛撒 ,又叫 米利巴 ;因 以色列 人争闹,又因他们试探耶和华,说:「耶和华是在我们中间不是?」
7Người đặt tên nơi nầy là Ma-sa và Mê-ri-ba, vì cớ việc cãi lộn mà dân Y-sơ-ra-ên kiếm cớ gây cùng người, và vì họ đã ướm thử Đức Giê-hô-va mà nói rằng: Có Đức Giê-hô-va ở giữa chúng ta hay chăng?
8那时, 亚玛力 人来在 利非订 ,和 以色列 人争战。
8Vả, khi đó, dân A-ma-léc đến khêu chiến cùng Y-sơ-ra-ên tại Rê-phi-đim.
9摩西 对 约书亚 说:「你为我们选出人来,出去和 亚玛力 人争战。明天我手里要拿着 神的杖,站在山顶上。」
9Môi-se bèn nói cùng Giô-suê rằng: Hãy chọn lấy tráng sĩ cho chúng ta, ra chiến đấu cùng dân A-ma-léc; ngày mai ta sẽ đứng nơi đầu nổng, cầm gậy của Đức Chúa Trời trong tay.
10于是 约书亚 照着 摩西 对他所说的话行,和 亚玛力 人争战。 摩西 、 亚伦 ,与 户珥 都上了山顶。
10Giô-suê bèn làm y như lời Môi-se nói, để cự chiến dân A-ma-léc; còn Môi-se, A-rôn và Hu-rơ lên trên đầu nổng.
11摩西 何时举手, 以色列 人就得胜,何时垂手, 亚玛力 人就得胜。
11Vả, hễ đang khi Môi-se giơ tay lên, thì dân Y-sơ-ra-ên thắng hơn; nhưng khi người xụi tay xuống, dân A-ma-léc lại thắng hơn.
12但 摩西 的手发沉,他们就搬石头来,放在他以下,他就坐在上面。 亚伦 与 户珥 扶着他的手,一个在这边,一个在那边,他的手就稳住,直到日落的时候。
12Tay Môi-se mỏi, A-rôn và Hu-rơ bèn lấy đá kê cho người ngồi, rồi ở hai bên đỡ tay người lên; tay người chẳng lay động cho đến khi mặt trời lặn.
13约书亚 用刀杀了 亚玛力 王和他的百姓。
13Giô-suê lấy lưỡi gươm đánh bại A-ma-léc và dân sự người.
14耶和华对 摩西 说:「我要将 亚玛力 的名号从天下全然涂抹了;你要将这话写在书上作纪念,又念给 约书亚 听。」
14Đức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy chép điều nầy trong sách làm kỷ niệm, và hãy nói cho Giô-suê biết rằng ta sẽ bôi sạch kỷ niệm về A-ma-léc trong thiên hạ.
15摩西 筑了一座坛,起名叫「耶和华尼西」,
15Môi-se lập lên một bàn thờ, đặt tên là “Giê-hô-va cờ xí của tôi”;
16又说:「耶和华已经起了誓,必世世代代和 亚玛力 人争战。」
16và nói rằng: Bởi vì A-ma-léc có giơ tay lên nghịch cùng ngôi Đức Giê-hô-va, nên Đức Giê-hô-va chinh chiến với A-ma-léc từ đời nầy qua đời kia.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.