出埃及記
Chapter 31
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1耶和華曉諭 摩西 說:
1Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se nữa rằng:
2「看哪, 猶大 支派中, 戶珥 的孫子、 烏利 的兒子 比撒列 ,我已經提他的名召他。
2Nầy, ta đã kêu tên Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, trong chi phái Giu-đa.
3我也以我的靈充滿了他,使他有智慧,有聰明,有知識,能做各樣的工,
3Ta đã làm cho người đầy dẫy Thần của Đức Chúa Trời, sự khôn ngoan, sự thông sáng, và sự hiểu biết để làm mọi thứ nghề thợ,
4能想出巧工,用金、銀、銅製造各物,
4đặng bày ra và chế tạo đồ vàng, bạc và đồng,
5又能刻寶石,可以鑲嵌,能雕刻木頭,能做各樣的工。
5đặng khắc và khảm ngọc, đẽo gỗ và làm được mọi thứ nghề thợ.
6我分派 但 支派中、 亞希撒抹 的兒子 亞何利亞伯 與他同工。凡心裏有智慧的,我更使他們有智慧,能做我一切所吩咐的,
6Đây, ta lại cho một người phụ việc, tên là Ô-hô-li-áp, con trai của A-hi-sa-mạc, trong chi phái Đan. Ta cũng đã ban sự thông minh cho mọi người tài năng, hầu cho họ làm các việc ta đã phán dặn ngươi,
7就是會幕和法櫃,並其上的施恩座,與 會 幕中一切的器具,
7là hội mạc, hòm bảng chứng, nắp thi ân ở trên hòm, cùng đồ dùng trong hội mạc;
8桌子和桌子的器具,精 金 的燈臺和燈臺的一切器具並香壇,
8bàn thờ cùng đồ phụ tùng, chân đèn bằng vàng ròng và đồ phụ tùng, bàn thờ xông hương,
9燔祭壇和壇的一切器具,並洗濯盆與盆座,
9bàn thờ dâng của lễ thiêu cùng đồ phụ tùng, cái thùng và chân thùng;
10精工做的禮服,和祭司 亞倫 並他兒子用以供祭司職分的聖衣,
10áo lễ, áo thánh cho A-rôn thầy tế lễ cả, và bộ áo cho các con trai người, đặng làm chức tế lễ;
11膏油和為聖所用馨香的香料。他們都要照我一切所吩咐的去做。」
11dầu xức, và hương thơm của nơi thánh. Các người đó phải làm hết thảy theo lời ta đã phán dặn ngươi.
12耶和華曉諭 摩西 說:
12Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
13「你要吩咐 以色列 人說:『你們務要守我的安息日;因為這是你我之間世世代代的證據,使你們知道我-耶和華是叫你們成為聖的。
13Phần ngươi, hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nhất là các ngươi hãy giữ ngày sa-bát ta, vì là một dấu giữa ta và các ngươi, trải qua mọi đời, để thiên hạ biết rằng ta, là Đức Giê-hô-va, làm cho các ngươi nên thánh.
14所以你們要守安息日,以為聖日。凡干犯這日的,必要把他治死;凡在這日做工的,必從民中剪除。
14Vậy, hãy giữ ngày sa-bát, vì là một ngày thánh cho các ngươi. Kẻ nào phạm đến ngày đó, phải bị xử tử; kẻ nào làm một việc chi trong ngày đó, cũng sẽ bị truất khỏi vòng dân sự.
15六日要做工,但第七日是安息聖日,是向耶和華守為聖的。凡在安息日做工的,必要把他治死。』
15Người ta sẽ làm công việc trong sáu ngày, nhưng qua ngày thứ bảy là ngày sa-bát, tức là ngày nghỉ, biệt riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va. Trong ngày sa-bát hễ ai làm một việc chi sẽ bị xử tử.
16故此, 以色列 人要世世代代守安息日為永遠的約。
16Aáy vậy, dân Y-sơ-ra-ên sẽ giữ ngày sa-bát trải các đời của họ, như một giao ước đời đời.
17這是我和 以色列 人永遠的證據;因為六日之內耶和華造天地,第七日便安息舒暢。」
17Aáy là một dấu đời đời cho ta cùng dân Y-sơ-ra-ên, vì Đức Giê-hô-va đã dựng nên trời và đất trong sáu ngày, qua ngày thứ bảy Ngài nghỉ và lấy sức lại.
18耶和華在 西奈山 和 摩西 說完了話,就把兩塊法版交給他,是上帝用指頭寫的石版。
18Khi Đức Giê-hô-va đã phán xong cùng Môi-se tại núi Si-na-i, bèn cho người hai bảng chứng bằng đá, bởi ngón tay Đức Chúa Trời viết ra.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.