Sứ đồ
Chapter 9
Vietnamese Bible (1923 t…

Read in

Smith–Van Dyck Arabic Bible (فان دايك)Judson Burmese Bible (1840)Chamorro: Gospels, Acts and PsalmsChinese Union Version, punctuated (Simplified)Chinese Union Version, punctuated (Traditional)Coptic New TestamentCoptic New Testament (Bohairic)Kralice Bible (1613)Testamenta Marra (Dieri New Testament)Petrus Canisius Bible, 1939 (De Heilige Schrift)Asang Khongca Bible (Eastern Khumi Chin, 2019)Berean Standard BibleDouay-Rheims Bible, American Edition (1899)King James Version with ApocryphaWorld English BibleLondona Biblio (Esperanto, 1910)Louis Segond 1910Lutherbibel 1912Greek New Testament, word by word (STEPBible TAGNT)Greek New Testament: 1904 Patriarchal Text (Byzantine)Greek New Testament: Byzantine Text (Robinson–Pierpont 2018)Greek New Testament: Textus ReceptusSBL Greek New TestamentBaibala Hemolele (Hawaiian Bible, 1868 revision)Modern Hebrew BibleDiodati Bibbia 1885Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Korean Bible, 1910 (한국어 성경)Bible Mutal (Kosraean)Clementine Vulgate, 1598Baibal Olcim (Matupi Chin)Old Persian Version (ترجمه قدیم)Kadede Kap (Pohnpeian New Testament and Psalms)Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptSynodal Translation (Синодальный перевод)Daničić–Karadžić Bible (1868), CyrillicReina-Valera 1909Biblia Takatifu (Swahili): New Testament portionsFreedom Bible (Thai)Tongan Bible, Revised West VersionKulish and Puluj Bible (1905)Vietnamese Bible (1923 translation)
vs Chinese Union Vers…

Compare with

Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
1Bấy giờ, Sau-lơ chỉ hằng ngăm đe và chém giết môn đồ của Chúa không thôi, đến cùng thầy cả thượng phẩm,
1扫罗 仍然向主的门徒口吐威吓凶杀的话,去见大祭司,
2xin người những bức thơ để gởi cho các nhà hội thành Đa-mách, hầu cho hễ gặp người nào thuộc về đạo bất kỳ đàn ông đàn bà, thì trói giải về thành Giê-ru-sa-lem.
2求文书给 大马士革 的各会堂,若是找着信奉这道的人,无论男女,都准他捆绑带到 耶路撒冷 。
3Nhưng Sau-lơ đang đi đường gần đến thành Đa-mách, thình lình có ánh sáng từ trời soi sáng chung quanh người.
3扫罗 行路,将到 大马士革 ,忽然从天上发光,四面照着他;
4Người té xuống đất, và nghe có tiếng phán cùng mình rằng: Hỡi Sau-lơ, Sau-lơ, sao ngươi bắt bớ ta?
4他就仆倒在地,听见有声音对他说:「 扫罗 ! 扫罗 !你为什么逼迫我?」
5Người thưa rằng: Lạy Chúa, Chúa là ai? Chúa phán rằng: Ta là Jêsus mà ngươi bắt bớ;
5他说:「主啊!你是谁?」主说:「我就是你所逼迫的耶稣。
6nhưng hãy đứng dậy, vào trong thành, người ta sẽ nói cho ngươi mọi điều phải làm.
6起来!进城去,你所当做的事,必有人告诉你。」
7Những kẻ cùng đi với người đều đứng lại sững sờ, nghe tiếng nói, mà chẳng thấy ai hết.
7同行的人站在那里,说不出话来,听见声音,却看不见人。
8Sau-lơ chờ dậy khỏi đất, mắt dẫu mở, nhưng không thấy chi cả; người ta bèn cầm tay dắt người đến thành Đa-mách;
8扫罗 从地上起来,睁开眼睛,竟不能看见什么。有人拉他的手,领他进了 大马士革 ;
9người ở đó trong ba ngày chẳng thấy, chẳng ăn và cũng chẳng uống.
9三日不能看见,也不吃也不喝。
10Vả, tại Đa-mách có một môn đồ tên là A-na-nia. Chúa phán cùng người trong sự hiện thấy rằng: Hỡi A-na-nia! Người thưa rằng: Lạy Chúa, có tôi đây.
10当下,在 大马士革 有一个门徒,名叫 亚拿尼亚 。主在异象中对他说:「 亚拿尼亚 。」他说:「主,我在这里。」
11Chúa phán rằng: Hãy chờ dậy, đi lên đường gọi là đường Ngay thẳng, tìm tên Sau-lơ, người Tạt-sơ, ở nhà Giu-đa; vì người đang cầu nguyện,
11主对他说:「起来!往直街去,在 犹大 的家里,访问一个 大数 人,名叫 扫罗 。他正祷告,
12và đã thấy một người, tên là A-na-nia, bước vào đặt tay trên mình, để cho người được sáng mắt lại.
