民數記 34
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1耶和華曉諭 摩西 說:
1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
2「你吩咐 以色列 人說:你們到了 迦南 地,就是歸你們為業的 迦南 四境之地,
2Hãy truyền điều nầy cho dân Y-sơ-ra-ên mà rằng: Các ngươi sẽ vào xứ Ca-na-an đặng lãnh xứ làm sản nghiệp, tức là xứ Ca-na-an khắp bốn bề:
3南角要從 尋 的曠野,貼着 以東 的邊界;南界要從 鹽海 東頭起,
3Miền nam sẽ thuộc về các ngươi, từ đồng vắng Xin chạy dài theo Ê-đôm. Aáy vậy, giới hạn của các ngươi về phía nam sẽ chạy từ đầu Biển-mặn về bên hướng đông.
4繞到 亞克拉濱 坡的南邊,接連到 尋 ,直通到 加低斯‧巴尼亞 的南邊,又通到 哈薩‧亞達 ,接連到 押們 ,
4Giới hạn nầy chạy vòng phía nam của núi Aïc-ráp-bim, đi ngang về hướng Xin và giáp phía nam Ca-đe-Ba-nê-a; đoạn chạy qua Hát-sa-Aùt-đa, và đi ngang hướng Aùt-môn.
5從 押們 轉到 埃及 小河,直通到海為止。
5Từ Aùt-môn giới hạn chạy vòng về lối suối Ê-díp-tô và giáp biển.
6「西邊要以大海為界;這就是你們的西界。
6Còn về giới hạn phía tây thì các ngươi sẽ có biển lớn dùng làm hạn, ấy sẽ là giới hạn về phía Tây.
7「北界要從大海起,劃到 何珥山 ,
7Nầy là giới hạn của các ngươi về phía Bắc: Từ biển lớn, các ngươi sẽ chấm núi Hô-rơ làm hạn;
8從 何珥山 劃到 哈馬口 ,通到 西達達 ,
8từ núi Hô-rơ, các ngươi sẽ chấm tại đầu Ha-mát làm hạn; rồi giới hạn sẽ giáp tại Xê-đát.
9又通到 西斐崙 ,直到 哈薩‧以難 。這要作你們的北界。
9Giới hạn sẽ chạy về hướng Xíp-rôn và ăn cuối Hát-sa-Ê-nan, đó là giới hạn của các ngươi về phía Bắc.
10「你們要從 哈薩‧以難 劃到 示番 為東界。
10Phía đông các ngươi sẽ chấm ranh mình từ Hát-sa-Ê-nan tới Sê-pham;
11這界要從 示番 下到 亞延 東邊的 利比拉 ,又要達到 基尼烈湖 的東邊。
11rồi chạy từ Sê-pham xuống đến Ríp-la về hướng đông của A-in; đoạn chạy xuống và giáp gành biển Ki-nê-rết về phía đông.
12這界要下到 約旦河 ,通到 鹽海 為止。這四圍的邊界以內,要作你們的地。」
12Rốt lại, giới hạn sẽ chạy xuống về phía sông Giô-đanh và giáp Biển-mặn. Đó là xứ các ngươi sẽ có, cùng các giới hạn nó xung quanh vậy.
13摩西 吩咐 以色列 人說:「這地就是耶和華吩咐拈鬮給九個半支派承受為業的;
13Môi-se bèn truyền lịnh nầy cho dân Y-sơ-ra-ên mà rằng: Aáy đó là xứ các ngươi sẽ bắt thăm chia ra mà Đức Giê-hô-va đã phán dặn cho chín chi phái và phân nửa của một chi phái.
14因為 呂便 支派和 迦得 支派按着宗族受了產業, 瑪拿西 半個支派也受了產業。
14Vì chi phái con cháu Ru-bên, tùy theo tông tộc mình, và chi phái con cháu Gát, tùy theo tông tộc mình, cùng phân nửa chi phái Ma-na-se đã lãnh phần sản nghiệp mình rồi.
15這兩個半支派已經在 耶利哥 對面、 約旦河 東、向日出之地受了產業。」
15Hai chi phái và nửa chi phái nầy đã nhận lãnh sản nghiệp mình ở phía bên kia sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô về hướng đông, tức về phía mặt trời mọc.
16耶和華曉諭 摩西 說:
16Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
17「要給你們分地為業之人的名字是祭司 以利亞撒 和 嫩 的兒子 約書亞 。
17Đây là tên những người sẽ đứng chia xứ: Ê-lê-a-sa, thầy tế lễ, và Giô-suê, con trai Nun.
18又要從每支派中選一個首領幫助他們。
18Các ngươi cũng phải cử mỗi chi phái chọn một quan trưởng đặng chia xứ ra.
19這些人的名字: 猶大 支派有 耶孚尼 的兒子 迦勒 。
19Đây là tên các người đó: Về chi phái Giu-đa, Ca-lép, con trai Giê-phu-nê;
20西緬 支派有 亞米忽 的兒子 示母利 。
20về chi phái con cháu Si-mê-ôn, Sê-mu-ên, con trai A-mi-hút;
21便雅憫 支派有 基斯倫 的兒子 以利達 。
21về chi phái Bên-gia-min, Ê-li-đát, con trai Kít-lon;
22但 支派有一個首領, 約利 的兒子 布基 。
22về chi phái con cháu Đan, một quan trưởng tên là Bu-ki, con trai Giốc-li;
23約瑟 的子孫 瑪拿西 支派有一個首領, 以弗 的兒子 漢聶 。
23về con cháu Giô-sép; về chi phái con cháu Ma-na-se, một quan trưởng tên là Ha-ni-ên, con trai Ê-phát;
24以法蓮 支派有一個首領, 拾弗但 的兒子 基母利 。
24và về chi phái con cháu Eùp-ra-im, một quan trưởng tên là Kê-mu-ên, con trai Síp-tan;
25西布倫 支派有一個首領, 帕納 的兒子 以利撒番 。
25về chi phái con cháu Sa-bu-lôn, một quan trưởng tên là Ê-lít-sa-phan, con trai Phác-nát;
26以薩迦 支派有一個首領, 阿散 的兒子 帕鐵 。
26về chi phái con cháu Y-sa-ca, một quan trưởng tên là Pha-ti-ên, con trai A-xan;
27亞設 支派有一個首領, 示羅米 的兒子 亞希忽 。
27về chi phái con cháu A-se, một quan trưởng tên là A-hi-hút, con trai Se-lu-mi;
28拿弗他利 支派有一個首領, 亞米忽 的兒子 比大黑 。」
28và về chi phái con cháu Nép-ta-li, một quan trưởng tên là Phê-đa-ên, con trai A-mi-hút.
29這些人就是耶和華所吩咐、在 迦南 地把產業分給 以色列 人的。
29Đó là những người mà Đức Giê-hô-va phán biểu đứng chia sản nghiệp cho dân Y-sơ-ra-ên trong xứ Ca-na-an.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.