Levítico 2
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1“‘Quando alguém oferecer uma oferta de cereais ao SENHOR, sua oferta será de flor de farinha. Ele derramará óleo sobre ela e colocará incenso nela.
1Khi nào ai dâng cho Đức Giê-hô-va một của lễ chay, thì lễ vật người phải bằng bột lọc có chế dầu, và để nhũ hương lên trên.
2Ele a trará aos filhos de Arão, os sacerdotes. Ele pegará um punhado da flor de farinha e do óleo, com todo o seu incenso, e o sacerdote queimará a sua porção memorial no altar, uma oferta feita por fogo, de aroma agradável ao SENHOR.
2Người sẽ đem đến cho các con trai A-rôn, tức những thầy tế lễ; thầy tế lễ sẽ lấy một nắm bột lọc chế dầu và hết thảy nhũ hương, đem xông làm kỷ niệm trên bàn thờ; ấy là một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va.
3O que sobrar da oferta de cereais será de Arão e de seus filhos. É uma parte santíssima das ofertas do SENHOR feitas por fogo.
3Phần chi trong của lễ chay còn lại sẽ thuộc về A-rôn và các con trai người; ấy là một vật chí thánh trong các của lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va.
4“‘Quando você oferecer uma oferta de cereais assada no forno, serão bolos sem fermento de flor de farinha amassados com óleo, ou pães finos sem fermento untados com óleo.
4Khi nào ngươi dùng vật chi hấp lò làm của lễ chay, thì phải lấy bột mịn làm bánh nhỏ không men nhồi dầu, và bánh tráng không men thoa dầu.
5Se a sua oferta for uma oferta de cereais preparada na chapa, será de flor de farinha sem fermento, amassada com óleo.
5Nếu ngươi dùng vật chiên trong chảo đặng làm của lễ chay, thì phải bằng bột mịn không pha men, nhồi với dầu,
6Você a cortará em pedaços e derramará óleo sobre ela. É uma oferta de cereais.
6bẻ ra từ miếng và chế dầu trên. Aáy là của lễ chay.
7Se a sua oferta for uma oferta de cereais preparada na frigideira, será feita de flor de farinha com óleo.
7Nếu ngươi dùng vật chiên trong chảo lớn đặng làm của lễ chay, thì phải bằng bột mịn với dầu.
8Você trará a oferta de cereais que é feita dessas coisas ao SENHOR. Ela será apresentada ao sacerdote, e ele a levará ao altar.
8Của lễ chay đã sắm sửa như cách nầy, ngươi sẽ đem dâng cho Đức Giê-hô-va, giao cho thầy tế lễ, và ngươi sẽ đem đến bàn thờ.
9O sacerdote pegará da oferta de cereais a sua porção memorial, e a queimará no altar, uma oferta feita por fogo, de aroma agradável ao SENHOR.
9Thầy tế lễ sẽ lấy ra phần phải dâng làm kỷ niệm, xông trên bàn thờ; ấy là một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Đức Giê-hô-va.
10O que sobrar da oferta de cereais será de Arão e de seus filhos. É uma parte santíssima das ofertas do SENHOR feitas por fogo.
10Phần chi trong của lễ chay còn lại sẽ thuộc về A-rôn và các con trai người; ấy là một vật chí thánh trong các của lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va.
11“‘Nenhuma oferta de cereais que você oferecer ao SENHOR será feita com fermento; pois você não queimará nenhum fermento, nem qualquer mel, como oferta feita por fogo ao SENHOR.
11Hễ của lễ chay các ngươi dâng cho Đức Giê-hô-va, thì chớ dâng với men; vì các ngươi chớ dùng men hay mật xông với của lễ chi dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va.
12Como oferta de primícias você as oferecerá ao SENHOR, mas elas não subirão como aroma agradável no altar.
12Các ngươi được dâng những vật đó cho Đức Giê-hô-va như của lễ đầu mùa; nhưng chẳng nên đốt trên bàn thờ như của lễ có mùi thơm.
13Toda oferta da sua oferta de cereais você temperará com sal. Você não permitirá que o sal da aliança do seu Deus falte na sua oferta de cereais. Com todas as suas ofertas você oferecerá sal.
13Phải nêm muối các của lễ chay; chớ nên dâng lên thiếu muối; vì muối là dấu hiệu về sự giao ước của Đức Chúa Trời đã lập cùng ngươi; trên các lễ vật ngươi phải dâng muối.
14“‘Se você oferecer uma oferta de cereais de primícias ao SENHOR, você oferecerá para a oferta de cereais de suas primícias espigas novas tostadas no fogo e grãos esmagados.
14Nếu ngươi dùng hoa quả đầu mùa đặng làm của lễ chay tế Đức Giê-hô-va, thì phải bằng gié lúa rang, hột lúa mới tán ra,
15Você colocará óleo sobre ela e porá incenso nela. É uma oferta de cereais.
15đổ dầu vào và thêm nhũ hương. Aáy là của lễ chay.
16O sacerdote queimará como sua porção memorial parte dos seus grãos esmagados e parte do seu óleo, junto com todo o seu incenso. É uma oferta feita por fogo ao SENHOR.
16Đoạn, thầy tế lễ lấy một phần hột tán ra với dầu và hết thảy nhũ hương mà xông làm kỷ niệm. Aáy là của lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.