I Sử
Chapter 15
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
1Đa-vít cất cho mình những cung đền tại thành Đa-vít, và sắm sửa một nơi cho hòm của Đức Chúa Trời, cùng dựng nhà trại cho hòm ấy.
1大卫 在 大卫城 为自己建造宫殿,又为 神的 约 柜预备地方,支搭帐幕。
2Khi ấy Đa-vít bèn nói rằng: Ngoại trừ người Lê-vi, chẳng ai xứng đáng khiêng hòm của Đức Chúa Trời, và hầu việc Ngài luôn luôn.
2那时 大卫 说:「除了 利未 人之外,无人可抬 神的 约 柜;因为耶和华拣选他们抬 神的 约 柜,且永远事奉他。」
3Đa-vít bèn nhóm cả Y-sơ-ra-ên tại Giê-ru-sa-lem, đặng thỉnh hòm của Đức Chúa Trời về nơi người đã sắm sửa cho hòm.
3大卫 招聚 以色列 众人到 耶路撒冷 ,要将耶和华的 约 柜抬到他所预备的地方。
4Đa-vít cũng hội lại các con cháu A-rôn và người Lê-vi:
4大卫 又聚集 亚伦 的子孙和 利未 人。
5về dòng Kê-hát có U-ri-ên, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được một trăm hai mươi người;
5哥辖 子孙中有族长 乌列 和他的弟兄一百二十人。
6về dòng Mê-ra-ri có A-sa-gia, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được hai trăm hai mươi người;
6米拉利 子孙中有族长 亚帅雅 和他的弟兄二百二十人。
7về dòng Ghẹt-sôn có Giô-ên, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được một trăm ba mươi người;
7革顺 子孙中有族长 约珥 和他的弟兄一百三十人。
8về dòng Ê-li-sa-phan có Sê-ma-gia, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được hai trăm người;
8以利撒反 子孙中有族长 示玛雅 和他的弟兄二百人。
9về dòng Hếp-rôn có Ê-li-ên, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được tám mươi người;
9希伯 子孙中有族长 以列 和他的弟兄八十人。
10về dòng U-xi-ên có A-mi-na-đáp, là trưởng tộc, cùng các anh em người, được một trăm mười hai người.
10乌薛 子孙中有族长 亚米拿达 和他的弟兄一百一十二人。
11Đa-vít gọi thầy tế lễ Xa-đốc, A-bia-tha, và những người Lê-vi, tức U-ri-ên, A-sa-gia, Giô-ên, Sê-ma-gia, Ê-li-ên, và A-mi-na-đáp, mà bảo rằng:
11大卫 将祭司 撒督 和 亚比亚他 ,并 利未 人 乌列 、 亚帅雅 、 约珥 、 示玛雅 、 以列 、 亚米拿达 召来,
12Các ngươi là tộc trưởng của chi phái Lê-vi; vậy, hãy cùng anh em các ngươi dọn mình cho thánh sạch, rồi khiêng hòm của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên đến nơi mà ta đã sắm sẵn cho hòm.
12对他们说:「你们是 利未 人的族长,你们和你们的弟兄应当自洁,好将耶和华— 以色列 神的 约 柜抬到我所预备的地方。
13Vì tại lần trước các ngươi không có khiêng hòm, và chúng ta không theo lệ đã định mà cầu vấn Đức Giê-hô-va; nên Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta đã hành hạ chúng ta.
13因你们先前没有 抬这约柜 ,按定例求问耶和华—我们的 神,所以他刑罚我们。」
14Vậy, những thầy tế lễ và người Lê-vi dọn mình cho thánh sạch đặng thỉnh hòm của Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
14于是祭司 利未 人自洁,好将耶和华— 以色列 神的 约 柜抬上来。
15Các con cháu Lê-vi dùng đòn khiêng hòm của Đức Chúa Trời trên vai mình, y như Môi-se đã dạy bảo tùy lời của Đức Giê-hô-va.
15利未 子孙就用杠,肩抬 神的 约 柜,是照耶和华借 摩西 所吩咐的。
16Đa-vít truyền cho các trưởng tộc người Lê-vi; hãy cắt trong anh em họ những người hát xướng, cầm các thứ nhạc khí, ống quyển, đàn cầm, chập chỏa để cất tiếng vui mừng vang rền lên.
16大卫 吩咐 利未 人的族长,派他们歌唱的弟兄用琴瑟和钹作乐,欢欢喜喜地大声歌颂。
17Người Lê-vi bèn cắt Hê-man, con trai của Giô-ên, và A-sáp, con trai của Bê-rê-kia thuộc trong dòng họ người; lại về dòng Mê-ra-ri, là anh em họ, thì đặt Ê-than, con trai của Cu-sa-gia;
17于是 利未 人派 约珥 的儿子 希幔 和他弟兄中 比利家 的儿子 亚萨 ,并他们族弟兄 米拉利 子孙里 古沙雅 的儿子 以探 。
18chung với các ngươi ấy lại lập những anh em dòng thứ, là Xa-cha-ri, Bên, Gia-xi-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giê-hi-ên, U-ni, Ê-li-áp, Bê-na-gia, Ma-a-xê-gia, Ma-ti-thia, Ê-li-phê-lê, Mích-nê-gia, Ô-bết-Ê-đôm, và Giê-i-ên, là người giữ cửa.
