Ê-xê
Chapter 30
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Lại có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
1耶和華的話又臨到我說:
2Hỡi con người, hãy nói tiên tri và rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy khóc than! Ngày khốn nạn dường nào!
2「人子啊,你要發預言說,主耶和華如此說: 哀哉這日!你們應當哭號。
3Thật vậy, ngày ấy gần rồi, phải, là ngày của Đức Giê-hô-va; ngày có mây, k” của các dân tộc.
3因為耶和華的日子臨近, 就是密雲之日, 列國 受罰 之期。
4Gươm sẽ đánh trên Ê-díp-tô; sự buồn rầu ở trong Ê-thi-ô-bi, khi những kẻ bị giết sẽ ngã xuống trong Ê-díp-tô; chúng nó sẽ cất lấy đoàn dân nó, và những nền nó bị đổ.
4必有刀劍臨到 埃及 ; 在 埃及 被殺之人仆倒的時候, 古實 人就有痛苦, 人民必被擄掠, 基址必被拆毀。
5Ê-thi-ô-bi, Phút, Lút, mọi người lộn giống, Cúp, và con cái của đất đồng minh, sẽ cùng chúng nó ngã xuống bởi gươm.
5古實 人、 弗 人、 路德 人、雜族的人民,並 古巴 人,以及同盟之地的人都要與 埃及 人一同倒在刀下。」
6Đức Giê-hô-va phán như vầy: Những cái nâng đỡ Ê-díp-tô sẽ ngã; sức mạnh kiêu ngạo của nó sẽ hạ xuống. Chúng nó sẽ ngã trong nó bởi gươm, từ tháp Sy-e-nê, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
6耶和華如此說: 扶助 埃及 的也必傾倒。 埃及 因勢力而有的驕傲必降低微; 其中的人民,從 色弗尼 塔起必倒在刀下。 這是主耶和華說的。
7Chúng nó sẽ hoang vu ở giữa các nước hoang vu, và các thành của nó sẽ ở giữa các thành tàn phá.
7埃及 地在荒涼的國中必成為荒涼; 埃及 城在荒廢的城中也變為荒廢。
8Thật, chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va, khi ta đã đặt lửa trong Ê-díp-tô, và khi mọi kẻ giúp nó bị tan nát.
8我在 埃及 中使火着起; 幫助 埃及 的,都被滅絕。 那時,他們就知道我是耶和華。
9Trong ngày đó, sẽ có sứ giả từ trước mặt ta đi trong tàu đặng làm cho người Ê-thi-ô-bi đang ở yên phải sợ hãi. Dân sự nó sẽ buồn rầu như trong ngày của Ê-díp-tô; vì, nầy nó đến gần rồi!
9「到那日,必有使者坐船,從我面前出去,使安逸無慮的 古實 人驚懼;必有痛苦臨到他們,好像 埃及 遭災 的日子一樣。看哪,這事臨近了!
10Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ cậy tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, để diệt đoàn dân của Ê-díp-tô.
10主耶和華如此說: 我必藉 巴比倫 王 尼布甲尼撒 的手, 除滅 埃及 眾人。
11Vua ấy cùng dân mình, là dân đáng sợ trong các dân, sẽ được đem đến đặng phá hại đất. Chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng Ê-díp-tô, và làm cho đất đầy những thây bị giết.
11他和隨從他的人, 就是列國中強暴的, 必進來毀滅這地。 他們必拔刀攻擊 埃及 , 使遍地有被殺的人。
12Ta sẽ làm cho các sông khô đi, và bán đất ấy trong tay những kẻ dữ. Ta sẽ cậy tay dân ngoại làm hoang vu đất ấy với mọi sự trong nó. Ta là Đức Giê-hô-va phán như vậy.
12我必使江河乾涸, 將地賣在惡人的手中; 我必藉外邦人的手, 使這地和其中所有的變為淒涼。 這是我-耶和華說的。
13Chúa Giê-hô-va lại phán rằng: Ta sẽ hủy diệt các thần tượng và dứt các hình tượng khỏi thành Nốp. Trong đất Ê-díp-tô sẽ không có vua nữa, và ta sẽ rải sự kinh khiếp trong đất Ê-díp-tô.
