II Vua
Chapter 8
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Ê-li-sê bèn nói với người đàn bà, là mẹ của đứa trai mà người đã khiến sống lại, rằng: Hãy chổi dậy, đi với người nhà ngươi, ở ngụ nơi nào ngươi ở được vì Đức Giê-hô-va đã định dẫn cơn đói đến; kìa nó sẽ đến trong xứ bảy năm.
1以利沙 曾對所救活之子的那婦人說:「你和你的全家要起身往你可住的地方去住,因為耶和華命饑荒降在這地七年。」
2Vậy, người đàn bà ấy đứng dậy, vâng theo lời của người Đức Chúa Trời, cùng người nhà mình đi kiều ngụ bảy năm trong xứ Phi-li-tin.
2婦人就起身,照神人的話帶着全家往 非利士 地去,住了七年。
3Cuối bảy năm, người đàn bà ấy ở xứ Phi-li-tin trở về, đi đến kêu nài vua về việc nhà và đồng ruộng mình.
3七年完了,那婦人從 非利士 地回來,就出去為自己的房屋田地哀告王。
4Vả, vua đang nói chuyện với Ghê-ha-xi, tôi tớ của người Đức Chúa Trời, mà rằng: Ngươi hãy thuật cho ta hết các công việc lớn mà Ê-li-sê đã làm xong.
4那時王正與神人的僕人 基哈西 說:「請你將 以利沙 所行的一切大事告訴我。」
5Ghê-ha-xi đang thuật cho vua hay thế nào Ê-li-sê đã khiến một kẻ chết sống lại, kìa có người đàn bà là mẹ của đứa con trai mà Ê-li-sê đã khiến cho sống lại, đến kêu nài vua về việc nhà và đồng ruộng mình. Ghê-ha-xi tâu rằng: Oâi vua chúa tôi! kìa là người đàn bà ấy, và này là con trai nàng mà Ê-li-sê đã làm cho sống lại.
5基哈西 告訴王 以利沙 如何使死人復活,恰巧 以利沙 所救活、她兒子的那婦人為自己的房屋田地來哀告王。 基哈西 說:「我主我王,這就是那婦人,這是她的兒子,就是 以利沙 所救活的。」
6Vua bèn hỏi nàng, thì nàng thuật công việc cho người. Đoạn, vua cắt một quan hoạn theo nàng, mà rằng: Hãy bắt trả lại cho nàng mọi món nào thuộc về nàng, và hết thảy huê lợi của đồng ruộng nàng từ ngày nàng lìa khỏi xứ cho đến ngày nay.
6王問那婦人,她就把那事告訴王。於是王為她派一個太監,說:「凡屬這婦人的都還給她,自從她離開本地直到今日,她田地的出產也都還給她。」
7Ê-li-sê đi đến Đa-mách. Bấy giờ, Bên-Ha-đát, vua Sy-ri, đau. Có người nói với vua rằng: Người của Đức Chúa Trời mới đến đây.
7以利沙 來到 大馬士革 , 亞蘭 王 便‧哈達 正患病。有人告訴王說:「神人來到這裏了。」
8Vua bảo Ha-xa-ên rằng: Hãy lấy đem theo một lễ vật, đi đón người của Đức Chúa Trời, cậy người cầu vấn Đức Giê-hô-va rằng: Ta sẽ được lành bịnh này chăng?
8王就吩咐 哈薛 說:「你帶着禮物去見神人,託他求問耶和華,我這病能好不能好?」
9Vậy, Ha-xa-ên đi đón người của Đức Chúa Trời, dẫn theo mình bốn mươi lạc đà, chở mọi món tốt nhất có tại Đa-mách, đặng làm của lễ cho người của Đức Chúa Trời. Người đến ra mắt Ê-li-sê, mà thưa rằng: Con trai ông là Bên-Ha-đát, vua Sy-ri, đã sai tôi đến ông đặng hỏi rằng: Tôi sẽ được lành bịnh này chăng?
