撒母耳記上
Chapter 31
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1非利士 人與 以色列 人爭戰。 以色列 人在 非利士 人面前逃跑,在 基利波 有被殺仆倒的。
1Bấy giờ dân Phi-li-tin giao chiến cùng Y-sơ-ra-ên; người Y-sơ-ra-ên chạy trốn trước mặt dân Phi-li-tin, và nhiều người trong bọn bị vít chết, ngã xuống trên núi Ghinh-bô-a.
2非利士 人緊追 掃羅 和他兒子們,就殺了 掃羅 的兒子 約拿單 、 亞比拿達 、 麥基舒亞 。
2Dân Phi-li-tin hăng rượt theo Sau-lơ cùng con trai người, giết Giô-na-than, A-bi-na-đáp, và Manh-ki-sua, là các con trai của Sau-lơ.
3勢派甚大, 掃羅 被弓箭手追上,射傷甚重,
3Thế trận dữ dội cho Sau-lơ; những lính cầm cung bắn trúng người, làm cho trọng thương.
4就吩咐拿他兵器的人說:「你拔出刀來,將我刺死,免得那些未受割禮的人來刺我,凌辱我。」但拿兵器的人甚懼怕,不肯刺他; 掃羅 就自己伏在刀上死了。
4Sau-lơ nói cùng kẻ vác binh khí mình rằng: Hãy rút gươm ngươi, đâm ta đi, kẻo những kẻ không chịu cắt bì kia đến đâm ta và sỉ nhục ta chăng. Nhưng kẻ vác binh khí người không dám làm, vì sợ hãi lắm. Sau-lơ bèn lấy gươm và sấn mình trên mũi nó.
5拿兵器的人見 掃羅 已死,也伏在刀上死了。
5Khi kẻ vác binh khí của Sau-lơ thấy người chết, bèn cũng sấn mình trên mũi gươm mình mà chết với người.
6這樣, 掃羅 和他三個兒子,與拿他兵器的人,以及跟隨他的人,都一同死亡。
6Như vậy, trong ngày đó, Sau-lơ, ba con trai người, kẻ vác binh khí người, và hết thảy kẻ theo người đều chết chung nhau.
7住平原那邊並 約旦河 西的 以色列 人,見 以色列 軍兵逃跑, 掃羅 和他兒子都死了,也就棄城逃跑。 非利士 人便來住在其中。
7Những người Y-sơ-ra-ên ở bên kia trũng và bên kia sông Giô-đanh, thấy đạo binh Y-sơ-ra-ên chạy trốn, Sau-lơ và ba con trai người đã chết, thì bỏ các thành mình mà trốn đi; nên nỗi dân Phi-li-tin đến ở đó.
8次日, 非利士 人來剝那被殺之人的衣服,看見 掃羅 和他三個兒子仆倒在 基利波山 ,
8Ngày sau, dân Phi-li-tin đến lục soát những kẻ chết, thấy Sau-lơ và ba con trai người nằm sải trên núi Ghinh-bô-a.
9就割下他的首級,剝了他的軍裝,打發人到 非利士 地的四境,報信與他們廟裏的偶像和眾民;
9Chúng cắt đầu Sau-lơ, lột lấy binh khí người, và sai báo tin tốt nầy cho khắp xứ dân Phi-li-tin, trong các đền thờ của thần tượng họ và trong cả dân sự.
10又將 掃羅 的軍裝放在 亞斯她錄 廟裏,將他的屍身釘在 伯‧珊 的城牆上。
10Chúng để binh khí của Sau-lơ tại trong đền thờ Aùt-tạt-tê, và treo xác người vào tường thành Bết-san.
11基列‧雅比 的居民聽見 非利士 人向 掃羅 所行的事,
11Nhưng khi dân sự Gia-be ở Ga-la-át hay điều dân Phi-li-tin đã làm cho Sau-lơ,
12他們中間所有的勇士就起身,走了一夜,將 掃羅 和他兒子的屍身從 伯‧珊 城牆上取下來,送到 雅比 那裏,用火燒了;
12thì những người dõng sĩ trong bọn đứng dậy, đi trọn đêm, gỡ lấy xác của Sau-lơ và của con trai người khỏi tường thành Bết-san; rồi họ trở về Gia-be, thiêu đốt các thây tại đó.
13將他們骸骨葬在 雅比 的垂絲柳樹下,就禁食七日。
13lấy cốt của họ mà chôn dưới cây liễu xủ tơ, ở gần Gia-be, và kiêng ăn trong bảy ngày.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.