12又看见了一个人,名叫 亚拿尼亚 ,进来按手在他身上,叫他能看见。」
13A-na-nia thưa rằng: Lạy Chúa, tôi có nghe nhiều kẻ nói người nầy đã làm hại biết bao các đấng thánh của Chúa trong thành Giê-ru-sa-lem.
13亚拿尼亚 回答说:「主啊,我听见许多人说,这人怎样在 耶路撒冷 多多苦害你的圣徒,
14Bây giờ người ở đây, có trọn quyền của các thầy tế lễ cả phó cho, đặng bắt trói hết thảy mọi người cầu khẩn đến danh Ngài.
14并且他在这里有从祭司长得来的权柄捆绑一切求告你名的人。」
15Nhưng Chúa phán rằng: Hãy đi, vì ta đã chọn người nầy làm một đồ dùng ta, để đem danh ta đồn ra trước mặt các dân ngoại, các vua, và con cái Y-sơ-ra-ên;
15主对 亚拿尼亚 说:「你只管去!他是我所拣选的器皿,要在外邦人和君王,并 以色列 人面前宣扬我的名。
16ta lại sẽ tỏ ra cho người biết phải chịu đau đớn vì danh ta là bao nả.
16我也要指示他,为我的名必须受许多的苦难。」
17A-na-nia bèn đi, vào nhà, rồi đặt tay trên mình Sau-lơ mà nói rằng: Hỡi anh Sau-lơ, Chúa là Jêsus nầy, đã hiện ra cùng anh trên con đường anh đi tới đây, đã sai tôi đến, hầu cho anh được sáng mắt lại và đầy Đức Thánh Linh.
17亚拿尼亚 就去了,进入那家,把手按在 扫罗 身上,说:「兄弟 扫罗 ,在你来的路上向你显现的主,就是耶稣,打发我来,叫你能看见,又被圣灵充满。」
18Tức thì có cái chi như cái vảy từ mắt người rớt xuống, thì người được sáng mắt; rồi chờ dậy và chịu phép báp-tem.
18扫罗 的眼睛上,好像有鳞立刻掉下来,他就能看见。于是起来受了洗;
19Khi người ăn uống rồi, thì được mạnh khỏe lại. Sau-lơ ở lại một vài ngày với các môn đồ tại thành Đa-mách.
19吃过饭就健壮了。 扫罗 和 大马士革 的门徒同住了些日子,
20Người liền giảng dạy trong các nhà hội rằng Đức Chúa Jêsus là Con Đức Chúa Trời.
20就在各会堂里宣传耶稣,说他是 神的儿子。
21Phàm những người nghe đều lấy làm lạ, mà nói rằng: Há chẳng phải chính người đó đã bắt bớ tại thành Giê-ru-sa-lem những kẻ cầu khẩn danh nầy, lại đến đây để trói họ điệu về cho các thầy tế lễ cả hay sao?
21凡听见的人都惊奇,说:「在 耶路撒冷 残害求告这名的,不是这人吗?并且他到这里来,特要捆绑他们,带到祭司长那里。」
22Còn Sau-lơ lần lần càng thêm vững chí, bắt bẻ những người Giu-đa ở tại thành Đa-mách, mà nói rõ rằng Đức Chúa Jêsus là Đấng Christ.
22但 扫罗 越发有能力,驳倒住 大马士革 的 犹太 人,证明耶稣是基督。
23Cách lâu ngày, người Giu-đa mưu với nhau để giết Sau-lơ.
23过了好些日子, 犹太 人商议要杀 扫罗 ,
24Nhưng có người báo tin cho Sau-lơ về cơ mưu chúng nó. Người ta lại giữ các cửa cả ngày và đêm đặng giết Sau-lơ.
24但他们的计谋被 扫罗 知道了。他们又昼夜在城门守候,要杀他。
25Song lúc ban đêm, các môn đồ lấy thúng dòng người xuống ngoài vách thành.
25他的门徒就在夜间用筐子把他从城墙上缒下去。
26Sau-lơ tới thành Giê-ru-sa-lem rồi, muốn hiệp với các môn đồ; nhưng hết thảy đều nghi sợ người, không tin là môn đồ.
26扫罗 到了 耶路撒冷 ,想与门徒结交,他们却都怕他,不信他是门徒。
27Ba-na-ba bèn đem người đi, đưa đến các sứ đồ và thuật lại cho biết thể nào dọc đường Chúa đã hiện ra và phán cùng người, lại thể nào người đã giảng dạy cách bạo dạn về danh Đức Chúa Jêsus tại thành Đa-mách.
