撒母耳記下
Chapter 8
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1此後, 大衛 攻打 非利士 人,把他們治服,從他們手下奪取了京城的權柄;
1Sau điều đó, Đa-vít đánh bại dân Phi-li-tin, bắt phục chúng nó, và cất quyền kinh đô khỏi chúng nó.
2又攻打 摩押 人,使他們躺臥在地上,用繩量一量:量二繩的殺了,量一繩的存留。 摩押 人就歸服 大衛 ,給他進貢。
2Người cũng đánh dân Mô-áp, bắt chúng nằm dài trên đất mà lấy dây đo: đo hai dây để giết, rồi đo một dây để sống. Như vậy, dân Mô-áp phải phục Đa-vít và đóng thuế cho người.
3瑣巴 王 利合 的兒子 哈大底謝 往大河去,要奪回他的國權。 大衛 就攻打他,
3Đa-vít cũng đánh Ha-đa-đê-xe, con trai của Rê-hốp, vua Xô-ba, đang khi người đi đặng lấy lại quyền quản hạt trên sông Ơ-phơ-rát.
4擒拿了他的馬兵一千七百,步兵二萬,將拉戰車的馬砍斷蹄筋,但留下一百輛車的馬。
4Đa-vít bắt của người một ngày bảy trăm lính kị và hai mươi ngày lính bộ, cắt nhượng ngựa của các xe, chỉ để dành cho chúng nó một trăm cổ xe mà thôi.
5大馬士革 的 亞蘭 人來幫助 瑣巴 王 哈大底謝 , 大衛 就殺了 亞蘭 人二萬二千。
5Dân Sy-ri ở Đa-mách đến tiếp trợ Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba; Đa-vít bèn giết chúng nó hai mươi hai ngàn người.
6於是 大衛 在 大馬士革 的 亞蘭 地設立防營, 亞蘭 人就歸服他,給他進貢。 大衛 無論往哪裏去,耶和華都使他得勝。
6Kế đó, người lập đồn trong Đa-mách xứ Sy-ri; dân Sy-ri phục dịch Đa-vít và nộp thuế. Hễ nơi nào Đa-vít đi đến, thì Đức Giê-hô-va cho người được thắng.
7他奪了 哈大底謝 臣僕所拿的金盾牌,帶到 耶路撒冷 。
7Đa-vít lấy những thuẫn bằng vàng của các đầy tớ Ha-đa-đê-xe mang, mà gởi đến Giê-ru-sa-lem.
8大衛 王又從屬 哈大底謝 的 比他 和 比羅他 城中奪取了許多的銅。
8ỳ Bê-tách và Bê-rô-tôi, hai thành của Ha-đa-đê-xe, vua cũng đoạt lấy đồng rất nhiều.
9哈馬 王 陀以 聽見 大衛 殺敗 哈大底謝 的全軍,
9Thôi, vua Ha-mát, hay rằng vua Đa-vít đánh bại cả đạo binh của Ha-đa-đê-xe,
10就打發他兒子 約蘭 去見 大衛 王,問他的安,為他祝福,因為他殺敗了 哈大底謝 (原來 陀以 與 哈大底謝 常常爭戰)。 約蘭 帶了金銀銅的器皿來,
10bèn sai Giô-ram, con trai mình, đến vua Đa-vít đặng chào mừng, và tặng khen người đã đánh bại Ha-đa-đê-xe. Vì Ha-đa-đê-xe hằng đánh giặc cùng Thôi. Giô-ra đem dâng những chậu bằng bạc, bằng vàng và bằng đồng.
11大衛 王將這些器皿和他治服各國所得來的金銀都分別為聖,獻給耶和華,
11Vua Đa-vít cũng biệt các món nầy riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va, y như người đã biệt riêng ra thánh bạc và vàng của các dân tộc mà người đã bắt phục:
12就是從 亞蘭 、 摩押 、 亞捫 、 非利士 、 亞瑪力 人所得來的,以及從 瑣巴 王 利合 的兒子 哈大底謝 所掠之物。
12tức là dân Sy-ri, dân Mô-áp, dân Am-môn, dân Phi-li-tin, và dân A-ma-léc. Người cũng làm như vậy về của giặc, lấy nơi Ha-đa-đê-xe, con trai của Rê-hốp, vua xứ Xô-ba.
13大衛 在 鹽谷 擊殺了 亞蘭 一萬八千人回來,就得了大名;
13Sau khi thắng dân Sy-ri trở về, Đa-vít lại nổi danh tiếng, vì đánh giết một vạn tám ngàn dân Ê-đôm trong trũng muối.
14又在 以東 全地設立防營, 以東 人就都歸服 大衛 。 大衛 無論往哪裏去,耶和華都使他得勝。
14Người lập đồn trong khắp xứ Ê-đôm, và cả xứ Ê-đôm phải phục Đa-vít. Như vậy, Đức Giê-hô-va khiến cho Đa-vít được thắng khắp nơi nào người đi đến.
15大衛 作 以色列 眾人的王,又向眾民秉公行義。
15Đa-vít làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên, cai trị cả dân sự mình cách ngay thẳng và công bình.
16洗魯雅 的兒子 約押 作元帥; 亞希律 的兒子 約沙法 作史官;
16Giô-áp, con trai Xê-ru-gia, làm quan tổng binh; Giô-sa-phát, con trai A-hi-lút, làm quan thái sử;
17亞希突 的兒子 撒督 和 亞比亞他 的兒子 亞希米勒 作祭司 長 ; 西萊雅 作書記;
17Xa-đốc, con trai A-hi-túp, và A-hi-mê-léc, con trai A-bia-tha, làm thầy tế lễ; và Se-ra-gia làm ký lục;
18耶何耶大 的兒子 比拿雅 統轄 基利提 人和 比利提 人。 大衛 的眾子都作領袖。
18Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, làm quan trưởng dân Kê-rê-thít và dân Phê-lê-thít; còn các con trai Đa-vít làm tể tướng vua.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.