民数记 12
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1摩西 娶了 古实 女子为妻。 米利暗 和 亚伦 因他所娶的 古实 女子就毁谤他,说:
1Mi-ri-am và A-rôn nói hành Môi-se về việc người nữ Ê-thi-ô-bi mà người đã lấy; vì người có lấy một người nữ Ê-thi-ô-bi làm vợ.
2「难道耶和华单与 摩西 说话,不也与我们说话吗?」这话耶和华听见了。
2Hai người nói rằng: Đức Giê-hô-va chỉ dùng một mình Môi-se mà thôi sao? Ngài há không dùng chúng ta mà phán nữa sao? Đức Giê-hô-va nghe điều đó.
3摩西 为人极其谦和,胜过世上的众人。
3Vả, Môi-se là người rất khiêm hòa hơn mọi người trên thế gian.
4耶和华忽然对 摩西 、 亚伦 、 米利暗 说:「你们三个人都出来,到会幕这里。」他们三个人就出来了。
4Thình lình Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se, A-rôn và Mi-ri-am rằng: Cả ba hãy ra đến hội mạc. Cả ba đều đi.
5耶和华在云柱中降临,站在 会 幕门口,召 亚伦 和 米利暗 ,二人就出来了。
5Đức Giê-hô-va ngự xuống trong trụ mây đứng tại cửa hội mạc, rồi gọi A-rôn và Môi-se; hai người đều đến.
6耶和华说:「你们且听我的话:你们中间若有先知,我—耶和华必在异象中向他显现,在梦中与他说话。
6Ngài phán cùng hai người rằng: Hãy nghe rõ lời ta. Nếu trong các ngươi có một tiên tri nào, ta là Đức Giê-hô-va sẽ hiện ra cùng người trong sự hiện thấy, và nói với người trong cơn chiêm bao.
7我的仆人 摩西 不是这样;他是在我全家尽忠的。
7Tôi tớ Môi-se ta không có như vậy, người thật trung tín trong cả nhà ta.
8我要与他面对面说话,乃是明说,不用谜语,并且他必见我的形象。你们毁谤我的仆人 摩西 ,为何不惧怕呢?」
8Ta nói chuyện cùng người miệng đối miệng, một cách rõ ràng, không lời đố, và người thấy hình Đức Giê-hô-va. Vậy, các ngươi không sợ mà nói hành kẻ tôi tớ ta, là Môi-se sao?
9耶和华就向他们二人发怒而去。
9Như vậy, cơn thạnh nộ của Đức Giê-hô-va nổi phừng phừng cùng hai người; Ngài ngự đi.
10云彩从 会 幕上挪开了,不料, 米利暗 长了大麻风,有雪 那样 白。 亚伦 一看 米利 暗长了大麻风,
10Khi trụ mây rút khỏi trên đền tạm, thì kìa, Mi-ri-am đã bị phung trắng như tuyết. A-rôn xây lại phía Mi-ri-am, thấy người đã có bịnh phung.
11就对 摩西 说:「我主啊,求你不要因我们愚昧犯罪,便将这罪加在我们身上。
11A-rôn bèn nói cùng Môi-se rằng: Oâi, lạy chúa tôi, xin chớ để trên chúng tôi tội mà chúng tôi đã dại phạm và đã mắc lấy.
12求你不要使她像那出母腹、肉已半烂的死胎。」
12Xin chớ để nàng như một đứa con sảo thịt đã hư hết phân nửa khi lọt ra khỏi lòng mẹ.
13于是 摩西 哀求耶和华说:「 神啊,求你医治她!」
13Môi-se bèn kêu van cùng Đức Giê-hô-va rằng: Oâi, Đức Chúa Trời! Tôi cầu khẩn Ngài chữa cho nàng.
14耶和华对 摩西 说:「她父亲若吐唾沫在她脸上,她岂不蒙羞七天吗?现在要把她在营外关锁七天,然后才可以领她进来。」
14Đức Giê-hô-va đáp cùng Môi-se rằng: Nếu cha nàng nhổ trên mặt nàng, nàng há không mang hổ trong bảy ngày sao? Nàng phải cầm riêng ngoài trại quân trong bảy ngày, rồi sau sẽ được nhận vào lại.
15于是 米利暗 关锁在营外七天。百姓没有行路,直等到把 米利暗 领进来。
15Aáy vậy, Mi-ri-am bị cầm riêng ngoài trại quân trong bảy ngày, dân sự không ra đi cho đến chừng nào Mi-ri-am được nhận vào lại.
16以后百姓从 哈洗录 起行,在 巴兰 的旷野安营。
16Sau việc đó, dân sự ra đi từ Hát-sê-rốt, và hạ trại trong đồng vắng Pha-ran.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.