I Sử 14
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
1Hi-ram, vua Ty-rơ, sai sứ giả đến Đa-vít, cùng gởi gỗ bá hương, thợ hồ, thợ mộc, đặng cất cho người một cái cung.
1泰尔 王 希兰 将香柏木运到 大卫 那里,又差遣使者和石匠、木匠给 大卫 建造宫殿。
2Đa-vít nhìn biết rằng Đức Giê-hô-va đã vững lập mình làm vua trên Y-sơ-ra-ên; vì cớ dân Y-sơ-ra-ên của Ngài, nước người được hưng vượng thêm.
2大卫 就知道耶和华坚立他作 以色列 王,又为自己的民 以色列 ,使他的国兴旺。
3Tại Giê-ru-sa-lem, Đa-vít lại còn lấy vợ khác, và sanh những con trai con gái.
3大卫 在 耶路撒冷 又立后妃,又生儿女。
4Nầy là tên các con cái người sanh tại Giê-ru-sa-lem: Sa-mua, Sô-háp, Na-than, Sa-lô-môn,
4在 耶路撒冷 所生的众子是 沙母亚 、 朔罢 、 拿单 、 所罗门 、
5Gi-ba, Ê-li-sua, Eân-bê-lết,
5益辖 、 以利书亚 、 以法列 、
6Nô-ga, Nê-phết, Gia-phia,
6挪迦 、 尼斐 、 雅非亚 、
7Ê-li-sa-ma, Bê-ên-gia-đa, và Ê-li-phê-lết.
7以利沙玛 、 比利雅大 、 以利法列 。
8Khi dân Phi-li-tin hay rằng Đa-vít đã được xức dầu làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên, thì hết thảy người Phi-li-tin đều đi lên đặng tìm người; Đa-vít hay đều đó, bèn đi ra đón chúng nó.
8非利士 人听见 大卫 受膏作 以色列 众人的王, 非利士 众人就上来寻索 大卫 。 大卫 听见,就出去迎敌。
9Vả dân Phi-li-tin đã loán đến, tràn ra trong trũng Rê-pha-im.
9非利士 人来了,布散在 利乏音谷 。
10Đa-vít cầu vấn Đức Chúa Trời rằng: Tôi phải đi lên đánh dân Phi-li-tin chăng? Chúa sẽ phó chúng nó vào tay tôi chăng? Đức Giê-hô-va đáp lời cùng người rằng: Hãy đi lên, ta sẽ phó chúng nó vào tay ngươi.
10大卫 求问 神,说:「我可以上去攻打 非利士 人吗?你将他们交在我手里吗?」耶和华说:「你可以上去,我必将他们交在你手里。」
11Người Phi-li-tin kéo lên Ba-anh-Phê-rát-sim, rồi tại đó Đa-vít đánh chúng nó; đoạn, Đa-vít nói rằng: Đức Chúa Trời có dùng tay ta đã đánh phá các thù nghịch ta, như nước phá vỡ vậy; bởi cớ ấy người ta gọi chỗ đó là Ba-anh-Phê-rát-sim.
11非利士 人来到 巴力·毗拉心 , 大卫 在那里杀败他们。 大卫 说:「 神借我的手冲破敌人,如同水冲去一般」;因此称那地方为 巴力·毗拉心 。
12Người Phi-li-tin bỏ các thần tượng mình tại đó; Đa-vít truyền thiêu nó trong lửa.
12非利士 人将神像撇在那里, 大卫 吩咐人用火焚烧了。
13Người Phi-li-tin lại bủa khắp trong trũng.
13非利士 人又布散在 利乏音谷 。
14Đa-vít cầu vấn Đức Chúa Trời nữa; Đức Chúa Trời đáp với người rằng: Ngươi chớ đi lên theo chúng nó; hãy đi vòng chúng nó, rồi đến hãm đánh chúng nó tại nơi đối ngang cây dâu.
14大卫 又求问 神。 神说:「不要一直地上去,要转到他们后头,从桑林对面攻打他们。
15Vừa khi ngươi nghe tiếng bước đi trên ngọn cây dâu, bấy giờ ngươi sẽ kéo ra trận; vì Đức Chúa Trời ra trước ngươi đặng hãm đánh đạo quân Phi-li-tin.
15你听见桑树梢上有脚步的声音,就要出战,因为 神已经在你前头去攻打 非利士 人的军队。」
16Đa-vít làm y như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn; họ đánh đuổi đạo quân Phi-li-tin từ Ga-ba-ôn cho đến Ghê-xe.
16大卫 就遵着 神所吩咐的,攻打 非利士 人的军队,从 基遍 直到 基色 。
17Danh của Đa-vít đồn ra trong khắp các nước; Đức Giê-hô-va khiến cho các dân tộc đều kính sợ Đa-vít.
17于是 大卫 的名传扬到列国,耶和华使列国都惧怕他。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.