I Sử 27
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Đây là số của những trưởng tộc của dân Y-sơ-ra-ên, tức các quan tướng cai ngàn người và cai trăm người, và các quan trưởng của chúng vẫn phục sự vua, cai quản các ban thứ quanh năm mỗi tháng thay nhau đi ra đi vào; mỗi ban thứ số được hai vạn bốn ngàn người.
1以色列 人的族長、千夫長、百夫長,和官長都分定班次,每班是二萬四千人,週年按月輪流,替換出入服事王。
2Ban trưởng của ban thứ nhất về tháng giêng, là Gia-sô-bê-am, con trai của Xáp-đi-ên; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
2正月第一班的班長是 撒巴第業 的兒子 雅朔班 ;他班內有二萬四千人。
3Người thuộc về dòng Phê-rết, làm đầu các quan tướng về tháng giêng.
3他是 法勒斯 的子孫,統管正月 班 的一切軍長。
4Ban trưởng của ban tháng hai là Đô-đai, người A-hô-ha; Mích-lô làm quan chánh trong ban người; ban người có hai vạn bốn ngàn người.
4二月的班長是 亞哈希 人 朵代 ,還有副官 密基羅 ;他班內有二萬四千人。
5Ban trưởng của ban thứ ba về tháng ba, là Bê-na-gia, con trai của thầy tế lễ Giê-hô-gia-đa; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
5三月第三班的班長是祭司 耶何耶大 的兒子 比拿雅 ;他班內有二萬四千人。
6Bê-na-gia nầy là người mạnh dạn trong ba mươi người kia, và làm đầu ba mươi người ấy; Am-mi-xa-đáp, con trai người, cũng ở trong ban người.
6這 比拿雅 是那三十人中的勇士,管理那三十人;他班內又有他兒子 暗米薩拔 。
7Ban trưởng thứ tư về tháng tư, là A-sa-ên, anh em của Giô-áp, và Xê-ba-đia, con trai người, tiếp theo người; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
7四月第四班的班長是 約押 的兄弟 亞撒黑 。接續他的是他兒子 西巴第雅 ;他班內有二萬四千人。
8Ban trưởng thứ năm về tháng năm, là Sa-mê-hút, người Gít-ra; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
8五月第五班的班長是 伊斯拉 人 珊合 ;他班內有二萬四千人。
9Ban trưởng thứ sáu về tháng sáu, là Y-ra, con trai Y-ke, ở Thê-cô-a; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
9六月第六班的班長是 提哥亞 人 益吉 的兒子 以拉 ;他班內有二萬四千人。
10Ban trưởng thứ bảy về tháng bảy, là Hê-lết, người chi phái Eùp-ra-im ở Pha-lôn; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
10七月第七班的班長是 以法蓮 族 比倫 人 希利斯 ;他班內有二萬四千人。
11Ban trưởng thứ tám về tháng tám, là Si-bê-cai, ở Hu-sa, thuộc về dòng Xê-rách; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
11八月第八班的班長是 謝拉 族 戶沙 人 西比該 ;他班內有二萬四千人。
12Ban trưởng thứ chín về tháng chín, là A-bi-ê-xe, người chi phái Bên-gia-min, ở A-na-tốt; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
12九月第九班的班長是 便雅憫 族 亞拿突 人 亞比以謝 ;他班內有二萬四千人。
13Ban trưởng thứ mười về tháng mười, là Ma-ha-rai, về dòng Xê-rách ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
13十月第十班的班長是 謝拉 族 尼陀法 人 瑪哈萊 ;他班內有二萬四千人。
14Ban trưởng thứ mười một về tháng mười một, là Bê-na-gia, người chi phái Eùp-ra-im, ở Phi-ra-thôn; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
14十一月第十一班的班長是 以法蓮 族 比拉頓 人 比拿雅 ;他班內有二萬四千人。
15Ban trưởng thứ mười hai về tháng chạp, là Hiên-đai, về dòng Oát-ni-ên, ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.
15十二月第十二班的班長是 俄陀聶 族 尼陀法 人 黑玳 ;他班內有二萬四千人。
16Đây là các người cai quản các chi phái Y-sơ-ra-ên: Ê-li-ê-xe, con trai Xiếc-ri, cai quản người Ru-bên; người cai quản người Si-mê-ôn, là Sê-pha-tia, con trai Ma-a-ca;
16管理 以色列 眾支派的記在下面:管 呂便 人的是 細基利 的兒子 以利以謝 ;管 西緬 人的是 瑪迦 的兒子 示法提雅 ;
17người cai quản chi phái Lê-vi là Ha-sa-bia, con trai của Kê-mu-ên; còn Xa-đốc cai quản con cháu A-rôn;
17管 利未 人的是 基母利 的兒子 哈沙比雅 ;管 亞倫 子孫的是 撒督 ;
18người cai quản Giu-đa là Ê-li-hu, anh em của Đa-vít; người cai quản Y-sa-ca là Oâm-ri, con trai của Mi-ca-ên;
18管 猶大 人的是 大衛 的一個哥哥 以利戶 ;管 以薩迦 人的是 米迦勒 的兒子 暗利 ;
19người cai quản Sa-bu-lôn là Dít-ma-hia, con trai của Ô-ba-đia; người cai quản Nép-ta-li là Giê-ri-mốt, con trai của A-ri-ên;
19管 西布倫 人的是 俄巴第雅 的兒子 伊施瑪雅 ;管 拿弗他利 人的是 亞斯列 的兒子 耶利摩 ;
20người cai quản con cháu Eùp-ra-im là Ô-sê, con trai của A-xa-xia; người cai quản nửa chi phái Ma-na-se là Giô-ên, con trai Phê-đa-gia;
20管 以法蓮 人的是 阿撒細雅 的兒子 何細亞 ;管 瑪拿西 半支派的是 毗大雅 的兒子 約珥 ;
21người cai quản nửa chi phái Ma-na-se, tại xứ Ga-la-át, là Gi-đô, con trai của Xa-cha-ri, người cai quản Bên-gia-min là Gia-a-xi-ên, con trai Aùp-ne;
21管 基列 地 瑪拿西 那半支派的是 撒迦利亞 的兒子 易多 ;管 便雅憫 人的是 押尼珥 的兒子 雅西業 ;
22người cai quản Đan là A-xa-rên, con trai của Giê-rô-ham. Aáy đó là các trưởng của các chi phái Y-sơ-ra-ên.