9於是 哈薛 用四十個駱駝,馱着 大馬士革 的各樣美物為禮物,去見 以利沙 。到了他那裏,站在他面前,說:「你兒子 亞蘭 王 便‧哈達 打發我來見你,他問說:『我這病能好不能好?』」
10Ê-li-sê đáp rằng: Hãy đi nói với người rằng: Vua sẽ được lành bịnh. Dầu vậy, Đức Giê-hô-va đã tỏ ra cho ta biết người hẳn sẽ chết.
10以利沙 對 哈薛 說:「你回去告訴他說,這病必能好;但耶和華指示我,他必要死。」
11Người của Đức Chúa Trời ngó chăm Ha-xa-ên lâu đến đỗi người phải hổ thẹn, rồi cất tiếng lên khóc.
11神人定睛看着 哈薛 ,甚至他慚愧。神人就哭了;
12Ha-xa-ên hỏi rằng: Cớ sao chúa tôi khóc? Ê-li-sê đáp rằng: Bởi ta biết ngươi sẽ làm thiệt hại cho dân Y-sơ-ra-ên. Ngươi sẽ châm lửa các thành kiên cố của chúng nó, giết các kẻ trai trẻ bằng gươm, chà nát con nhỏ, và mổ bụng đàn bà có nghén của chúng nó.
12哈薛 說:「我主為甚麼哭?」回答說:「因為我知道你必苦害 以色列 人,用火焚燒他們的保障,用刀殺死他們的壯丁,摔死他們的嬰孩,剖開他們的孕婦。」
13Ha-xa-ên tiếp: Nhưng kẻ tôi tớ ông là ai, chẳng qua là một con chó đó thôi; sao làm nổi công sự lớn dường ấy? Ê-li-sê đáp rằng: Đức Giê-hô-va đã tỏ cho ta biết rằng ngươi sẽ làm vua Sy-ri.
13哈薛 說:「你僕人算甚麼,不過是一條狗,焉能行這大事呢?」 以利沙 回答說:「耶和華指示我,你必作 亞蘭 王。」
14Ha-xa-ên bèn lìa khỏi Ê-li-sê, và trở về cùng chủ mình; chủ hỏi rằng: Ê-li-sê nói với ngươi sao? Ngươi thưa: Ê-li-sê nói với tôi rằng chúa chắc sẽ lành mạnh.
14哈薛 離開 以利沙 ,回去見他的主人。主人問他說:「 以利沙 對你說甚麼?」回答說:「他告訴我你必能好。」
15Ngày mai, Ha-xa-ên lấy cái mền nhúng nước, đắp trên mặt Bên-Ha-đát, thì người chết. Rồi Ha-xa-ên làm vua thế cho người.
15次日, 哈薛 拿被窩浸在水中,蒙住王的臉,王就死了。於是 哈薛 篡了他的位。
16Năm thứ năm về đời Giô-ram, con trai A-háp, vua Y-sơ-ra-ên, thì Giô-ram, con trai Giô-sa-phát, vua Giu-đa, lên ngôi làm vua Giu-đa đang khi Giô-sa-phát còn trị vì.
16以色列 王 亞哈 的兒子 約蘭 第五年, 猶大 王 約沙法 還在位的時候, 約沙法 的兒子 約蘭 登基作了 猶大 王。
17Lúc lên ngôi, người đã được ba mươi hai tuổi; người cai trị tám năm tại Giê-ru-sa-lem.
17約蘭 登基的時候年三十二歲,在 耶路撒冷 作王八年。
18Người đi theo con đường của các vua Y-sơ-ra-ên, y như nhà A-háp đã làm; vì con gái của A-háp là vợ người. Vậy, người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va.
18他行 以色列 諸王所行的,與 亞哈 家一樣;因為他娶了 亞哈 的女兒為妻,行耶和華眼中看為惡的事。
19Song Đức Giê-hô-va nhân vì Đa-vít, tôi tớ của Ngài, không muốn tuyệt diệt Giu-đa, bởi Ngài đã hứa để dành một ngọn đèn cho Đa-vít và cho dòng dõi người mãi mãi.
