Lê-vi
Chapter 12
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Bíblia Portuguesa …
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
1Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
1O SENHOR falou a Moisés, dizendo:
2Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Khi nào một người đàn bà thọ thai và sanh một con trai, thì phải bị ô uế trong bảy ngày, như trong k” kinh nguyệt.
2“Fale aos filhos de Israel, dizendo: 'Se uma mulher conceber e der à luz um menino, então ela ficará impura por sete dias; assim como nos dias do seu período menstrual, ela ficará impura.
3Qua ngày thứ tám, người ta phải làm phép cắt bì cho đứa trẻ.
3No oitavo dia, a carne do prepúcio dele será circuncidada.
4Đoạn, người đàn bà phải kiêng trong ba mươi ba ngày đương khi huyết mình được sạch, không nên đụng một vật thánh nào hay là đi tới nơi thánh cho đến k” làm thanh sạch được trọn rồi.
4Ela permanecerá no sangue da purificação por trinta e três dias. Ela não tocará em nada santo, nem entrará no santuário, até que se completem os dias da sua purificação.
5Còn nếu người sanh con gái, thì sẽ bị ô uế trong hai tuần, như trong k” kinh nguyệt; phải kiêng trong sáu mươi sáu ngày hầu cho huyết mình được sạch.
5Mas, se ela der à luz uma menina, então ficará impura por duas semanas, como no seu período menstrual; e ela permanecerá no sangue da purificação por sessenta e seis dias.
6Khi k” làm mình cho thanh sạch về đứa trai hay gái đã trọn rồi, người đàn bà phải dâng cho thầy tế lễ tại cửa hội mạc một chiên con một tuổi, đặng làm của lễ thiêu, và một bò câu con hoặc một cu con đặng làm của lễ chuộc tội.
6“‘Quando se completarem os dias da sua purificação por um filho ou por uma filha, ela trará ao sacerdote, à porta da Tenda do Encontro, um cordeiro de um ano para holocausto, e um pombinho ou uma rolinha, para oferta pelo pecado.
7Thầy tế lễ sẽ dâng con sinh đó trước mặt Đức Giê-hô-va, làm lễ chuộc tội cho người; sự lưu huyết người sẽ được sạch. Đó là luật lệ về người đàn bà sanh con trai hay là con gái.
7Ele o oferecerá perante o SENHOR, e fará expiação por ela; então ela será purificada da fonte do seu sangue. “‘Esta é a lei para a que dá à luz, seja um menino ou uma menina.
8Còn nếu người không thế lo cho có một chiên con, thì phải bắt hai chim cu, hoặc hai con bò câu con, con nầy dùng làm của lễ thiêu, con kia dùng làm của lễ chuộc tội; thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người, và người sẽ được sạch.
8Se ela não tiver recursos para um cordeiro, então tomará duas rolinhas ou dois pombinhos: um para holocausto, e o outro para oferta pelo pecado. O sacerdote fará expiação por ela, e ela ficará pura.’”

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.