22管 但 人的是 耶羅罕 的兒子 亞薩列 。以上是 以色列 眾支派的首領。
23Đa-vít không lấy số dân Y-sơ-ra-ên từ hai mươi tuổi sấp xuống, bởi vì Đức Giê-hô-va có hứa rằng sẽ làm tăng lên Y-sơ-ra-ên đông như sao trên trời.
23以色列 人二十歲以內的, 大衛 沒有記其數目;因耶和華曾應許說,必加增 以色列 人如天上的星那樣多。
24Giô-áp, con trai của Xê-ru-gia, khởi lấy số, nhưng không xong được; vì cớ việc đó nên có cơn thịnh nộ giáng họa trên Y-sơ-ra-ên; và số tu bộ ấy không nhập vào số của sử ký vua Đa-vít.
24洗魯雅 的兒子 約押 動手數點,當時 耶和華 的烈怒臨到 以色列 人;因此,沒有點完,數目也沒有寫在 大衛 王記上。
25Aùch-ma-vết, con trai A-đi-ên, cai các khung thành của vua; Giô-na-than, con trai U-xi-gia, cai các kho tàng ở đồng ruộng, ở trong các thành phố, trong những làng và trong những đồn.
25掌管王府庫的是 亞疊 的兒子 押斯馬威 。掌管田野城邑村莊保障之倉庫的是 烏西雅 的兒子 約拿單 。
26Eát-ri, con trai Kê-lúp, cai các kẻ lo làm ruộng cày đất;
26掌管耕田種地的是 基綠 的兒子 以斯利 。
27Sim-ri, người Ra-ma, coi sóc các vườn nho; còn Xáp-đi, người Sê-pham, coi sóc kho rượu trong vườn nho;
27掌管葡萄園的是 拉瑪 人 示每 。掌管葡萄園酒窖的是 實弗米 人 撒巴底 。
28Ba-anh-Ha-nan, người Ghê-đe, coi sóc các cây ô-li-ve và cây sung mọc trong xứ đồng bằng; còn Giô-ách coi sóc các kho dầu;
28掌管高原橄欖樹和桑樹的是 基第利 人 巴勒‧哈南 。掌管油庫的是 約阿施 。
29Sít-trai, người Sa-rôn, coi sóc các bầy bò ăn cỏ tại Sa-rôn; còn Sa-phát, con trai Aùt-lai, coi sóc các bầy bò ở trong trũng;
29掌管 沙崙 牧放牛群的是 沙崙 人 施提賚 。掌管山谷牧養牛群的是 亞第賚 的兒子 沙法 。
30Ô-binh, người ỗch-ma-ên, coi sóc các lạc đà; Giê-đia, người Mê-rô-nốt, coi sóc các lừa cái; Gia-xít, người Ha-ga-rít, coi sóc các bầy chiên.
30掌管駝 群 的是 以實瑪利 人 阿比勒 。掌管驢 群 的是 米崙 人 耶希底亞 。掌管羊群的是 夏甲 人 雅悉 。
31Các người đó đều là kẻ cai quản các sản nghiệp của vua Đa-vít.
31這都是給 大衛 王掌管產業的。
32Giô-na-than, cậu của Đa-vít, làm mưu sĩ, là một người thông sáng và làm quan ký lục; còn Giê-hi-ên con trai của Hác-mô-ni, làm giáo sư các vương tử.
32大衛 的叔叔 約拿單 作謀士;這人有智慧,又作書記。 哈摩尼 的兒子 耶歇 作王眾子的師傅。
33A-hi-tô-phên làm mưu sĩ của vua; Hu-sai, người Aït-kít, là bạn hữu của vua.
33亞希多弗 也作王的謀士。 亞基 人 戶篩 作王的陪伴。
34Sau A-hi-tô-phên có Giê-hô-gia-đa, con trai của Bê-na-gia, và A-bia-tha. Giô-áp làm quan tướng đạo binh của vua.
34亞希多弗 之後,有 比拿雅 的兒子 耶何耶大 和 亞比亞他 接續他 作謀士 。 約押 作王的元帥。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.