Sáng 35
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Đức Chúa Trời phán cùng Gia-cốp rằng: Hãy chổi dậy, đi lên Bê-tên mà ở, và hãy lập nơi đó một bàn thờ cho Đức Chúa Trời, là Đấng hiện ra cùng ngươi đang lúc chạy trốn khỏi Ê-sau, anh ngươi.
1上帝對 雅各 說:「起來!上 伯特利 去,住在那裏;要在那裏築一座壇給上帝,就是你逃避你哥哥 以掃 的時候向你顯現的那位。」
2Gia-cốp bèn nói cùng vợ con và mọi kẻ đi theo mình rằng: Hãy dẹp các tượng thần ngoại bang khỏi giữa các ngươi, làm cho mình được thanh sạch và thay áo xống đi.
2雅各 就對他家中的人並一切與他同在的人說:「你們要除掉你們中間的外邦神,也要自潔,更換衣裳。
3Đoạn, chúng ta hãy chổi dậy, đi đến Bê-tên, nơi đó ta sẽ lập một bàn thờ cho Đức Chúa Trời, là Đấng đã trả lời ta trong lúc nguy hiểm, và đã phù hộ ta trong khi đi đường.
3我們要起來,上 伯特利 去,在那裏我要築一座壇給上帝,就是在我遭難的日子應允我 的禱告 、在我行的路上保佑我的那位。」
4Họ bèn đưa cho Gia-cốp các tượng thần ngoại bang của mình, và các vòng đeo nơi tai; rồi người chôn mấy vật đó dưới gốc cây dẻ bộp, gần thành Si-chem.
4他們就把外邦人的神像和他們耳朵上的環子交給 雅各 ; 雅各 都藏在 示劍 那裏的橡樹底下。
5Đoạn, chúng khởi hành. Đức Chúa Trời bèn giáng sự kinh hãi cho các thành ở chung quanh đó, nên họ chẳng dám đuổi theo các con trai của Gia-cốp.
5他們便起行前往。上帝使那周圍城邑的人都甚驚懼,就不追趕 雅各 的眾子了。
6Gia-cốp cùng mọi kẻ đi theo đến tại Lu-xơ (là thành Bê-tên), thuộc về xứ Ca-na-an.
6於是 雅各 和一切與他同在的人到了 迦南 地的 路斯 ,就是 伯特利 。
7Người lập tại đó một bàn thờ, đặt tên chốn nầy Eân-Bê-tên, vì là nơi Đức Chúa Trời đã hiện ra cùng người trong lúc chạy trốn khỏi anh mình.
7他在那裏築了一座壇,就給那地方起名叫 伊勒‧伯特利 ;因為他逃避他哥哥的時候,上帝在那裏向他顯現。
8Khi đó Đê-bô-ra, mụ vú của Rê-be-ca, qua đời, được chôn thân dưới thành Bê-tên tại gốc dẻ bộp; nhân đó người ta gọi là cây A-lôn-Ba-cút.
8利百加 的奶母 底波拉 死了,就葬在 伯特利 下邊橡樹底下;那棵樹名叫 亞倫‧巴古 。
9Khi ở xứ Pha-đan-A-ram đến, Đức Chúa Trời lại hiện ra cùng Gia-cốp nữa, ban phước cho người,
9雅各 從 巴旦‧亞蘭 回來,上帝又向他顯現,賜福與他,
10và phán rằng: Tên ngươi là Gia-cốp, sau nầy sẽ chẳng gọi Gia-cốp nữa, nhưng sẽ đặt là Y-sơ-ra-ên. Rồi Ngài đặt tên người là Y-sơ-ra-ên.
10且對他說:「你的名原是 雅各 ,從今以後不要再叫 雅各 ,要叫 以色列 。」這樣,他就改名叫 以色列 。
11Đức Chúa Trời lại phán rằng: Ta là Đức Chúa Trời toàn năng; ngươi hãy sanh sản và thêm nhiều; một dân cho đến nhiều dân đều sẽ do nơi ngươi mà sanh, cùng các vua sẽ do nơi mình ngươi mà ra.
11上帝又對他說:「我是全能的上帝;你要生養眾多,將來有一族和多國的民從你而生,又有君王從你而出。
12Xứ ta đã cho Aùp-ra-ham và Y-sác thì ta sẽ cho ngươi cùng dòng dõi ngươi.
