Thi
Chapter 137
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
1Chúng tôi đang ngồi trên mé sông Ba-by-lôn, Bèn nhớ lại Si-ôn, và khóc.
1我们曾在 巴比伦 的河边坐下, 一追想 锡安 就哭了。
2Chúng tôi treo đàn cầm chúng tôi Trên cây dương liễu của sông ấy.
2我们把琴挂在那里的柳树上;
3Vì ở đó những kẻ bắt chúng tôi làm phu tù, Có biểu chúng tôi hát xướng; Kẻ cướp giựt chúng tôi có đòi chúng tôi hát mừng, mà rằng: Hãy hát cho chúng ta một bài ca của Si-ôn.
3因为在那里,掳掠我们的要我们唱歌, 抢夺我们的 要我们 作乐, 说 : 给我们唱一首 锡安 歌吧!
4Trên đất ngoại bang, Chúng tôi làm sao hát được bài ca của Đức Giê-hô-va?
4我们怎能在外邦唱耶和华的歌呢?
5Hỡi Giê-ru-sa-lem, nếu ta quên ngươi, Nguyện tay hữu ta quên tài năng nó đi!
5耶路撒冷 啊,我若忘记你, 情愿我的右手忘记 技巧 !
6Nếu ta không nhớ đến ngươi, Chẳng thích Giê-ru-sa-lem hơn Sự vui vẻ nhất của ta, Nguyện lưỡi ta dính nơi ổ gà!
6我若不记念你, 若不看 耶路撒冷 过于我所最喜乐的, 情愿我的舌头贴于上膛!
7Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nhớ lại các con cái Ê-đôm; Trong ngày Giê-ru-sa-lem, Chúng nó nói rằng: Hãy hủy hoại, hãy hủy hoại Cho đến tận nền nó đi!
7耶路撒冷 遭难 的日子, 以东 人说:拆毁!拆毁! 直拆到根基! 耶和华啊,求你记念这仇!
8ù con gái Ba-by-lôn, là kẻ phải bị diệt, Phước cho người báo trả ngươi Tùy theo điều ác ngươi đã làm cho chúng ta!
8将要被灭的 巴比伦 城啊, 报复你像你待我们的,那人便为有福!
9Phước cho người bắt con nhỏ ngươi, Đem chà nát chúng nó nơi hòn đá!
9拿你的婴孩摔在磐石上的, 那人便为有福!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.