约书亚记
Chapter 18
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1以色列 的全会众都聚集在 示罗 ,把会幕设立在那里,那地已经被他们制伏了。
1Cả hội chúng dân Y-sơ-ra-ên nhóm hiệp tại Si-lô, và lập hội mạc tại đó: xứ đều phục trước mặt họ.
2以色列 人中其余的七个支派还没有分给他们地业。
2Nhưng trong dân Y-sơ-ra-ên còn lại bảy chi phái mà người ta chưa phân phát phần sản nghiệp cho.
3约书亚 对 以色列 人说:「耶和华—你们列祖的 神所赐给你们的地,你们耽延不去得,要到几时呢?
3Giô-suê bèn nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Các ngươi lần lữa cho đến chừng nào, không đi chiếm xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời của tổ phụ các ngươi ban cho các ngươi?
4你们每支派当选举三个人,我要打发他们去,他们就要起身走遍那地,按着各支派 应得的 地业写明,就回到我这里来。
4Hãy chọn từng chi phái ba người, rồi ta sẽ sai đi; các người này sẽ đứng dậy đi khắp xứ, lấy địa đồ để phân chia, rồi sẽ trở về cùng ta.
5他们要将地分做七分; 犹大 仍在南方,住在他的境内。 约瑟 家仍在北方,住在他的境内。
5Họ sẽ chia xứ làm bảy phần; Giu-đa sẽ ở trong giới hạn mình nơi miền nam; còn nhà Giô-sép ở trong giới hạn mình nơi miền bắc.
6你们要将地分做七分,写明了拿到我这里来。我要在耶和华—我们 神面前,为你们拈阄。
6Vậy, các ngươi hãy lấy địa đồ của xứ làm bảy phần, đem về đây cho ta; rồi ta sẽ bắt thăm cho các ngươi tại đây trước Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta.
7利未 人在你们中间没有分,因为供耶和华祭司的职任就是他们的产业。 迦得 支派、 吕便 支派,和 玛拿西 半支派已经在 约旦河 东得了地业,就是耶和华仆人 摩西 所给他们的。」
7Nhưng không có phần cho người Lê-vi tại giữa các ngươi; bởi vì chức tế lễ của Đức Giê-hô-va là sản nghiệp của các người đó; còn Gát, Ru-bên, và phân nửa chi phái Ma-na-se đã lãnh phần sản nghiệp mà Môi-se, tôi tớ của Đức Giê-hô-va, đã ban cho họ ở bên kia sông Giô-đanh về phía đông.
8划地势的人起身去的时候, 约书亚 嘱咐他们说:「你们去走遍那地,划明地势,就回到我这里来。我要在 示罗 这里,耶和华面前,为你们拈阄。」
8Vậy, các người ấy đứng dậy đi; Giô-suê truyền lịnh cho các người đi đặng lấy địa đồ của xứ, mà rằng: Hãy đi khắp xứ lấy địa đồ, rồi trở về cùng ta; ta sẽ bắt thăm tại đây cho các ngươi trước mặt Đức Giê-hô-va ở Si-lô.
9他们就去了,走遍那地,按着城邑分做七分,写在册子上,回到 示罗 营中见 约书亚 。
9Các người ấy bèn đi khắp xứ, vẽ địa đồ trên một quyển sách chia làm bảy phần, tùy theo các thành; rồi trở về cùng Giô-suê ở trại quân tại Si-lô.
10约书亚 就在 示罗 ,耶和华面前,为他们拈阄。 约书亚 在那里,按着 以色列 人的支派,将地分给他们。
10Giô-suê bèn bắt thăm cho chúng tại Si-lô, trước mặt Đức Giê-hô-va; tại đó Giô-suê chia xứ ra cho dân Y-sơ-ra-ên, tùy theo các chi phái của họ.
11便雅悯 支派,按着宗族拈阄所得之地,是在 犹大 、 约瑟 子孙中间。
11Thăm trúng nhằm chi phái Bên-gia-min, tùy theo những họ hàng của chúng, và địa phận mà thăm chỉ định, ở nhằm giữa chi phái Giu-đa và chi phái Giô-sép.
12他们的北界是从 约旦河 起,往上贴近 耶利哥 的北边;又往西通过山地,直到 伯·亚文 的旷野;
12Giới hạn của Bên-gia-min về phía bắc chạy từ Giô-đanh, đi lên phía sau Giê-ri-cô về hướng bắc; đoạn bò lên núi, rồi giáp đồng vắng Bết-A-ven.
