Lê-vi
Chapter 5
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Freedom Bible (フリー…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
1Khi người nào làm chứng bị bắt thề rồi, và phạm tội vì không tỏ ra điều mình đã thấy hay là đã biết, thì người đó sẽ mang tội mình.
1『証人として、見たことや知っていることがあり、証言を求める公の誓いの声を聞きながら証言しないなら、その人は罪を犯し、自分の咎を負う。
2Khi ai sẽ đụng đến một vật ô uế, hoặc thây của con thú nhà không tinh sạch, hoặc thây của con thú rừng không tinh sạch, hoặc thây của loài côn trùng nào không tinh sạch, mà không tự biết, thì sẽ bị ô uế và mắc tội.
2『また、もしだれかが汚れたもの、すなわち汚れた野生動物の死骸、汚れた家畜の死骸、あるいは汚れた這うものの死骸に触れ、それが彼に隠されていて、彼が汚れたなら、その人は有罪である。
3Khi ai, hoặc tự biết hay không biết, sẽ đụng đến sự ô uế nào của loài người, không cứ bị ô uế cách nào, thì cũng sẽ mắc tội.
3『また、もし彼が、人が汚れるどのような人の汚れであれ、それに触れ、それが彼に隠されていたが、後でそれを知ったなら、その人は有罪である。
4Khi ai nói sơ ý thề thốt làm ác hay là làm thiện, mặc dầu cách nào, trước không ngờ đến, rồi sau lại tự biết, thì ai đó sẽ mắc tội trong điều nầy hay là điều kia.
4『また、悪いことをするにせよ良いことをするにせよ、人が誓いによって軽率に口にするようなことを、だれかが唇で軽率に誓い、そのことに気づかなかったとしても、後で知ったなら、これらのいずれかについて有罪となる。
5Vậy, khi nào ai mắc tội về một trong các điều nầy, thì phải xưng mình phạm tội chi,
5これらのいずれかにおいて有罪となったときは、その犯した罪を告白する。
6rồi vì tội mình đã phạm, dẫn đến Đức Giê-hô-va một con cái trong bầy súc vật nhỏ, hoặc chiên cái hay là dê cái, đặng làm của lễ chuộc tội; thì thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người.
6そして、自分が犯した罪のために、主への償いのささげ物として、羊の群れから雌、すなわち子羊または山羊を、贖罪のささげ物として持って来る。祭司は彼の罪について彼のために贖いを行う。
7Nếu không phương thế lo cho có một chiên cái hay là một dê cái được, thì phải vì tội mình đã phạm, đem đến cho Đức Giê-hô-va một cặp cu hay là cặp bồ câu con: một con dùng làm của lễ chuộc tội, một con dùng làm của lễ thiêu.
7『もし子羊をささげる余裕がないなら、自分が犯した罪のための償いのささげ物として、二羽の山鳩または二羽の家鳩の雛を主のもとに持って来る。一羽は贖罪のささげ物、もう一羽は全焼のささげ物である。
8Người sẽ đem cặp đó đến cho thầy tế lễ; thầy tế lễ sẽ dâng trước con dùng làm của lễ chuộc tội, vặn rứt đầu gần nơi gáy cổ không gãy lìa ra;
8彼はそれらを祭司のもとに持って行く。祭司はまず贖罪のささげ物となる一羽をささげる。彼はその首のところから頭をねじり切る。ただし完全に切り離してはならない。
9đoạn rảy huyết của con sinh tế chuộc tội trên một phía của bàn thờ; huyết còn dư lại thì vắt dưới chân bàn thờ; ấy là một của lễ chuộc tội.
9彼は贖罪のささげ物の血の一部を祭壇の側面に振りかける。残りの血は祭壇の土台に絞り出される。これは贖罪のささげ物である。
10Còn chim kia, người phải tùy theo lệ đã định, dùng làm một của lễ thiêu. Aáy vậy, thầy tế lễ sẽ vì người đó làm lễ chuộc tội người đã phạm, thì tội người sẽ được tha.
