Sáng
Chapter 50
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Giô-sép bèn cúi đầu xuống mặt cha mình, hôn người và khóc.
1約瑟 伏在他父親的面上哀哭,與他親嘴。
2Đoạn, Giô-sép biểu mấy thầy thuốc hầu việc mình, dùng thuốc thơm xông cho xác cha; thầy thuốc bèn xông cho Y-sơ-ra-ên.
2約瑟 吩咐伺候他的醫生用香料薰他父親,醫生就用香料薰了 以色列 。
3Bốn mươi ngày xông thuốc hầu qua, vì ấy là hạn ngày dùng xông thuốc; dân Ê-díp-tô khóc người trong bảy mươi ngày.
3薰屍的常例是四十天;那四十天滿了, 埃及 人為他哀哭了七十天。
4Khi mãn tang rồi, Giô-sép bèn nói cùng quần thần Pha-ra-ôn rằng: Nếu tôi được ơn trước mặt các ngươi, xin hãy thuật lại lời nầy cho Pha-ra-ôn nghe:
4為他哀哭的日子過了, 約瑟 對法老家中的人說:「我若在你們眼前蒙恩,請你們報告法老說:
5Cha tôi có biểu tôi thề mà rằng: Nầy, cha sẽ chết, con hãy chôn cha nơi mộ địa ta đã mua sẵn rồi trong xứ Ca-na-an. Vậy bây giờ, tôi phải lên đó chôn cha tôi, rồi sẽ trở xuống.
5『我父親要死的時候叫我起誓說:你要將我葬在 迦南 地,在我為自己所掘的墳墓裏。』現在求你讓我上去葬我父親,以後我必回來。」
6Pha-ra-ôn bèn phán rằng: Hãy trở lên chôn cha ngươi, y như lời người đã bắt thề đó.
6法老說:「你可以上去,照着你父親叫你起的誓,將他葬埋。」
7Giô-sép dời xác cha mình trở lên chôn; quần thần Pha-ra-ôn, các bực trưởng lão trong đền, các bực trưởng lão trong xứ Ê-díp-tô,
7於是 約瑟 上去葬他父親。與他一同上去的,有法老的臣僕和法老家中的長老,並 埃及 國的長老,
8hết thảy nội nhà Giô-sép, các anh em và nội nhà cha mình đều đi lên theo đưa với người; trong Gô-sen chỉ còn những đứa trẻ và chiên, cùng bò của họ mà thôi.
8還有 約瑟 的全家和他的弟兄們,並他父親的眷屬;只有他們的 婦人 孩子,和羊群牛群,都留在 歌珊 地。
9Lại cũng có đem ngựa và xe theo lên nữa: thật là một đám xác rất đông thay!
9又有車輛馬兵,和他一同上去;那一幫人甚多。
10Khi đến sân đạp lúa của A-tát, ở bên kia sông Giô-đanh, thì họ làm lễ khóc than rất nên trọng thể tại đó; đoạn, Giô-sép để tang cha trong bảy ngày.
10他們到了 約旦河 外、 亞達 的禾場,就在那裏大大地號咷痛哭。 約瑟 為他父親哀哭了七天。
11Dân Ca-na-an, tức là dân xứ ấy, thấy khóc than nơi sân đạp lúa A-tát, thì nói rằng: Aáy là một đám khóc than trọng thể của dân Ê-díp-tô đó! Bởi cớ ấy người ta gọi cái sân nầy tên là A-bên-Mích-ra-im ở bên kia sông Giô-đanh.
11迦南 的居民見 亞達 禾場上的哀哭,就說:「這是 埃及 人一場極大的哀哭。」因此那地方名叫 亞伯‧麥西 ,是在 約旦河 東。
12Vậy, các con trai Gia-cốp làm theo lời cha trối lại,
12雅各 的兒子們就遵着他父親所吩咐的辦了,
13dời xác người về xứ Ca-na-an, chôn trong hang đá của đồng Mặc-bê-la ngang Mam-rê, mà Aùp-ra-ham đã mua luôn với đồng ruộng Eùp-rôn, người Hê-tít, để dùng làm mộ địa.
13把他搬到 迦南 地,葬在 幔利 前、 麥比拉 田間的洞裏;那洞和田是 亞伯拉罕 向 赫 人 以弗崙 買來為業,作墳地的。
14Chôn cha xong rồi, Giô-sép cùng các anh em và các người đi lên theo đưa xác cha, đều trở xuống xứ Ê-díp-tô.