13从那里往南接连到 路斯 ,贴近 路斯 ( 路斯 就是 伯特利 ),又下到 亚他绿·亚达 ,靠近下 伯·和 南边的山;
13Từ đó giới hạn đi ngang sau lưng Lu-xơ, cũng gọi là Bê-tên, tại phía nam, rồi chạy xuống A-ta-rốt-A-đa ở gần núi về phía nam Bết-Hô-rôn dưới.
14从 那里 往西,又转向南,从 伯·和 南对面的山,直达到 犹大 人的城 基列·巴力 ( 基列·巴力 就是 基列·耶琳 );这是西界。
14Giới hạn giăng vòng từ phía tây về hướng nam, tức từ núi đối ngang Bết-Hô-rôn về phía nam; rồi giáp Ki-ri-át-Ba-anh, tức là Ki-ri-át-Giê-a-rim, thành của người Giu-đa. Đó là miền tây.
15南界是从 基列·耶琳 的尽边起,往西达到 尼弗多亚 的水源;
15Miền nam khởi từ đầu Ki-ri-át-Giê-a-rim; giới hạn cứ chạy về phía tây, thẳng đến suối nước Nép-thô-ách;
16又下到 欣嫩子谷 对面山的尽边,就是 利乏音谷 北边的山;又下到 欣嫩谷 ,贴近 耶布斯 的南边;又下到 隐·罗结 ;
16rồi nó xuống đến đuôi núi nằm ngang trũng con trai Hi-nôm ở trong trũng Rê-pha-im, tại phía bắc; nó chạy xuống dọc theo trũng Hi-nôm ở sau lưng Giê-bu-sít, về phía nam, đoạn xuống đến Eân-Rô-ghên.
17又往北通到 隐·示麦 ,达到 亚都冥 坡对面的 基利绿 ;又下到 吕便 之子 波罕 的磐石;
17Giới hạn chạy về hướng bắc đến Eân-Sê-mết; từ đó thẳng về Ghê-li-lốt ở đối ngang dốc A-đu-mim, rồi chạy xuống đến hòn đá Bô-han, là con trai Ru-bên;
18又接连到 亚拉巴 对面,往北下到 亚拉巴 ;
18đoạn, nó đi ngang A-ra-ba về hướng bắc, và chạy xuống A-ra-ba.
19又接连到 伯·曷拉 的北边,直通到 盐海 的北汊,就是 约旦河 的南头;这是南界。
19Giới hạn liền đi ngang qua phía sau Bết-Hốt-la về hướng bắc, rồi giáp phía Biển mặn về hướng bắc ở đầu phía nam của sông Giô-đanh. Đó là giới hạn về phía nam.
20东界是 约旦河 。这是 便雅悯 人按着宗族,照他们四围的交界所得的地业。
20Về phía đông nó giáp sông Giô-đanh. Đó là sản nghiệp của con cháu Bên-gia-min, và giới hạn về bốn phía, tùy theo những họ hàng của chúng.
21便雅悯 支派按着宗族所得的城邑就是: 耶利哥 、 伯·曷拉 、 伊麦·基悉 、
21Các thành của chi phái Bên-gia-min, tùy theo những họ hàng của chúng, là: Giê-ri-cô, Bết-Hôt-la, Ê-méc-kê-sít,
22伯·亚拉巴 、 洗玛脸 、 伯特利 、
22Bết-a-ra-ba, Xê-ma-ra-im, Bê-tên,
23亚文 、 巴拉 、 俄弗拉 、
23A-vim, Pha-ra, Oùp-ra,
24基法·阿摩尼 、 俄弗尼 、 迦巴 ,共十二座城,还有属城的村庄;
24Kê-pha-A-mô-nai, Oùp-ni, và Ghê-ba: hết thảy mười hai thành và các làng của nó;
25又有 基遍 、 拉玛 、 比录 、
25Ga-ba-ôn, Ra-ma, Bê-ê-rốt,
26米斯巴 、 基非拉 、 摩撒 、
26Mít-bê, Kê-phi-ra, Một-sa,
27利坚 、 伊利毗勒 、 他拉拉 、
27Rê-kem, Giệt-bê-ên, Tha-rê-a-la,
28洗拉 、 以利弗 、 耶布斯 ( 耶布斯 就是 耶路撒冷 )、 基比亚 、 基列 ,共十四座城,还有属城的村庄。这是 便雅悯 人按着宗族所得的地业。
28Xê-la, Ê-lép, Giê-bu, tức là Giê-ru-sa-lem, Ghi-bê-át, Ki-ri-át: hết thảy mười bốn thành với các làng của nó. Đó là sản nghiệp của con cháu Bên-gia-min, tùy theo những họ hàng của chúng.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.