Tình
Chapter 3
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (フリー…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Ban đêm tại trên giường mình, tôi tình người mà lòng tôi yêu dấu, Tôi tìm kiếm người mà không gặp.
1夜、寝床で、 私は心から愛する人を捜した。 捜したが、見つからなかった。
2Tôi nói: Ta sẽ chổi dậy bây giờ, dạo quanh thành, Trải qua các đường phố, các ngã ba, Đặng tìm người mà lòng tôi yêu dấu. Tôi Tìm kiếm người, nhưng không gặp.
2「今、起きて町を歩き回り、 通りや広場で、心から愛する人を捜そう。」 私は捜したが、見つからなかった。
3những kẻ canh tuần vòng quanh thành có gặp tôi. Tôi hỏi rằng: Các ngươi có thấy người mà lòng ta yêu mến chăng!
3町を巡回する見張りたちが私を見つけた。 「私が心から愛する人を見ませんでしたか。」
4Tôi vừa đi khỏi chúng xa xa, Thì gặp người mà lòng tôi yêu mến; Bèn nắm lấy người, không khứng buông ra, Cho đến khi đưa người về nhà mẹ tôi, Vào phòng của người đã thai dựng tôi.
4彼らのところを通り過ぎて間もなく、 私は心から愛する人を見つけた。 私はあの人をつかまえ、放さなかった。 母の家へ、 私を身ごもった母の部屋へ連れて行くまで。
5Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, ta ép nài các ngươi bởi những hoàng dương hay là con nai đồng nội, Chớ kinh động, chớ làm tỉnh thức ái tình ta Cho đến khi nó muốn.
5エルサレムの娘たちよ、 野のかもしかや雌鹿にかけて、あなたがたに誓わせる。 愛が望む時までは、 愛をかき立てたり、目覚めさせたりしないでください。
6người kia là ai, ở từ đồng vắng đi lên, Giống như trụ khói, xông một dược và nhũ hương, với đủ thứ hương của con buôn?
6煙の柱のように荒野から上って来るこれは誰か。 没薬と乳香の香りをまとい、 商人のあらゆる香料をまとって。
7Kìa, kiệu của Sa-lô-môn, Có sáu mươi dõng sĩ trong bọn dõng sĩ Y-sơ-ra-ên Vây chung quanh nó;
7見よ、ソロモンの輿だ。 その周りには六十人の勇士、 イスラエルの勇士たちがいる。
8Thảy đều cầm gươm và thạo đánh giặc; Ai nấy đều có gươm ở nơi đùi mình, Vì sợ hãi ban đêm.
8彼らはみな剣を扱い、戦いに熟練している。 一人一人が腰に剣を帯び、 夜の恐れに備える。
9Vua Sa-lô-môn làm cho mình một cái kiệu bằng gỗ Li-ban.
9ソロモン王は自分のために、 レバノンの木で輿を作った。
10Người làm các trụ nó bằng bạc, Nơi dựa lưng bằng vàng, Chỗ ngồi bằng vật màu điều, Còn ở giữa lót bằng ái tình của các con gái Giê-ru-sa-lem.
10その柱は銀、 底は金、座席は紫の布。 内側はエルサレムの娘たちが、 愛を込めてしつらえた。
11Hỡi các con gái Si-ôn, hãy ra xem vua Sa-lô-môn Đội mão triều thiên mà mẹ người đã đội trên đầu người Trong ngày định thân, trong ngày lòng người vui vẻ.
11シオンの娘たちよ、出て来て、ソロモン王を見よ。 その母が王にかぶせた冠を。 王の婚礼の日、 その心が喜ぶ日にかぶせた冠を。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.