Xa
Chapter 3
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (フリー…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Đoạn, Đức Giê-hô-va cho ta xem thấy thầy tế lễ cả Giê-hô-sua đương đứng trước mặt thiên sứ Đức Giê-hô-va, và Sa-tan đứng bên hữu người đặng đối địch người.
1主は、大祭司ヨシュアが主の使いの前に立ち、サタンが彼を訴えるためにその右に立っているのを私に見せられた。
2Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-tan rằng: Hỡi Sa-tan, nguyền Đức Giê-hô-va quở trách ngươi; nguyền Đức Giê-hô-va là Đấng đã kén chọn Giê-ru-sa-lem quở trách ngươi. Chớ thì nầy há chẳng phải là cái đóm đã kéo ra từ lửa sao?
2主はサタンに言われた。「サタンよ、主があなたを叱責される。エルサレムを選ばれた主が、あなたを叱責される。これは火の中から取り出された燃えさしではないか。」
3Vả, Giê-hô-sua mặc áo bẩn, đứng trước mặt thiên sứ.
3ヨシュアは汚れた衣を着て、御使いの前に立っていた。
4Thiên sứ cất tiếng nói cùng những kẻ đứng ở trước mặt mình rằng: Hãy lột bỏ những áo bẩn khỏi nó. Lại nói cùng Giê-hô-sua rằng: Hãy nhìn xem, ta đã bỏ sự gian ác khỏi ngươi, và ta sẽ mặc áo đẹp cho ngươi.
4御使いは、自分の前に立っている者たちに命じた。「彼から汚れた衣を脱がせよ。」そしてヨシュアに言った。「見よ、私はあなたの不義を取り除いた。あなたに晴れ着を着せよう。」
5Ta bèn nói rằng: Khá đội mũ sạch trên đầu người. Thì người ta đội trên đầu người một cái mũ sạch, đoạn mặc áo xống cho người; thiên sứ của Đức Giê-hô-va đương đứng đó.
5私は言った。「彼の頭に清いターバンをかぶせてください。」 そこで彼らはその頭に清いターバンをかぶせ、彼に衣を着せた。主の使いはそばに立っていた。
6Thiên sứ của Đức Giê-hô-va bèn đối chứng cùng Giê-hô-sua rằng:
6主の使いはヨシュアに厳かに告げた。
7Đức Giê-hô-va vạn quân phán như vầy: Nếu ngươi bước đi trong đường lối ta, vâng giữ điều ta dây phải giữ, thì ngươi sẽ được xét đoán nhà ta, và canh giữ hiên cửa ta, ta sẽ cho ngươi bước đi trong hàng những kẻ đứng chầu nầy.
7「万軍の主はこう言われる。『あなたが私の道を歩み、私の命令を守るなら、あなたは私の家を治め、私の宮の庭を守る。また、ここに立っている者たちの間を行き来することを、あなたに許す。
8Hỡi Giê-hô-sua, thầy tế lễ cả, ngươi cùng bạn hữu ngươi ngồi trước mặt ngươi hãy nghe, vì những kẻ nầy làm dấu: nầy, quả thật ta sẽ làm cho đầy tớ ta là Chồi mống dấy lên.
8大祭司ヨシュアよ、今、聞け。あなたと、あなたの前に座る仲間たちは、しるしとなる人々である。見よ、私は私のしもべ、若枝を来させる。
9Vì nầy, hòn đá mà ta để trước mặt Giê-hô-sua chỉ một hòn mà có bảy con mắt. Nầy, ta sẽ chạm trổ nó, và ta sẽ cất sự gian ác khỏi đất nầy trong một ngày, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.
9見よ、私がヨシュアの前に置いた石を。一つの石に七つの目がある。見よ、私はそれに文字を刻む』と万軍の主は言われる。『私は一日のうちに、この地の不義を取り除く。
10Đức Giê-hô-va vạn quân phán: Trong ngày đó, các ngươi ai nấy sẽ mời kẻ lân cận mình dưới cây nho và dưới cây vả.
10その日』と万軍の主は言われる。『あなたがたはそれぞれ、隣人をぶどうの木といちじくの木の下に招く。』」

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.