27惟有 巴拿巴 接待他,领去见使徒,把他在路上怎么看见主,主怎么向他说话,他在 大马士革 怎么奉耶稣的名放胆传道,都述说出来。
28Từ đó, Sau-lơ tới lui với môn đồ tại thành Giê-ru-sa-lem,
28于是 扫罗 在 耶路撒冷 和门徒出入来往,
29và nhân danh Chúa mà nói cách dạn dĩ. Người cũng nói và cãi với những người Hê-lê-nít; nhưng bọn nầy tìm thế để hại mạng người.
29奉主的名放胆传道,并与说希腊话的 犹太 人讲论辩驳;他们却想法子要杀他。
30Các anh em hay điều đó, thì đem người đến thành Sê-sa-rê, và sai đi đất Tạt-sơ.
30弟兄们知道了就送他下 凯撒利亚 ,打发他往 大数 去。
31Aáy vậy, Hội-thánh trong cả xứ Giu-đê, xứ Ga-li-lê và xứ Sa-ma-ri được hưởng sự bình an, gây dựng và đi trong đường kính sợ Chúa, lại nhờ Đức Thánh Linh vùa giúp, thì số của hội được thêm lên.
31那时, 犹太 、 加利利 、 撒马利亚 各处的教会都得平安,被建立;凡事敬畏主,蒙圣灵的安慰,人数就增多了。
32Vả, Phi-e-rơ đi khắp các xứ, cũng đến cùng các thánh đồ ở tại thành Ly-đa.
32彼得 周流四方的时候,也到了居住 吕大 的圣徒那里;
33Tại đó, Phi-e-rơ gặp một người đau bại tên là Ê-nê, nằm trên giường đã tám năm rồi.
33遇见一个人,名叫 以尼雅 ,得了瘫痪,在褥子上躺卧八年。
34Phi-e-rơ nói với người rằng: Hỡi Ê-nê, Đức Chúa Jêsus-Christ chữa cho ngươi được lành, hãy chờ dậy, dọn dẹp lấy giường ngươi. Tức thì, người vùng chờ dậy.
34彼得 对他说:「 以尼雅 ,耶稣基督医好你了,起来!收拾你的褥子。」他就立刻起来了。
35Hết thảy dân ở Ly-đa và Sa-rôn thấy vậy đều trở về cùng Chúa.
35凡住 吕大 和 沙 的人都看见了他,就归服主。
36Tại thành Giốp-bê, trong đám môn đồ, có một người đàn bà tên là Ta-bi-tha, nghĩa là Đô-ca; người làm nhiều việc lành và hay bố thí.
36在 约帕 有一个女徒,名叫 大比大 ,翻 希腊 话就是 多加 ;她广行善事,多施周济。
37Trong lúc đó, người đau và chết. Người ta tắm rửa xác người, rồi để yên trong một phòng cao.
37当时,她患病而死,有人把她洗了,停在楼上。
38Môn đồ nghe Phi-e-rơ đang ở tại Ly-đa, gần thành Giốp-bê, bèn sai hai người đi mời người đến chớ chậm trễ.
38吕大 原与 约帕 相近;门徒听见 彼得 在那里,就打发两个人去见他,央求他说:「快到我们那里去,不要耽延。」
39Phi-e-rơ đứng dậy đi với hai người. Khi tới nơi, người ta dẫn Phi-e-rơ đến chỗ phòng cao; hết thảy các đàn bà góa đều đến cùng người mà khóc, và giơ cho người xem bao nhiêu áo xống và áo ngoài, lúc Đô-ca còn sống ở với mình đã may cho.
39彼得 就起身和他们同去;到了,便有人领他上楼。众寡妇都站在 彼得 旁边哭,拿 多加 与她们同在时所做的里衣外衣给他看。
40Phi-e-rơ biểu người ta ra ngoài hết, rồi quì gối mà cầu nguyện; đoạn, xây lại với xác, mà rằng: Hỡi Ta-bi-tha, hãy chờ dậy! Người mở mắt, thấy Phi-e-rơ, bèn ngồi dậy liền.
40彼得 叫她们都出去,就跪下祷告,转身对着死人说:「 大比大 ,起来!」她就睁开眼睛,见了 彼得 ,便坐起来。
41Phi-e-rơ đưa tay ra đỡ cho đứng dậy; đoạn, gọi các thánh đồ và đàn bà góa đến, cho họ thấy người sống.
41彼得 伸手扶她起来,叫众圣徒和寡妇进去,把 多加 活活地交给他们。
42Việc đó đồn ra khắp thành Giốp-bê; nên có nhiều người tin theo Chúa.
42这事传遍了 约帕 ,就有许多人信了主。
43Còn Phi-e-rơ ở lại thành Giốp-bê nhiều ngày, tại nhà người thợ thuộc da, tên là Si-môn.
43此后, 彼得 在 约帕 一个硝皮匠 西门 的家里住了多日。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.