Am 4
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Hỡi những bò cái của Ba-san hãy nghe, bay ở trên núi của Sa-ma-ri; hiếp đáp kẻ nghèo nàn, hành hạ kẻ thiếu thốn, nói cùng chúa chúng nó rằng: Hãy đem đến, chúng ta cùng uống!
1サマリアの山にいるバシャンの雌牛たちよ、この言葉を聞け。あなたがたは弱い者を虐げ、貧しい者を踏みにじり、自分の夫たちに「飲み物を持って来なさい」と言う。
2Chúa Giê-hô-va đã dùng sự thánh khiết Ngài mà thề rằng: Nầy, những ngày sẽ đến trên các ngươi, người ta sẽ dùng móc bắt lấy các ngươi, dân sót lại của các ngươi sẽ bị bắt lấy bởi những lưỡi câu.
2主なる神はご自分の聖さにかけて誓われた。 「見よ、あなたがたにその日が来る。 人々はあなたがたを鉤で引いて行き、 最後の者まで釣り針で引いて行く。
3Các ngươi sẽ đi ra bởi những nơi sứt mẻ, mỗi người đi thẳng trước mặt mình, và các ngươi sẽ ném mình vào Ha-môn, Đức Giê-hô-va phán vậy.
3あなたがたは城壁の裂け目から、 それぞれ真っすぐ前へ出て行き、 ハルモンへ投げ捨てられる」 と主は言われる。
4Hãy đi đến Bê-tên, và phạm tội; hãy đi đến Ghinh-ganh, và phạm tội thêm! Mỗi buổi sáng hãy đem của lễ mình đến, và cứ ba ngày thì dâng các phần mười của các ngươi!
4「ベテルへ行って罪を犯せ。 ギルガルへ行って、さらに罪を重ねよ。 毎朝いけにえを、 三日ごとに十分の一を携えて来い。
5Hãy đốt của lễ thù ân có men; hãy rao ra những của lễ lạc hiến; hãy làm cho thiên hạ biết; hỡi con cái Y-sơ-ra-ên, vì các ngươi ưa thích điều đó, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
5パン種を入れたものを感謝のいけにえとしてささげ、 自発のささげ物を宣言し、言いふらせ。 イスラエルの民よ、これこそあなたがたの好むことだ」 と主なる神は言われる。
6Còn như ta, ta đã làm cho răng các ngươi nên sạch trong mọi thành các ngươi, và làm cho thiếu bánh trong mọi nơi các ngươi ở. Đức Giê-hô-va phán: Dầu vậy các ngươi cũng không trở lại cùng ta!
6「私はあなたがたのどの町でも歯をきれいなままにし、 すべての場所でパンを欠乏させた。 それでも、あなたがたは私のもとに帰らなかった」 と主は言われる。
7Ta cũng đã không xuống mưa cho các ngươi trong ba tháng trước mùa gặt; ta đã mưa trên thành nầy và không mưa trên thành khác. Ruộng nầy đã được mưa, còn ruộng kia không được nhuần tưới thì khô héo.
7「また、収穫までなお三か月ある時に、 私はあなたがたから雨を差し止めた。 ある町には雨を降らせ、 別の町には雨を降らせなかった。 ある畑には雨が降り、 雨の降らなかった畑は枯れた。
8Dường ấy, người trong hai hoặc ba thành đi đến một thành đặng uống nước, mà không tìm được cho đỡ khát. Nhưng các ngươi không trở về cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.
8二つ、三つの町が水を飲むために、 一つの町へよろめきながら行ったが、 満たされなかった。 それでも、あなたがたは私のもとに帰らなかった」 と主は言われる。
9Ta đã dùng gió nóng và sâu lúa mà đánh các ngươi. Có nhiều vườn rau, vườn nho, cây vả, cây ô-li-ve của các ngươi đã bị sâu keo cắn phá. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.
9「私は立ち枯れと白かびで、 あなたがたの園とぶどう畑を幾度も打った。 群がるいなごは、いちじくの木とオリーブの木を食い尽くした。 それでも、あなたがたは私のもとに帰らなかった」 と主は言われる。
10Ta đã khiến ôn dịch đến trong các ngươi, cũng như trong Ê-díp-tô. Ta đã dùng gươm giết chết những kẻ trai trẻ của các ngươi, và những ngựa của các ngươi đã bị đem đi. Ta đã làm cho mùi hôi hám từ trong trại quân các ngươi bay lên lỗ mũi các ngươi. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.
10「私はエジプトにしたように、 あなたがたの間に疫病を送った。 あなたがたの若者を剣で殺し、 馬を奪い去った。 あなたがたの陣営の悪臭を、 あなたがたの鼻に立ち上らせた。 それでも、あなたがたは私のもとに帰らなかった」 と主は言われる。
11Ta đã lật đổ giữa các ngươi, như Đức Chúa Trời đã lập đổ Sô-đôm và Gô-mô-rơ, và các ngươi đã như cái que rút ra khỏi lửa. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.
11「神がソドムとゴモラを覆された時のように、 私はあなたがたの一部を覆した。 あなたがたは火の中から取り出された燃えさしのようであった。 それでも、あなたがたは私のもとに帰らなかった」 と主は言われる。
12Hỡi Y-sơ-ra-ên, vậy nên ta sẽ đãi ngươi dường ấy; hỡi Y-sơ-ra-ên, vì ta sẽ đãi ngươi dường ấy, nên ngươi khá sửa soạn mà gặp Đức Chúa Trời ngươi.
12「それゆえ、イスラエルよ、私はあなたにこうする。 だから、イスラエルよ、 あなたの神に会う備えをせよ。
13Thật, ấy là Ngài đã làm nên các núi và dựng nên gió. Aáy là Ngài làm cho người ta biết ý tưởng riêng của mình, đổi ban mai ra tối tăm, và bước đi trên những chỗ cao trên đất. Danh Ngài là Giê-hô-va Đức Chúa Trời vạn quân.
13見よ、山々を形造り、風を創造し、 人にご自分の思いを告げ、 朝を暗闇に変え、 地の高き所を踏み歩かれる方。 その名は主、万軍の神である。」
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.