民數記
Chapter 25
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1以色列 人住在 什亭 ,百姓與 摩押 女子行起淫亂。
1Dân Y-sơ-ra-ên ở tại Si-tim, khởi thông dâm cùng những con gái Mô-áp.
2因為這女子叫百姓來,一同給她們的神獻祭,百姓就吃 她們的祭物 ,跪拜她們的神。
2Con gái mời dân sự ăn sinh lễ cúng các thần mình; dân sự ăn và quì lạy trước các thần chúng nó.
3以色列 人與 巴力‧毗珥 連合,耶和華的怒氣就向 以色列 人發作。
3Y-sơ-ra-ên cũng thờ thần Ba-anh-Phê-ô, cơn giận của Đức Giê-hô-va bèn nổi lên cùng Y-sơ-ra-ên.
4耶和華吩咐 摩西 說:「將百姓中所有的族長在我面前對着日頭懸掛,使我向 以色列 人所發的怒氣可以消了。」
4Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy bắt các đầu trưởng của dân sự, và treo lên trước mặt Đức Giê-hô-va, đối cùng mặt trời, để cơn giận của Đức Giê-hô-va xây khỏi Y-sơ-ra-ên.
5於是 摩西 吩咐 以色列 的審判官說:「凡屬你們的人,有與 巴力‧毗珥 連合的,你們各人要把他們殺了。」
5Vậy, Môi-se nói cùng các quan án Y-sơ-ra-ên rằng: Mỗi người trong các ngươi phải giết những kẻ nào thuộc về bọn cúng thờ Ba-anh-Phê-ô.
6摩西 和 以色列 全會眾正在會幕門前哭泣的時候,誰知,有 以色列 中的一個人,當他們眼前,帶着一個 米甸 女人到他弟兄那裏去。
6Nầy, một người trong dân Y-sơ-ra-ên dẫn một người nữ Ma-đi-an đến giữa anh em mình, hiện trước mắt Môi-se và cả hội dân Y-sơ-ra-ên, đang khi hội chúng khóc tại cửa hội mạc.
7祭司 亞倫 的孫子, 以利亞撒 的兒子 非尼哈 看見了,就從會中起來,手裏拿着槍,
7Phi-nê-a, con trai Ê-lê-a-sa, cháu A-rôn, thầy tế lễ, thấy sự nầy, bèn đứng dậy giữa hội chúng, cầm một cây giáo,
8跟隨那 以色列 人進亭子裏去,便將 以色列 人和那女人由腹中刺透。這樣,在 以色列 人中瘟疫就止息了。
8đi theo người Y-sơ-ra-ên vào trong trại, đâm ngang dạ dưới của người Y-sơ-ra-ên và người nữ; tai vạ giữa dân Y-sơ-ra-ên bèn ngừng lại.
9那時遭瘟疫死的,有二萬四千人。
9Vả, có hai mươi bốn ngàn người chết về tai vạ nầy.
10耶和華曉諭 摩西 說:
10Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
11「祭司 亞倫 的孫子, 以利亞撒 的兒子 非尼哈 ,使我向 以色列 人所發的怒消了;因他在他們中間,以我的忌邪為心,使我不在忌邪中把他們除滅。
11Phi-nê-a, con trai Ê-lê-a-sa, cháu A-rôn, thầy tế lễ, đã xây dân Y-sơ-ra-ên khỏi cơn giận ta, vì lòng kỵ tà thúc giục lòng người; vậy, ta không có diệt dân Y-sơ-ra-ên trong cơn kỵ tà của ta.
12因此,你要說:『我將我平安的約賜給他。
12Bởi cớ đó, hãy cáo cùng người rằng: Ta ưng cho người sự giao ước bình yên ta;
13這約要給他和他的後裔,作為永遠當祭司職任的約;因他為上帝有忌邪的心,為 以色列 人贖罪。』」
13ấy về phần người và dòng dõi người sẽ là sự giao ước về một chức tế lễ đời đời, bởi vì người có lòng sốt sắng về Đức Chúa Trời mình, và có chuộc tội cho dân Y-sơ-ra-ên.
14那與 米甸 女人一同被殺的 以色列 人,名叫 心利 ,是 撒路 的兒子,是 西緬 一個宗族的首領。
14Vả, người Y-sơ-ra-ên bị giết chung với người nữ Ma-đi-an, tên là Xim-ri, con trai Sa-lu, quan trưởng của một tông tộc, người Si-mê-ôn.
15那被殺的 米甸 女人,名叫 哥斯比 ,是 蘇珥 的女兒;這 蘇珥 是 米甸 一個宗族的首領。
15Tên người nữ Ma-đi-an bị giết là Cốt-bi, con gái Xu-rơ, đầu trưởng của một tông tộc Ma-đi-an.
16耶和華曉諭 摩西 說:
16Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
17「你要擾害 米甸 人,擊殺他們;
17Hãy khuấy rối người Ma-đi-an và hãm đánh chúng nó;
18因為他們用詭計擾害你們,在 毗珥 的事上和他們的姊妹、 米甸 首領的女兒 哥斯比 的事上,用這詭計誘惑了你們;這 哥斯比 ,當瘟疫流行的日子,因 毗珥 的事被殺了。」
18vì chúng nó đã lấy mưu chước mình mà khuấy rối các ngươi, dỗ dành các ngươi về việc cúng thờ Phê-ô, và trong việc của Cốt-bi, con gái quan trưởng Ma-đi-an, là chị chúng nó đã bị giết trong ngày tai vạ, vì cớ việc cúng thờ Phê-ô.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.