Khải 11
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Bấy giờ có người ban cho tôi một cây lau giống như cây gậy, và biểu tôi rằng: Hãy đứng dậy đo đền thờ Đức Chúa Trời, bàn thờ, và những kẻ thờ lạy tại đó.
1杖のような一本の葦が私に与えられた。すると、こう命じられた。「立って、神の神殿と祭壇、またそこで礼拝している人々を測りなさい。
2Còn sân ngoài đền thờ thì hãy để nó ra ngoài, đừng đo làm chi; vì chỗ đó đã phó cho dân ngoại, họ sẽ giày đạp thành thánh đủ bốn mươi hai tháng.
2しかし、神殿の外の庭は除外し、測ってはならない。それは異邦人に与えられているからである。彼らは四十二か月の間、聖なる都を踏みにじる。
3Ta sẽ cho hai người làm chứng ta mặc áo bao gai đi nói tiên tri trong một ngàn hai trăm sáu mươi ngày.
3わたしは二人の証人に力を与える。彼らは粗布をまとい、千二百六十日の間、預言する。」
4Hai người làm chứng ấy tức là hai cây ô-li-ve và hai chân đèn đứng trước mặt Chúa của thế gian.
4この二人は、地の主の前に立つ二本のオリーブの木、また二つの燭台である。
5Nếu ai muốn làm hại hai người đó, thì có lửa ra từ miệng hai người thiêu nuốt kẻ thù nghịch mình: kẻ nào muốn làm hại hai người thì phải bị giết như vậy.
5もし彼らを害そうとする者がいれば、彼らの口から火が出て、その敵を焼き尽くす。彼らを害そうとする者は、このように殺されなければならない。
6Hai người có quyền đóng trời lại, để cho trời không mưa trong những ngày mình nói tiên tri; hai người lại có quyền biến nước thành huyết và khiến các thứ tai nạn làm hại trên đất, lúc nào muốn làm cũng được cả.
6この二人には、預言する間、雨が降らないよう天を閉ざす力がある。また、水を血に変え、望むたびに、あらゆる災害で地を打つ力がある。
7Khi hai người đã làm chứng xong rồi, có con thú dưới vực sâu lên, sẽ chiến đấu cùng hai người; thú ấy sẽ thắng và giết đi.
7二人があかしを終えると、底知れぬ所から上って来る獣が彼らと戦い、打ち勝って殺す。
8Thây hai người sẽ còn lại trên đường cái của thành lớn, gọi bóng là Sô-đôm và Ê-díp-tô, tức là nơi mà Chúa hai người cũng đã bị đóng đi trên thập tự giá.
8彼らの死体は、霊的にはソドムまたエジプトと呼ばれる大きな都の大通りにさらされる。そこは、彼らの主も十字架につけられた所である。
9Người ta ở các dân tộc, các chi phái, các tiếng, các nước sẽ trông thấy thây hai người trong ba ngày rưỡi, và chúng sẽ không cho chôn những thây ấy trong mồ.
9さまざまな民族、部族、言語、国民の中から来た人々が、三日半の間、彼らの死体を眺め、その死体を墓に納めることを許さない。
10Các dân sự trên đất sẽ vui mừng hớn hở về hai người, và gởi lễ vật cho nhàu, bởi hai tiên tri đó đã khuấy hại dân sự trên đất.
10地上に住む人々は二人のことで喜び、楽しみ、互いに贈り物をする。この二人の預言者が地上に住む人々を苦しめたからである。
11Nhưng, sau ba ngày rưỡi ấy, có sanh khí từ Đức Chúa Trời đến nhập vào trong hai người: hai người bèn đứng thẳng dậy, và những kẻ đứng xem đều kinh hãi cả thể.
11三日半の後、神から出た命の息が二人の中に入り、彼らはその足で立ち上がった。彼らを見た人々は大きな恐れに襲われた。
12Hai người nghe một tiếng lớn ở từ trên trời đến phán cùng mình rằng: Hãy lên đây! Hai người bèn lên trời trong đám mây và những kẻ thù nghịch đều trông thấy.
12そのとき、天から二人に「ここに上って来なさい」と言う大きな声が聞こえた。彼らは雲に包まれて天に上り、その敵たちは彼らを見た。
13Đồng một giờ đó, có cơn động đất lớn; một phần mười của thành đổ xuống, bảy ngàn người chết trong cơn động đất ấy, còn những kẻ khác thất kinh và ngợi khen Đức Chúa Trời trên trời.
13その日、大きな地震が起こり、都の十分の一が倒れた。この地震で七千人が死に、残った人々は恐怖に打たれ、天の神に栄光を帰した。
14“Nạn” thứ nhì qua rồi; nầy “Nạn” thứ ba đến mau chóng.
14第二の災いは過ぎ去った。見よ、第三の災いがすぐに来る。
15Vị thiên sứ thứ bảy thổi loa, có những tiếng lớn vang ra trên trời rằng: Từ nay nước của thế gian thuộc về Chúa chúng ta và Đấng Christ của Ngài, Ngài sẽ trị vì đời đời.
15第七の御使いがラッパを吹くと、天に大きな声が起こり、こう言った。「世の国は、私たちの主と、そのキリストの王国となった。主は永遠に治められる。」
16Hai mươi bốn trưởng lão đang ngồi ở trước mặt Đức Chúa Trời, trên ngai mình, đều cúi mình sấp mặt xuống, thờ lạy Đức Chúa Trời,
16神の前で自分たちの王座に座っている二十四人の長老は、ひれ伏して神を礼拝し、
17mà rằng: Hỡi Chúa là Đức Chúa Trời Toàn năng, là Đấng Hiện Có, Trước Đã Có, chúng tôi cảm tạ Ngài, vì Ngài đã cầm quyền rất cao trong tay và đã trị vì.
17こう言った。「今おられ、かつておられた方、主なる神、全能者よ、あなたに感謝する。あなたは大いなる力を振るい、治め始められた。
18Các dân tộc vốn giận dữ, nhưng cơn thạnh nộ của Ngài đã đến: giờ đã tới, là giờ phán xét kẻ chết, thưởng cho tôi tớ Chúa là các đấng tiên tri, thưởng cho các thánh và các người kính sợ danh Chúa, thưởng cho kẻ nhỏ cùng kẻ lớn, và hủy phá những kẻ đã hủy phá thế gian.
18諸国民は怒った。しかし、あなたの怒りが来た。また、死者を裁き、あなたの僕である預言者たち、聖徒たち、御名を恐れる者たちに、小さい者にも大きい者にも報いを与え、地を滅ぼす者たちを滅ぼす時が来た。」
19Đền thờ Đức Chúa Trời bèn mở ra ở trên trời, hòm giao ước bày ra trong đền thờ Ngài, rồi có chớp nhoáng, tiếng, sấm sét, động đất và mưa đá lớn.
19天にある神の神殿が開かれ、その神殿の中に主の契約の箱が見えた。すると、稲妻と声と雷鳴と地震と激しい雹が起こった。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.