19耶和華卻因他僕人 大衛 的緣故,仍不肯滅絕 猶大 ,照他所應許 大衛 的話,永遠賜燈光與他的子孫。
20Trong đời Giô-ram, dân Ê-đôm phản nghịch cùng Giu-đa, và lập vua lên cho mình.
20約蘭 年間, 以東 人背叛 猶大 ,脫離他的權下,自己立王。
21Bấy giờ, Giô-ram qua Xai-rơ, đem theo hết thảy xe binh mình. Người chổi dậy ban đêm, hãm đánh quân Ê-đôm, và các quan cai xe lính họ vẫn vây chung quanh người. Quân lính người thoát khỏi về trại mình.
21約蘭 率領所有的戰車往 撒益 去,夜間起來,攻打圍困他的 以東 人和車 兵 長; 猶大 兵就逃跑,各回各家去了。
22Aáy vậy, dân Ê-đôm phản nghịch, chẳng suy phục dân Giu-đa cho đến ngày nay. Đồng một lúc ấy, Líp-na cũng phản nghịch.
22這樣, 以東 人背叛 猶大 ,脫離他的權下,直到今日。那時 立拿 人也背叛了。
23Các truyện khác của Giô-ram, mọi việc người làm, điều đã chép trong sách sử ký về các vua Giu-đa.
23約蘭 其餘的事,凡他所行的,都寫在 猶大 列王記上。
24Giô-ram an giấc cùng tổ phụ mình, được chôn với họ tại trong thành Đa-vít. A-cha-xia, con trai người, kế vị người.
24約蘭 與他列祖同睡,葬在 大衛城 他列祖的墳地裏。他兒子 亞哈謝 接續他作王。
25Năm thứ mười hai, đời Giô-ram, con trai A-háp, vua Y-sơ-ra-ên, thì A-cha-xia, con trai Giô-ram, vua Giu-đa, lên ngôi trị vì.
25以色列 王 亞哈 的兒子 約蘭 十二年, 猶大 王 約蘭 的兒子 亞哈謝 登基。
26A-cha-xia được hai mươi hai tuổi khi người lên làm vua, và cai trị một năm tại Giê-ru-sa-lem. Mẹ người tên là A-tha-li, cháu gái của Oâm-ri, vua Y-sơ-ra-ên.
26他登基的時候年二十二歲,在 耶路撒冷 作王一年。他母親名叫 亞她利雅 ,是 以色列 王 暗利 的孫女。
27Người đi theo con đường của nhà A-háp, làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, y như nhà ấy đã làm. Vì người là rể của nhà A-háp.
27亞哈謝 效法 亞哈 家行耶和華眼中看為惡的事,與 亞哈 家一樣,因為他是 亞哈 家的女婿。
28Người đi với Giô-ram, con trai A-háp, đến Ra-mốt tại Ga-la-át đặng giao chiến cùng Ha-xa-ên, vua Sy-ri. Nhưng quân Sy-ri làm cho vua Giô-ram bị thương.
28他與 亞哈 的兒子 約蘭 同往 基列 的 拉末 去,與 亞蘭 王 哈薛 爭戰。 亞蘭 人打傷了 約蘭 ,
29Người bèn trở về Gít-rê-ên đặng chữa lành những vít thương người bị bởi quân Sy-ri tại Ra-mốt, khi đánh giặc cùng Ha-xa-ên, vua Sy-ri. A-cha-xia, con trai Giô-ram, vua Giu-đa, đi xuống Gít-rê-ên, đặng thăm Giô-ram, con trai A-háp, vẫn đau liệt nằm tại đó.
29約蘭 王回到 耶斯列 ,醫治在 拉末 與 亞蘭 王 哈薛 打仗的時候所受的傷。 猶大 王 約蘭 的兒子 亞哈謝 因為 亞哈 的兒子 約蘭 病了,就下到 耶斯列 看望他。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.