אִיּוֹב 41
Modern Hebrew BibleTranslation
Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1תמשך לויתן בחכה ובחבל תשקיע לשנו׃
1(040-20) Ngươi có thể câu sấu với lưỡi câu, Và dùng dây mà xỏ lưỡi nó chăng?
2התשים אגמון באפו ובחוח תקוב לחיו׃
2(040-21) Có thể xỏ một sợ mây qua mũi nó, Và soi hàm nó bằng một cái móc ư?
3הירבה אליך תחנונים אם ידבר אליך רכות׃
3(040-22) Nó há sẽ cầu ơn nhiều cùng ngươi, Và nói với ngươi những lời êm ái sao?
4היכרת ברית עמך תקחנו לעבד עולם׃
4(040-23) Nó sẽ lập giao ước với ngươi, Để ngươi bắt nó làm tôi mọi đời đời chớ?
5התשחק בו כצפור ותקשרנו לנערותיך׃
5(040-24) Ngươi há sẽ chơi giỡn với nó như với một con chim, Cột nó cho các con gái nhỏ mình chơi hay sao?
6יכרו עליו חברים יחצוהו בין כנענים׃
6(040-25) Bọn thợ câu sẽ bán nó không? Phân phát nó cho các lái buôn chăng?
7התמלא בשכות עורו ובצלצל דגים ראשו׃
7(040-26) Ngươi có thể lấy cái đọc đâm đầy da nó, Dùng lao phóng cá mà găm đầy đầu nó chăng?
8שים עליו כפך זכר מלחמה אל תוסף׃
8(040-27) Hãy thử tra tay ngươi trên mình nó: Về sau khá nhớ việc tranh đấu, chớ hề làm lại ai nữa!
9הן תחלתו נכזבה הגם אל מראיו יטל׃
9(040-28) Kìa, sự trông bắt nó được bèn mất hết; Chỉ thấy tướng dạng nó, người ta liền rụng rời đi.
10לא אכזר כי יעורנו ומי הוא לפני יתיצב׃
10(041-1) Chẳng ai đủ gan dám trêu chọc nó; Vậy, ai sẽ đứng ở trước mặt ta cho nổi?
11מי הקדימני ואשלם תחת כל השמים לי הוא׃
11(041-2) Ai ban cho ta trước đã, mà ta phải trả lại cho? Phàm vật chi ở dưới trời đều thuộc về ta.
12לא אחריש בדיו ודבר גבורות וחין ערכו׃
12(041-3) Ta hẳn sẽ nói về các chi thể nó, Về sức lực nó, và sự tốt đẹp của hình trạng nó.
13מי גלה פני לבושו בכפל רסנו מי יבוא׃
13(041-4) Có ai lột được áo choàng của nó không? Có ai vào trong hàm đôi của nó được chăng?
14דלתי פניו מי פתח סביבות שניו אימה׃
14(041-5) Ai sẽ mở cửa họng nó ra? Sự kinh khủng vây chung quanh răng nó.
15גאוה אפיקי מגנים סגור חותם צר׃
15(041-6) Nó có oai hùng vì cớ các hàng khiên của nó, Bằng thẳng dính khằn nhau như được niêm phong;
16אחד באחד יגשו ורוח לא יבוא ביניהם׃
16(041-7) Cái nầy đụng với cái khác, Đến đỗi gió chẳng lọt qua được.
17איש באחיהו ידבקו יתלכדו ולא יתפרדו׃
17(041-8) Cái nầy hàng lại với cái kia, Dính với nhau, không hề rời rã.
18עטישתיו תהל אור ועיניו כעפעפי שחר׃
18(041-9) Sự nhảy mũi nói giăng ánh sáng ra, Hai con mắt nó khác nào mí mắt của rạng đông.
19מפיו לפידים יהלכו כידודי אש יתמלטו׃
19(041-10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.
20מנחיריו יצא עשן כדוד נפוח ואגמן׃
20(041-11) Từ lỗ mũi nó khói bay ra, Như của một nồi sôi, có chụm sậy ở dưới.
21נפשו גחלים תלהט ולהב מפיו יצא׃
21(041-12) Hơi thở nó làm hừng cháy than, Một ngọn lửa ra từ miệng nó.
22בצוארו ילין עז ולפניו תדוץ דאבה׃
22(041-13) Trong cổ nó có mãnh lực, Và sự kinh khiếp nhảy múa trước mặt nó.
23מפלי בשרו דבקו יצוק עליו בל ימוט׃
23(041-14) Các yếm thịt nó dính chắn nhau, Nó như đúc liền trên thân nó, không hề chuyển động.
24לבו יצוק כמו אבן ויצוק כפלח תחתית׃
24(041-15) Trái tim nó cứng như đá, Cứng khác nào thớt cối dưới.
25משתו יגורו אלים משברים יתחטאו׃
25(041-16) Khi nó chổi dậy, các kẻ anh hùng đều run sợ; Vì bắt kinh hãi nên chạy trốn đi.
26משיגהו חרב בלי תקום חנית מסע ושריה׃
26(041-17) Khi người ta lấy gươm đâm nó, gươm chẳng hiệu chi, Dẫu cho giáo, cái đọc, hay là lao phóng cũng vậy.
27יחשב לתבן ברזל לעץ רקבון נחושה׃
27(041-18) Nó coi sắt khác nào rơm cỏ, Và đồng như thể cây mục.
28לא יבריחנו בן קשת לקש נהפכו לו אבני קלע׃
28(041-19) Mũi tên không làm cho nó chạy trốn; Đá trành với nó khác nào cây rạ,
29כקש נחשבו תותח וישחק לרעש כידון׃
29(041-20) Nó cũng xem gậy như rạ, Cười nhạo tiếng vo vo của cây giáo.
30תחתיו חדודי חרש ירפד חרוץ עלי טיט׃
30(041-21) Dưới bụng nó có những miểng nhọn, Nó dường như trương bừa trên đất bùn.
31ירתיח כסיר מצולה ים ישים כמרקחה׃
31(041-22) Nó làm cho vực sâu sôi như một cái nồi; Khiến biển trở thành như hũ dầu xức,
32אחריו יאיר נתיב יחשב תהום לשיבה׃
32(041-23) Và bỏ lại sau nó đường cày đi sáng sủa; Người ta có lẽ tưởng rằng vực sâu là tóc bạc.
33אין על עפר משלו העשו לבלי חת׃
33(041-24) Tại thế thượng, chẳng có vật chi giống như nó; Nó được dựng nên để không sợ gì hết.
34את כל גבה יראה הוא מלך על כל בני שחץ׃
34(041-25) Nó nhìn xem các vật cao lớn; Nó làm vua của các loài thú kiêu ngạo.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.