14約瑟 葬了他父親以後,就和眾弟兄,並一切同他上去葬他父親的人,都回 埃及 去了。
15Các anh Giô-sép thấy cha mình chết rồi, thì nói với nhau rằng: Có lẽ Giô-sép sẽ ganh ghét chúng ta, và trả thù việc ác chúng ta đã làm cho người chăng.
15約瑟 的哥哥們見父親死了,就說:「或者 約瑟 懷恨我們,照着我們從前待他一切的惡足足地報復我們。」
16Các anh bèn sai người đến nói cùng Giô-sép rằng: Trước khi qua đời, cha em có trối rằng:
16他們就打發人去見 約瑟 ,說:「你父親未死以先吩咐說:
17Hãy nói lại cho Giô-sép như vầy: Oâi! xin hãy tha điều ác, tội phạm của các anh con đi, vì chúng nó đã lỗi cùng con đó; nhưng bây giờ cha xin con hãy tha tội kẻ tôi tớ của Đức Chúa Trời cha. Nghe qua mấy lời nầy, Giô-sép bèn khóc.
17『你們要對 約瑟 這樣說:從前你哥哥們惡待你,求你饒恕他們的過犯和罪惡。』如今求你饒恕你父親上帝之僕人的過犯。」他們對 約瑟 說這話, 約瑟 就哭了。
18Chính các anh người đến sấp mình xuống dưới chân mà nói rằng: Các anh đây thật là kẻ tôi tớ của em đó.
18他的哥哥們又來俯伏在他面前,說:「我們是你的僕人。」
19Giô-sép đáp rằng: Các anh đừng sợ chi, vì tôi há thay mặt Đức Chúa Trời sao?
19約瑟 對他們說:「不要害怕,我豈能代替上帝呢?
20Các anh toan hại tôi, nhưng Đức Chúa Trời lại toan làm điều ích cho tôi, hầu cho cứu sự sống cho nhiều người, y như đã xảy đến ngày nay, và giữ gìn sự sống của dân sự đông đảo.
20從前你們的意思是要害我,但上帝的意思原是好的,要保全許多人的性命,成就今日的光景。
21Vậy, đừng sợ, tôi sẽ cấp dưỡng các anh và con cái các anh. Đoạn, Giô-sép an ủi các anh, và lấy lời êm dịu mà nói cùng họ.
21現在你們不要害怕,我必養活你們和你們的 婦人 孩子。」於是 約瑟 用親愛的話安慰他們。
22Giô-sép cùng nhà cha mình kiều ngụ tại xứ Ê-díp-tô; người hưởng thọ được một trăm mười tuổi.
22約瑟 和他父親的眷屬都住在 埃及 。 約瑟 活了一百一十歲。
23Người thấy được các con cháu Eùp-ra-im đến đời thứ ba, và cũng có được nâng niu trên gối mình các con của Ma-ki, tức con trai của Ma-na-se, nữa.
23約瑟 得見 以法蓮 第三代的子孫。 瑪拿西 的孫子、 瑪吉 的兒子也養在 約瑟 的膝上。
24Kế, Giô-sép nói cùng các anh em rằng: Em sẽ chết, nhưng Đức Chúa Trời sẽ đến viếng các anh em thật; đem các anh em về xứ mà Ngài đã thề hứa cùng Aùp-ra-ham, Y-sác, và Gia-cốp.
24約瑟 對他弟兄們說:「我要死了,但上帝必定看顧你們,領你們從這地上去,到他起誓所應許給 亞伯拉罕 、 以撒 、 雅各 之地。」
25Giô-sép biểu các con trai của Y-sơ-ra-ên thề mà rằng: Quả thật, Đức Chúa Trời sẽ đến viếng các anh em; xin anh em hãy dời hài cốt tôi khỏi xứ nầy.
25約瑟 叫 以色列 的子孫起誓說:「上帝必定看顧你們;你們要把我的骸骨從這裏搬上去。」
26Đoạn, Giô-sép qua đời, hưởng thọ được một trăm mười tuổi. Người ta xông thuốc thơm cho xác Giô-sép, và liệm trong một cái quan tài tại xứ Ê-díp-tô.
26約瑟 死了,正一百一十歲。人用香料將他薰了,把他收殮在棺材裏,停在 埃及 。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.