10二羽目は定めに従って全焼のささげ物としてささげる。祭司が彼の犯した罪について彼のために贖いを行うなら、彼は赦される。
11Nếu không phương thế lo cho có một cặp cu hay là cặp bồ câu con được, thì người vì tội mình đã phạm, phải đem một phần mười ê-pha bột lọc làm của lễ chuộc tội, không nên đổ dầu trên và cũng không nên thêm nhũ hương, vì là một của lễ chuộc tội.
11『もし二羽の山鳩も二羽の家鳩の雛も用意できないなら、自分が犯した罪のためのささげ物として、十分の一エパの上質の小麦粉を贖罪のささげ物として持って来る。これに油をかけてはならず、乳香を添えてもならない。これは贖罪のささげ物だからである。
12Người sẽ đem bột đó đến thầy tế lễ; thầy tế lễ sẽ bốc một nắm làm kỷ niệm. và xông trên bàn thờ như cách xông của lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va: ấy là một của lễ chuộc tội.
12彼はそれを祭司のもとに持って行く。祭司は記念の部分としてひとつかみ取り、主への火によるささげ物の上で、それを祭壇の上で燃やす。これは贖罪のささげ物である。
13Aáy vậy, thầy tế lễ sẽ vì người đó làm lễ chuộc tội người đã phạm về một trong mấy điều nầy, thì tội người sẽ được tha; bột còn dư lại sẽ thuộc về thầy tế lễ như trong cuộc của lễ chay vậy.
13これらのことのいずれかにおいて彼が犯した罪について、祭司が彼のために贖いを行うなら、彼は赦される。残りは穀物のささげ物のように、祭司のものとなる。』」
14Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
14主はモーセに告げられた。
15Khi nào ai ở bất trung, lầm lỡ phạm đến vật thánh của Đức Giê-hô-va, thì ai đó vì sự mắc lỗi mình, phải dẫn đến Đức Giê-hô-va một con chiên đực không tì vít chi bắt ở trong bầy, đánh giá bằng siếc-lơ bạc, tùy theo siếc-lơ của đền thánh: ấy sẽ là một của lễ chuộc sự mắc lỗi.
15「もしだれかが主の聖なるものに関して、意図せず背信の罪を犯したなら、羊の群れから傷のない雄羊一頭を、主への償いのささげ物として携えて来る。その価値は、あなたの評価額に従い、聖所のシェケルによる銀で定める。これが償いのささげ物である。
16Người đó phải bồi thường và phụ thêm một phần năm giá trị của vật mình đã phạm đến nơi đền thánh, rồi giao vật đó cho thầy tế lễ. Thầy tế lễ sẽ dùng chiên con đực về của lễ chuộc sự mắc lỗi mà làm lễ chuộc tội cho người ấy, và tội người sẽ được tha.
16彼は聖なるものに関して犯した罪を償い、それにその五分の一を加算して祭司に渡す。祭司が償いのささげ物の雄羊で彼のために贖いを行うなら、彼は赦される。
17Khi nào ai phạm một trong các điều răn của Đức Giê-hô-va mà không tự biết, và làm điều không nên làm, thì ai đó sẽ mắc lỗi và mang lấy tội mình.
17「もしだれかが罪を犯し、主がしてはならないと命じられたことのいずれかを行い、それを知らなかったとしても、その人は有罪であり、その咎を負う。
18Người vì sự lỗi mình phải dẫn đến thầy tế lễ một con chiên đực, không tì vít chi bắt trong bầy, tùy theo ý ngươi đánh giá; rồi thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc lỗi cho người đã lầm lỡ phạm tội và không tự biết, thì lỗi người sẽ được tha.
18彼は羊の群れから傷のない雄羊を、あなたの評価額に従って償いのささげ物として祭司のもとに持って来る。祭司は彼が気づかずに犯し、知らなかったことについて、彼のために贖いを行う。そうすれば彼は赦される。
19Aáy là của lễ chuộc sự mắc lỗi: người hẳn phải mắc lỗi cùng Đức Giê-hô-va vậy.
19これは償いのささげ物である。彼は主の前で確かに有罪である。」

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.