撒母耳記上
Chapter 7
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1基列‧耶琳 人就下來,將耶和華的 約 櫃接上去,放在山上 亞比拿達 的家中,分派他兒子 以利亞撒 看守耶和華的 約 櫃。
1Người Ki-ri-át -Giê-a-rim đến thỉnh hòm của Đức Giê-hô-va, đem vào nhà A-bi-na-đáp, ở trên gò nổng, rồi biệt riêng ra Ê-lê-a-sa, con trai người, đặng coi giữ hòm của Đức Giê-hô-va.
2約 櫃在 基列‧耶琳 許久。過了二十年, 以色列 全家都傾向耶和華。
2Hòm của Đức Giê-hô-va để tại Ki-ri-át-Giê-a-rim lâu ngày, đến đỗi trải qua hai mươi năm, cả nhà Y-sơ-ra-ên đều than nhớ Đức Giê-hô-va;
3撒母耳 對 以色列 全家說:「你們若一心歸順耶和華,就要把外邦的神和 亞斯她錄 從你們中間除掉,專心歸向耶和華,單單地事奉他。他必救你們脫離 非利士 人的手。」
3Bấy giờ, Sa-mu-ên nói cùng cả nhà Y-sơ-ra-ên rằng: Nếu các ngươi thật hết lòng trở lại cùng Đức Giê-hô-va, thì khá cất khỏi giữa các ngươi những thần lạ và tượng Aùt-tạt-tê, hết lòng theo Đức Giê-hô-va, chỉ phục sự một mình Ngài mà thôi. Ngài ắt sẽ giải cứu các ngươi khỏi tay dân Phi-li-tin.
4以色列 人就除掉諸 巴力 和 亞斯她錄 ,單單地事奉耶和華。
4Dân Y-sơ-ra-ên bèn dẹp những hình tượng của Ba-anh và của Aùt-tạt-tê, rồi phục sự một mình Đức Giê-hô-va mà thôi.
5撒母耳 說:「要使 以色列 眾人聚集在 米斯巴 ,我好為你們禱告耶和華。」
5Đoạn, Sa-mu-ên nói: Hãy nhóm hiệp cả Y-sơ-ra-ên tại Mích-ba, ta sẽ cầu Đức Giê-hô-va giùm cho các ngươi.
6他們就聚集在 米斯巴 ,打水澆在耶和華面前,當日禁食,說:「我們得罪了耶和華。」於是 撒母耳 在 米斯巴 審判 以色列 人。
6Chúng Hội hiệp tại Mích-ba, múc nước và đổ ra trước mặt Đức Giê-hô-va. Trong ngày đó chúng cữ ăn, mà rằng: Chúng tôi có phạm tội cùng Đức Giê-hô-va. Sa-mu-ên đoán xét dân Y-sơ-ra-ên tại Mích-ba.
7非利士 人聽見 以色列 人聚集在 米斯巴 , 非利士 的首領就上來要攻擊 以色列 人。 以色列 人聽見,就懼怕 非利士 人。
7Khi dân Phi-li-tin đã hay rằng dân Y-sơ-ra-ên hội hiệp tại Mích-ba, thì các quan trưởng của chúng nó lên đánh Y-sơ-ra-ên. Nghe tin này, dân Y-sơ-ra-ên run sợ trước mặt dân Phi-li-tin,
8以色列 人對 撒母耳 說:「願你不住地為我們呼求耶和華-我們的上帝,救我們脫離 非利士 人的手。」
8nói cùng Sa-mu-ên rằng: Xin chớ vì chúng tôi mà ngừng kêu cầu Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi, để Ngài giải cứu chúng tôi khỏi tay dân Phi-li-tin.
9撒母耳 就把一隻吃奶的羊羔獻與耶和華作全牲的燔祭,為 以色列 人呼求耶和華;耶和華就應允他。
9Sa-mu-ên bắt một con chiên con còn bú, dâng nó làm của lễ thiêu cho Đức Giê-hô-va. Đoạn, người vì Y-sơ-ra-ên cầu khẩn Đức Giê-hô-va; Đức Giê-hô-va bèn nhậm lời.
10撒母耳 正獻燔祭的時候, 非利士 人前來要與 以色列 人爭戰。當日,耶和華大發雷聲,驚亂 非利士 人,他們就敗在 以色列 人面前。
10Trong lúc Sa-mu-ên dâng của lễ thiêu, dân Phi-li-tin đến gần đặng giao chiến cùng Y-sơ-ra-ên. Nhưng trong ngày đó Đức Giê-hô-va khiến sấm sét nổ vang trên dân Phi-li-tin, làm cho thua vỡ chạy, và chúng nó bị đánh bại trước mặt Y-sơ-ra-ên.
11以色列 人從 米斯巴 出來,追趕 非利士 人,擊殺他們,直到 伯‧甲 的下邊。
11Dân Y-sơ-ra-ên từ Mích-ba ra, đuổi theo dân Phi-li-tin, và đánh chúng nó cho đến dưới Bết-cạt.
12撒母耳 將一塊石頭立在 米斯巴 和 善 的中間,給石頭起名叫 以便以謝 ,說:「到如今耶和華都幫助我們。」
12Bấy giờ, Sa-mu-ên lấy một hòn đá dựng lên giữa khoảng Mích-ba và Sen, đặt tên là Ê-bên-Ê-xe. Vì người nói rằng: Đức Giê-hô-va đã cứu giúp chúng tôi đến bây giờ.
13從此, 非利士 人就被制伏,不敢再入 以色列 人的境內。 撒母耳 作士師的時候,耶和華的手攻擊 非利士 人。
13Dân Phi-li-tin bị bắt phục; chẳng còn xâm lấn địa phận của Y-sơ-ra-ên nữa. Trọn đời Sa-mu-ên, tay của Đức Giê-hô-va nhận trên dân Phi-li-tin.
14非利士 人所取 以色列 人的城邑,從 以革倫 直到 迦特 ,都歸 以色列 人了。屬這些城的四境, 以色列 人也從 非利士 人手下收回。那時 以色列 人與 亞摩利 人和好。
14Các thành mà dân Phi-li-tin đã chiếm lấy của Y-sơ-ra-ên, từ Eùc-rôn đến Gát, đều được trả lại cho Y-sơ-ra-ên; và Y-sơ-ra-ên giải thoát địa hạt các thành ấy khỏi tay dân Phi-li-tin. Bèn có sự hòa bình giữa Y-sơ-ra-ên và dân A-mô-rít.
15撒母耳 平生作 以色列 的士師。
15Sa-mu-ên làm quan xét cho Y-sơ-ra-ên trọn đời mình.
16他每年巡行到 伯特利 、 吉甲 、 米斯巴 ,在這幾處審判 以色列 人。
16Mỗi năm người tuần hành khắp Bê-tên, Ghinh-ganh, và Mích-ba, mà đoán xét dân sự trong các thành ấy.
17隨後回到 拉瑪 ,因為他的家在那裏;也在那裏審判 以色列 人,且為耶和華築了一座壇。
17Đoạn, người trở về Ra-ma, là nơi có nhà người. ỳ Ra-ma người cũng đoán xét Y-sơ-ra-ên, và lập một bàn thờ cho Đức Giê-hô-va tại đó.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.