Giô-na
Chapter 2

Giô-na

Vietnamese Bible (1923 t…
vs Daničić–Karadžić B…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Daničić–Karadžić Bible (1868), Cyrillic
1(02-2) Giô-na từ trong bụng cá cầu nguyện Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình,
1Али Господ заповеди, те велика риба прогута Јону; и Јона би у трбуху рибљем три дана и три ноћи.
2(02-3) mà rằng: Tôi gặp hoạn nạn, kêu cầu Đức Giê-hô-va, Thì Ngài đã trả lời cho tôi. Từ trong bụng âm phủ, tôi kêu la, Thì Ngài đã nghe tiếng tôi.
2И замоли се Јона Господу Богу свом из трбуха рибљег,
3(02-4) Ngài đã quăng tôi trong vực sâu, nơi đáy biển, Và dòng nước lớn bao bọc lấy tôi. Hết thảy những sóng lượn và những ba đào của Ngài đều trải qua trên tôi.
3и рече: Завапих у невољи својој ка Господу, и услиши ме; из утробе гробне повиках, и Ти чу глас мој.
4(02-5) Tôi đã nói rằng: Tôi đã bị ném khỏi trước mắt Ngài; Dầu vậy, tôi còn nhìn lên đền thánh của Ngài.
4Јер си ме бацио у дубине, у срце мору, и вода ме оптече; све поплаве Твоје и вали Твоји прелазише преко мене.
5(02-6) Nước bao phủ lấy tôi, cho đến linh hồn tôi; Vực sâu vây lấy tôi tư bề; Rong rêu vấn vít đầu tôi.
5И рекох: Одбачен сам испред очију Твојих; али ћу још гледати свету цркву Твоју.
6(02-7) Tôi đã xuống đến chân nền các núi; Đất đã đóng then nó trên tôi đời đời. Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, nhưng Ngài đã đem mạng sống tôi lên khỏi hầm hố!
6Оптекоше ме воде до душе, бездана ме опколи, сита омота ми се око главе.
7(02-8) Khi linh hồn tôi mòn mỏi trong tôi, thì tôi nhớ đến Đức Giê-hô-va, Và lời cầu nguyện của tôi đạt đến Ngài, vào đền thánh Ngài.
7Сиђох до крајева горских, преворнице земаљске нада мном су довека; али Ти извади живот мој из јаме, Господе Боже мој.
8(02-9) Những kẻ chăm sự hư không giả dối, Thì lìa bỏ sự thương xót của mình.
8Кад нестајаше душа моја у мени, поменух Господа, и молитва моја дође к Теби, у свету цркву Твоју.
9(02-10) Nhưng tôi, tôi sẽ dùng tiếng cảm tạ mà dâng của lễ cho Ngài; Tôi sẽ trả sự tôi đã hứa nguyện. Sự cứu đến từ Đức Giê-hô-va!
9Који држе лажне таштине, остављају своју милост.
10(02-11) Đức Giê-hô-va bèn phán cùng con cá, và nó mửa Giô-na ra trên đất khô.
10А ја ћу Ти гласом захвалним принети жртву, испунити што сам заветовао; спасење је у Господа.
no verse 11 in this text
11И Господ заповеди риби, те избљува Јону на земљу.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.