Deuteronômio 19
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Quando o SENHOR, seu Deus, eliminar as nações cuja terra o SENHOR, seu Deus, lhe dá, e você as desapossar e habitar em suas cidades e em suas casas,
1Khi Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã diệt các dân tộc của xứ mà Ngài ban cho ngươi, khi ngươi đã đuổi chúng nó đi, được ở trong các thành và các nhà chúng nó rồi,
2você separará três cidades para si no meio da sua terra, que o SENHOR, seu Deus, lhe dá para possuir.
2thì phải để riêng ra ba cái thành giữa xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi nhận lấy.
3Você preparará o caminho, e dividirá o território da sua terra, que o SENHOR, seu Deus, o faz herdar, em três partes, para que todo homicida possa fugir para lá.
3Ngươi phải dọn đường, chia ra làm ba phần địa phận của xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi làm sản nghiệp: ấy hầu cho kẻ sát nhân ẩn núp tại đó.
4Este é o caso do homicida que fugirá para lá e viverá: Aquele que matar o seu próximo sem intenção, e não o odiava no passado—
4Vả, nầy là cách mà người ta phải đãi kẻ sát nhân ẩn núp tại đó đặng bảo tồn sự sống mình. Nếu ai vì vô ý đánh chết kẻ lân cận mình, không có ganh ghét trước;
5como quando um homem vai à floresta com o seu próximo para cortar lenha, e a sua mão balança o machado para derrubar a árvore, e o ferro se solta do cabo e atinge o seu próximo de modo que ele morra—ele fugirá para uma destas cidades e viverá.
5thí dụ, nếu người đó đi cùng kẻ lân cận mình vào rừng đốn củi, tay người đang giơ rìu ra đốn, rủi lưỡi rìu sút cán trúng nhằm kẻ lân cận, làm cho kẻ ấy bị chết đi, thì người phải chạy ẩn núp mình trong một của ba cái thành nầy, đặng bảo tồn sự sống mình.
6Caso contrário, o vingador do sangue poderia perseguir o homicida enquanto a ira arde em seu coração, e alcançá-lo, porque o caminho é longo, e feri-lo mortalmente, embora ele não fosse digno de morte, porque não o odiava no passado.
6Bằng chẳng, kẻ báo thù huyết, vì nóng giận chạy đuổi theo kẻ sát nhân đó, và nếu đường dài quá, theo kịp và đánh người chết đi, mặc dầu người không đáng chết, bởi từ trước người không có ganh ghét kẻ lân cận mình.
7Portanto, eu lhe ordeno que separe três cidades para si.
7Vì vậy, ta dặn và phán cùng ngươi rằng: Hãy để riêng ba cái thành.
8Se o SENHOR, seu Deus, ampliar o seu território, como jurou aos seus pais, e lhe der toda a terra que prometeu dar aos seus pais;
8Nếu ngươi cẩn thận làm theo các điều răn nầy mà ta truyền cho ngươi ngày nay, tức là thương mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, hằng đi theo đường lối Ngài,
9e se você guardar todo este mandamento para cumpri-lo, que hoje lhe ordeno, de amar o SENHOR, seu Deus, e de andar sempre nos seus caminhos, então você acrescentará mais três cidades para si, além destas três.
9thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ mở rộng bờ cõi ngươi, y như Ngài đã thề cùng tổ phụ ngươi, và ban cho ngươi cả xứ mà Ngài đã hứa ban cho tổ phụ ngươi, rồi bấy giờ, ngươi phải thêm ba thành nữa vào ba thành trước;
10Isso é para que sangue inocente não seja derramado no meio da sua terra, que o SENHOR, seu Deus, lhe dá por herança, trazendo culpa de sangue sobre você.
10hầu cho huyết vô tội không đổ ra giữa xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi làm sản nghiệp, và không có huyết trên mình ngươi.
11Mas se algum homem odiar o seu próximo, ficar à espreita contra ele, levantar-se contra ele, feri-lo mortalmente de modo que ele morra, e fugir para uma destas cidades;
11Nhưng nếu ai ganh ghét kẻ lân cận mình, gài mưu hại người, nổi lên đánh người chết, rồi chạy ẩn núp mình trong một của các thành ấy,
12então os anciãos da sua cidade mandarão buscá-lo lá, e o entregarão nas mãos do vingador do sangue, para que morra.
12thì những trưởng lão của thành kẻ đó, phải sai đi kéo nó ra khỏi nơi, nộp vào tay kẻ báo thù huyết, để nó chết đi.
13Seu olho não terá piedade dele, mas você eliminará o sangue inocente de Israel, para que tudo vá bem com você.
13Mắt ngươi sẽ không thương xót nó; nhưng phải trừ huyết người vô tội khỏi Y-sơ-ra-ên, thì ngươi sẽ được phước.
14Você não removerá o marco de divisa do seu próximo, que os antigos estabeleceram, na sua herança que você herdará, na terra que o SENHOR, seu Deus, lhe dá para possuir.
14Ngươi chớ dời mộc giới của kẻ lân cận mình mà các tiên nhân ngươi đã cắm nơi sản nghiệp ngươi sẽ nhận được, tại xứ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi nhận lấy.
15Uma só testemunha não se levantará contra um homem por qualquer iniquidade, ou por qualquer pecado que ele cometer. Pela boca de duas testemunhas, ou pela boca de três testemunhas, um assunto será estabelecido.
15Chứng độc chiếc không đủ cớ định tội cho người nào, bất luận gian ác, tội lỗi nào mà người đã phạm; cứ theo lời của hai hay ba người chứng, thì sự mới định tội được.
16Se uma testemunha injusta se levantar contra qualquer homem para testemunhar contra ele sobre algum delito,
16Khi một người chứng dối dấy lên cùng kẻ nào đặng phao tội cho,
17então ambos os homens, entre os quais há a controvérsia, se apresentarão perante o SENHOR, perante os sacerdotes e os juízes que houver naqueles dias;
17thì hai đàng có tranh tụng nhau phải ứng hầu trước mặt Đức Giê-hô-va, trước mặt những thầy tế lễ và quan án làm chức đang thì đó.
18e os juízes farão uma investigação minuciosa; e eis que, se a testemunha for uma testemunha falsa, e tiver testemunhado falsamente contra o seu irmão,
18Các quan án phải tra xét kỹ càng, nếu thấy người chứng nầy là chứng dối, đã thưa gian cho anh em mình,
19então você fará a ele como ele havia pensado em fazer ao seu irmão. Assim você removerá o mal do seu meio.
19thì các ngươi phải làm cho hắn như hắn đã toan làm cho anh em mình; vậy, ngươi sẽ cất sự ác khỏi giữa mình.
20Os demais ouvirão e temerão, e nunca mais cometerão um mal como este no seu meio.
20Còn những người khác hay điều đó, sẽ sợ, không làm sự hung ác như thế ở giữa ngươi nữa.
21Seus olhos não terão piedade: vida por vida, olho por olho, dente por dente, mão por mão, pé por pé.
21Mắt ngươi chớ thương xót: mạng đền mạng, mắt đền mắt, răng đền răng, tay đền tay, chân đền chân.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.