I Sử
Chapter 10
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Vả, dân Phi-li-tin tranh chiến với Y-sơ-ra-ên. Dân Y-sơ-ra-ên chạy trốn khỏi trước mặt dân Phi-li-tin, có nhiều người bị thương chết trên núi Ghinh-bô-a.
1非利士 人與 以色列 人爭戰, 以色列 人在 非利士 人面前逃跑,在 基利波山 有被殺仆倒的。
2Dân Phi-li-tin đuổi theo kịp Sau-lơ và các con trai người, đánh giết các con trai ấy, là Giô-na-than, A-bi-na-đáp, và Manh-ki-sua.
2非利士 人緊追 掃羅 和他兒子們,就殺了 掃羅 的兒子 約拿單 、 亞比拿達 、 麥基舒亞 。
3Cơn giặc rất kịch liệt, làm cho Sau-lơ thiệt cực khổ; khi lính cầm cung kịp đến người bèn bắn người bị thương.
3勢派甚大, 掃羅 被弓箭手追上,射傷甚重,
4Sau-lơ bảo kẻ vác binh khí hầu mình rằng: Ngươi hãy tuốt gươm của ngươi và đâm giết ta, kẻo kẻ chẳng chịu cắt bì kia đến sỉ nhục ta. Song kẻ vác binh khí người không khứng vâng mạng, vì lấy làm sợ hãi. Sau-lơ bèn cầm lấy gươm mình cúi thúc vào ngực.
4就吩咐拿他兵器的人說:「你拔出刀來,將我刺死,免得那些未受割禮的人來凌辱我。」但拿兵器的人甚懼怕,不肯刺他;
5Khi kẻ vác binh khí thấy Sau-lơ chết rồi, thì cũng lấy gươm cúi thúc vào ngực mình luôn.
5掃羅 就自己伏在刀上死了。拿兵器的人見 掃羅 已死,也伏在刀上死了。
6Vậy, Sau-lơ, ba con trai người, và cả nhà người đều đồng nhau chết.
6這樣, 掃羅 和他三個兒子,並他的全家都一同死亡。
7Khi dân Y-sơ-ra-ên ở trong đồng bằng thấy đạo binh chạy trốn, Sau-lơ cùng các con trai người đã chết rồi, thì bỏ thành mình mà trốn đi; dân Phi-li-tin đến ở trong các thành ấy.
7住平原的 以色列 眾人見 以色列 軍兵逃跑, 掃羅 和他兒子都死了,也就棄城逃跑, 非利士 人便來住在其中。
8Ngày hôm sau, dân Phi-li-tin đến bóc lột những kẻ tử trận, thấy Sau-lơ và các con trai người ngã chết trên núi Ghinh-bô-a.
8次日, 非利士 人來剝那被殺之人的衣服,看見 掃羅 和他兒子仆倒在 基利波山 ,
9Chúng bóc lột thây Sau-lơ, chém đầu người, cất lấy binh khí người, rồi sai kẻ đi khắp xứ Phi-li-tin, để báo tin cho các thần tượng và dân sự.
9就剝了他的軍裝,割下他的首級,打發人到 非利士 地的四境報信與他們的偶像和眾民,
10Chúng để binh khí của người tại trong miễu các thần của chúng nó, còn đầu người thì đóng đinh treo trong chùa Đa-gôn.
10又將 掃羅 的軍裝放在他們神的廟裏,將他的首級釘在 大袞 廟中。
11Khi dân cư Gia-be ở Ga-la-át nghe những điều dân Phi-li-tin đã làm cho Sau-lơ,
11基列‧雅比 人聽見 非利士 人向 掃羅 所行的一切事,
12thì những người mạnh dạn đều chổi dậy đi lên cướp lấy xác vua Sau-lơ và xác các con trai người, đem về Gia-be, chôn hài cốt của họ dưới cây thông tại Gia-be, đoạn kiêng ăn bảy ngày.
12他們中間所有的勇士就起身前去,將 掃羅 和他兒子的屍身送到 雅比 ,將他們的屍骨葬在 雅比 的橡樹下,就禁食七日。
13Aáy vậy, vua Sau-lơ chết, vì tội lỗi mình đã phạm cùng Đức Giê-hô-va, và vì chẳng có vâng theo mạng lịnh của Ngài; lại vì đã cầu hỏi bà bóng,
13這樣, 掃羅 死了。因為他干犯耶和華,沒有遵守耶和華的命;又因他求問交鬼的婦人,
14chẳng có cầu hỏi Đức Giê-hô-va; vậy, vì cớ ấy Ngài giết người, dời nước người cho về Đa-vít, con trai Y-sai.
14沒有求問耶和華,所以耶和華使他被殺,把國歸於 耶西 的兒子 大衛 。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.