18其次还有他们的弟兄 撒迦利雅 、 便雅薛 、 示米拉末 、 耶歇 、 乌尼 、 以利押 、 比拿雅 、 玛西雅 、 玛他提雅 、 以利斐利户 、 弥克尼雅 ,并守门的 俄别·以东 和 耶利 。
19Những người hát xướng, là Hê-man, A-sáp, và Ê-than, dùng những chập chỏa đồng, đặng vang dầy lên;
19这样,派歌唱的 希幔 、 亚萨 、 以探 敲铜钹,大发响声;
20Xa-cha-ri, A-xi-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giê-hi-ên, U-ni, Ê-li-áp, Ma-a-xê-gia, và Bê-na-gia, dùng ống quyển thổi theo điệu A-la-mốt;
20派 撒迦利雅 、 雅薛 、 示米拉末 、 耶歇 、 乌尼 、 以利押 、 玛西雅 、 比拿雅 鼓瑟,调用女音;
21Còn Ma-ti-thia, Ê-li-phê-lê, Mích-nê-gia, Ô-bết-Ê-đôm, Giê-i-ên, và A-xa-xia, đều dùng đàn cầm đánh theo giọng Sê-mi-nít, đặng dẫn tiếng hát.
21又派 玛他提雅 、 以利斐利户 、 弥克尼雅 、 俄别·以东 、 耶利 、 亚撒西雅 领首弹琴,调用第八。
22Kê-na-nia, trưởng tộc người Lê-vi, cai việc ca xướng, và dạy hát, vì người giỏi về nghề ấy.
22利未 人的族长 基拿尼雅 是歌唱人的首领,又教训人歌唱,因为他精通此事。
23còn Bê-rê-kia và Eân-ca-na giữ cửa trước hòm giao ước.
23比利家 、 以利加拿 是 约 柜前守门的。
24Sê-ba-nia, Giô-sa-phát, Nê-tha-nê-ên, A-ma-xai, Xa-cha-ri, Bê-na-gia, và Ê-li-ê-se, tức là những thầy tế lễ, đều thổi kèn trước hòm của Đức Chúa Trời; Ô-bết-Ê-đôm và Giê-hi-gia giữ cửa trước hòm giao ước.
24祭司 示巴尼 、 约沙法 、 拿坦业 、 亚玛赛 、 撒迦利雅 、 比拿亚 、 以利以谢 在 神的 约 柜前吹号。 俄别·以东 和 耶希亚 也是 约 柜前守门的。
25Vậy, Đa-vít, các trưởng lão của Y-sơ-ra-ên, và các quan tướng ngàn quân, đều đi thỉnh hòm giao ước của Đức Giê-hô-va lên từ nhà của Ô-bết-Ê-đôm cách vui mừng.
25于是, 大卫 和 以色列 的长老,并千夫长都去从 俄别·以东 的家欢欢喜喜地将耶和华的约柜抬上来。
26Khi Đức Chúa Trời phù trợ người Lê-vi khiêng hòm giao ước của Đức Giê-hô-va, thì người ta tế lễ bảy con bò đực và bảy con chiên đực.
26神赐恩与抬耶和华约柜的 利未 人,他们就献上七只公牛,七只公羊。
27Đa-vít và các người Lê-vi khiêng hòm, kẻ ca hát, và Kê-na-nia, làm đầu những kẻ hát, đều mặc áo vải gai mịn; Đa-vít cũng mặc trên mình một cái ê-phót bằng vải gai.
27大卫 和抬 约 柜的 利未 人,并歌唱人的首领 基拿尼雅 ,以及歌唱的人,都穿着细麻布的外袍; 大卫 另外穿着细麻布的以弗得。
28Như vậy cả Y-sơ-ra-ên đều thỉnh hòm giao ước của Đức Giê-hô-va lên, có tiếng vui mừng, tiếng còi, tiếng kèn, chập chỏa, và vang dầy giọng đàn cầm đàn sắt.
28这样, 以色列 众人欢呼吹角、吹号、敲钹、鼓瑟、弹琴,大发响声,将耶和华的约柜抬上来。
29Khi hòm giao ước của Đức Giê-hô-va đến thành Đa-vít, thì Mi-canh, con gái của Sau-lơ, ngó ngang qua cửa sổ, thấy vua Đa-vít nhảy nhót vui chơi, thì trong lòng khinh bỉ người.
29耶和华的约柜进了 大卫城 的时候, 扫罗 的女儿 米甲 从窗户里观看,见 大卫 王踊跃跳舞,心里就轻视他。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.