撒迦利亚书
Chapter 12

撒迦利亚书

Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1耶和华论 以色列 的默示。 铺张诸天、建立地基、造人里面之灵的耶和华说:
1Gánh nặng lời Đức Giê-hô-va phán về Y-sơ-ra-ên. Đức Giê-hô-va là Đấng giương các từng trời, lập nền của đất, và tạo thần trong mình người ta, có phán như vầy:
2「我必使 耶路撒冷 被围困的时候,向四围列国的民成为令人昏醉的杯;这默示也论到 犹大 。
2Nầy, ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem làm chén xây xẩm cho mọi dân chung quanh; và khi Giê-ru-sa-lem bị vây, tai nạn sẽ cũng kịp đến Giu-đa.
3那日,我必使 耶路撒冷 向聚集攻击他的万民当作一块重石头;凡举起的必受重伤。
3Xảy ra trong ngày đó, ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem làm hòn đá nặng cho các dân tộc. Phàm những kẻ mang nó sẽ bị thương nặng; và mọi nước trên đất sẽ nhóm lại nghịch cùng nó.
4耶和华说:到那日,我必使一切马匹惊惶,使骑马的颠狂。我必看顾 犹大 家,使列国的一切马匹瞎眼。
4Đức Giê-hô-va phán: Trong ngày đó, ta sẽ đánh mỗi con ngựa cho kinh hãi, những kẻ cỡi nó phải điên cuồng; ta sẽ mở mắt ta trên nhà Giu-đa, và đánh mỗi con ngựa của các dân cho đui đi.
5犹大 的族长必心里说:『 耶路撒冷 的居民倚靠万军之耶和华—他们的 神,就作我们的能力。』
5Bấy giờ các trưởng Giu-đa sẽ nói trong lòng mình rằng: Những dân cư Giê-ru-sa-lem là sức mạnh của ta trong Đức Giê-hô-va vạn quân, là Đức Chúa Trời mình.
6「那日,我必使 犹大 的族长如火盆在木柴中,又如火把在禾捆里;他们必左右烧灭四围列国的民。 耶路撒冷 人必仍住本处,就是 耶路撒冷 。
6Trong ngày đó, ta sẽ làm cho các trưởng Giu-đa giống như một bếp lửa ở giữa đám củi, và như một đuốc lửa ở giữa những bó lúa, chúng nó sẽ thiêu nuốt bên hữu và bên tả hết thảy các dân tộc xung quanh; và dân cư Giê-ru-sa-lem sẽ lại còn ỡ chỗ mình, tức là Giê-ru-sa-lem.
7「耶和华必先拯救 犹大 的帐棚,免得 大卫 家的荣耀和 耶路撒冷 居民的荣耀胜过 犹大 。
7Đức Giê-hô-va trước hết sẽ cứu những trại của Giu-đa, hầu cho sự vinh hiển của nhà Đa-vít và sự vinh hiển của dân cư Giê-ru-sa-lem không dấy lên trên Giu-đa được.
8那日,耶和华必保护 耶路撒冷 的居民。他们中间软弱的必如 大卫 ; 大卫 的家必如 神,如行在他们前面之耶和华的使者。
8Trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ làm Đấng bảo hộ của dân cư Giê-ru-sa-lem, và trong ngày đó kẻ rất yếu trong chúng nó sẽ như Đa-vít, nhà Đa-vít sẽ như Đức Chúa Trời, sẽ như thiên sứ của Đức Giê-hô-va ở trước mặt chúng nó.
9那日,我必定意灭绝来攻击 耶路撒冷 各国的民。
9Xảy ra trong ngày đó ta sẽ tìm cách hủy diệt hết thảy những nước nào đến đánh Giê-ru-sa-lem.
10「我必将那施恩叫人恳求的灵,浇灌 大卫 家和 耶路撒冷 的居民。他们必仰望我,就是他们所扎的;必为我悲哀,如丧独生子,又为我愁苦,如丧长子。
10Ta sẽ đổ thần của ơn phước và của sự nài xin ra trên nhà Đa-vít, và trên dân cư Giê-ru-sa-lem; chúng nó sẽ nhìn xem ta là Đấng chúng nó đã đâm; và chúng nó sẽ thương khóc, như là thương khóc con trai một, sẽ ở trong sự cay đắng, như khi người ta ở trong sự cay đắng vì cớ con đầu lòng.
11那日, 耶路撒冷 必有大大的悲哀,如 米吉多 平原之 哈达临门 的悲哀。
11Trong ngày đó, sẽ có sự thương khóc lớn tại Giê-ru-sa-lem, như là sự thương khóc của Ha-đát-Rim-môn ở trong đồng bằng Mê-ghi-đô.
12境内一家一家地都必悲哀。 大卫 家,男的独在一处,女的独在一处。 拿单 家,男的独在一处,女的独在一处。
12Đất nầy sẽ thương khóc, mỗi họ riêng phần mình: họ của nhà Đa-vít riêng ra, những vợ chúng nó riêng ra; họ của nhà Na-than riêng ra, những vợ chúng nó riêng ra;
13利未 家,男的独在一处,女的独在一处。 示每 家,男的独在一处,女的独在一处。
13họ của nhà Lê-vi riêng ra, những vợ chúng nó riêng ra; Họ Si-mê-y riêng ra, những vợ chúng nó riêng ra;
14其余的各家,男的独在一处,女的独在一处。
14phàm những họ còn sót lại, mỗi họ riêng ra, và những vợ chúng nó riêng ra.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.