13主耶和華如此說: 我必毀滅偶像, 從 挪弗 除滅神像; 必不再有君王出自 埃及 地。 我要使 埃及 地的人懼怕。
14Ta sẽ làm cho Pha-trốt nên hoang vu; đặt lửa tại Xô-an, và làm ra sự đoán phạt trên Nô.
14我必使 巴忒羅 荒涼, 在 瑣安 中使火着起, 向 挪 施行審判。
15Ta sẽ đổ cơn giận ta trên Sin, là thành vững bền của Ê-díp-tô, và sẽ diệt dân chúng của Nô.
15我必將我的忿怒倒在 埃及 的保障上, 就是 訓 上, 並要剪除 挪 的眾人。
16Ta sẽ đặt lửa tại Ê-díp-tô, Sin sẽ bị đau đớn cả thể; Nô sẽ bị phá tan, và đang giữa ban ngày Nốp sẽ bị giặc hại.
16我必在 埃及 中使火着起; 訓 必大大痛苦; 挪 必被攻破; 挪弗 白日見仇敵。
17Những người trai trẻ của A-ven và Phi-Bê-sết sẽ ngã bởi gươm, và dân các thành ấy sẽ đi làm phu tù.
17亞文 和 比伯實 的少年人必倒在刀下; 這些 城的人 必被擄掠。
18Tại Tác-pha-nết, ban ngày sẽ tối tăm, khi ta sẽ gãy các ách của Ê-díp-tô ở đó, và sức mạnh kiêu ngạo của nó sẽ hết. Về nó, sẽ có đám mây che lấp đất ấy, những con gái nó sẽ đi làm phu tù.
18我在 答比匿 折斷 埃及 的諸軛, 使她因勢力而有的驕傲在其中止息。 那時,日光必退去; 至於這城,必有密雲遮蔽, 其中的女子必被擄掠。
19Ta sẽ làm sự đoán phạt ta trên Ê-díp-tô, và chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.
19我必這樣向 埃及 施行審判, 他們就知道我是耶和華。」
20Năm thứ mười một, ngày mồng bảy tháng giêng, có lời Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
20十一年正 月 初七 日 ,耶和華的話臨到我說:
21Hỡi con người, ta đã bẻ cách tay của Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô. Nầy, không ai rịt thuốc để chữa lành; không ai quấn chỗ thương để hàn miệng và để lấy sức lại, hầu cho nó có thể cầm gươm.
21「人子啊,我已打折 埃及 王法老的膀臂;沒有敷藥,也沒有用布纏好,使他有力持刀。
22Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta nghịch cùng Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, và sẽ bẻ hai cánh tay nó, cánh đang mạnh luôn với cánh đã gãy, và làm cho gươm rốt xuống khỏi tay nó.
22所以主耶和華如此說:看哪,我與 埃及 王法老為敵,必將他有力的膀臂和已打折的膀臂全行打斷,使刀從他手中墜落。
23Ta sẽ làm cho tan tác dân Ê-díp-tô trong các dân, và rải hết thảy chúng nó ra trong các nước.
23我必將 埃及 人分散在列國,四散在列邦。
24Ta sẽ làm cho cánh tay vua Ba-by-lôn thêm mạnh, để gươm ta trong tay người; nhưng ta sẽ bẻ gãy cánh tay của Pha-ra-ôn, vua nầy rên la trước mặt vua kia, như một người bị thương hầu chết rên la vậy.
24我必使 巴比倫 王的膀臂有力,將我的刀交在他手中;卻要打斷法老的膀臂,他就在 巴比倫 王面前唉哼,如同受死傷的人一樣。
25Ta sẽ nâng đỡ hai cánh tay của vua Ba-by-lôn, và hai cánh tay của Pha-ra-ôn sẽ sa xuống. Chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va, khi ta sẽ trao gươm ta trong tay vua Ba-by-lôn, và người sẽ giơ gươm ấy ra nghịch cùng đất Ê-díp-tô.
25我必扶持 巴比倫 王的膀臂,法老的膀臂卻要下垂;我將我的刀交在 巴比倫 王手中,他必舉刀攻擊 埃及 地,他們就知道我是耶和華。
26Ta sẽ làm tan tác dân Ê-díp-tô trong các dân, rải chúng nó ra trong các nước; và chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.
26我必將 埃及 人分散在列國,四散在列邦;他們就知道我是耶和華。」

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.