12我所賜給 亞伯拉罕 和 以撒 的地,我要賜給你與你的後裔。」
13Đức Chúa Trời bèn ngự lên khỏi nơi Ngài đã phán cùng Gia-cốp.
13上帝就從那與 雅各 說話的地方升上去了。
14Người dựng một cây trụ đá tại nơi Đức Chúa Trời đã phán cùng mình, dâng lễ quán và tưới dầu vào.
14雅各 便在那裏立了一根石柱,在柱子上奠酒,澆油。
15Đoạn, Gia-cốp đặt tên nơi Đức Chúa Trời đã phán cùng mình là Bê-tên.
15雅各 就給那地方起名叫 伯特利 。
16ỳ từ Bê-tên đi, họ còn cách Ê-phơ-rát chừng vài thôi đường, thì Ra-chên sanh nở. Việc sanh nở của người thật đau đớn.
16他們從 伯特利 起行,離 以法他 還有一段路程, 拉結 臨產甚是艱難。
17Trong khi khó sanh, bà mụ nói rằng: Đừng sợ chi, vì nàng còn một con trai nữa.
17正在艱難的時候,收生婆對她說:「不要怕,你又要得一個兒子了。」
18Vả, bởi Ra-chên gần trút linh hồn, vì đang cơn hấp hối, nên người đặt đứa con trai đó tên là Bê-nô-ni; còn cha nó lại đặt tên là Bên-gia-min.
18她將近於死,靈魂要走的時候,就給她兒子起名叫 便‧俄尼 ;他父親卻給他起名叫 便雅憫 。
19Vậy, Ra-chên qua đời, được chôn bên con đường đi về Ê-phơ-rát, tức là Bết-lê-hem.
19拉結 死了,葬在 以法他 的路旁; 以法他 就是 伯利恆 。
20Gia-cốp dựng một mộ-bia; ấy là mộ-bia của Ra-chên đến ngày nay hãy còn di tích.
20雅各 在她的墳上立了一統碑,就是 拉結 的墓碑,到今日還在。
21Kế đó, Y-sơ-ra-ên đi, đóng trại ở ngoài nơi tháp Ê-đe.
21以色列 起行前往,在 以得臺 那邊支搭帳棚。
22Vả, nhầm khi Y-sơ-ra-ên ngụ tại xứ nầy, thì Ru-bên có đến nằm cùng Bi-la, vợ lẽ của cha mình; Y-sơ-ra-ên hay được việc đó.
22以色列 住在那地的時候, 呂便 去與他父親的妾 辟拉 同寢, 以色列 也聽見了。 雅各 共有十二個兒子。
23Vả, Gia-cốp có được mười hai con trai. Con của Lê-a là Ru-bên, trưởng nam của Gia-cốp; kế nữa là Si-mê-ôn, Lê-vi, Giu-đa, Y-sa-ca và Sa-bu-lôn.
23利亞 所生的是 雅各 的長子 呂便 ,還有 西緬 、 利未 、 猶大 、 以薩迦 、 西布倫 。
24Con của Ra-chên là Giô-sép và Bên-gia-min.
24拉結 所生的是 約瑟 、 便雅憫 。
25Con của Bi-la, đòi của Ra-chên là Đan và Nép-ta-li;
25拉結 的使女 辟拉 所生的是 但 、 拿弗他利 。
26và con của Xinh-ba, đòi của Lê-a, là Gát và A-se. Aáy đó là các con trai của Gia-cốp sanh tại xứ Pha-đan-A-ram.
26利亞 的使女 悉帕 所生的是 迦得 、 亞設 。這是 雅各 在 巴旦‧亞蘭 所生的兒子。
27Gia-cốp đến cùng Y-sác, cha mình, ở Mam-rê, tại thành Ki-ri-át-A-ra-ba, tức là Hếp-rôn, nơi Aùp-ra-ham và Y-sác đã kiều ngụ.
27雅各 來到他父親 以撒 那裏,到了 基列‧亞巴 的 幔利 ,乃是 亞伯拉罕 和 以撒 寄居的地方; 基列‧亞巴 就是 希伯崙 。
28Y-sác hưởng thọ được một trăm tám mươi tuổi.
28以撒 共活了一百八十歲。
29Người tuổi cao tác lớn, thỏa mãn về đời mình, tắt hơi, được về cùng tổ phụ. Ê-sau và Gia-cốp, hai con trai, chôn người.
29以撒 年紀老邁,日子滿足,氣絕而死,歸到他列祖那裏。他兩個兒子 以掃 、 雅各 把他埋葬了。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.