בְּמִדְבַּר

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 33
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

בְּמִדְבַּר 33

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1אלה מסעי בני ישראל אשר יצאו מארץ מצרים לצבאתם ביד משה ואהרן׃
1Nầy là các nơi đóng trại của dân Y-sơ-ra-ên khi họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô tùy theo các đội ngũ, có Môi-se và A-rôn quản lý.
2ויכתב משה את מוצאיהם למסעיהם על פי יהוה ואלה מסעיהם למוצאיהם׃
2Môi-se vâng mạng Đức Giê-hô-va chép sự hành trình của dân chúng, tùy theo các nơi đóng trại. Vậy, nầy là các nơi đóng trại tùy theo sự hành trình của họ.
3ויסעו מרעמסס בחדש הראשון בחמשה עשר יום לחדש הראשון ממחרת הפסח יצאו בני ישראל ביד רמה לעיני כל מצרים׃
3Ngày rằm tháng giêng, tức ngày sau lễ Vượt-qua, dân Y-sơ-ra-ên ra đi từ Ram-se, cách dạn dĩ, có mắt của hết thảy người Ê-díp-tô thấy.
4ומצרים מקברים את אשר הכה יהוה בהם כל בכור ובאלהיהם עשה יהוה שפטים׃
4Người Ê-díp-tô chôn những kẻ mà Đức Giê-hô-va đã hành hại giữa bọn mình, tức là hết thảy con đầu lòng: Đức Giê-hô-va đã đoán xét các thần chúng nó.
5ויסעו בני ישראל מרעמסס ויחנו בסכת׃
5Dân Y-sơ-ra-ên đi từ Ram-se đến đóng trại tại Su-cốt;
6ויסעו מסכת ויחנו באתם אשר בקצה המדבר׃
6rồi đi từ Su-cốt đến đóng trại tại Ê-tam, ở cuối đồng vắng.
7ויסעו מאתם וישב על פי החירת אשר על פני בעל צפון ויחנו לפני מגדל׃
7Kế đó, đi từ Ê-tam vòng về hướng Phi-Ha-hi-rốt, đối ngang cùng Ba-anh-Sê-phôn, và đóng trại trước Mít-đôn.
8ויסעו מפני החירת ויעברו בתוך הים המדברה וילכו דרך שלשת ימים במדבר אתם ויחנו במרה׃
8Dân Y-sơ-ra-ên bỏ Phi-Ha-hi-rốt, đi qua giữa biển về hướng đồng vắng đi ba ngày đường ngang đồng vắng Ê-tam, rồi đóng trại tại Ma-ra.
9ויסעו ממרה ויבאו אילמה ובאילם שתים עשרה עינת מים ושבעים תמרים ויחנו שם׃
9Đoạn, đi từ Ma-ra đến Ê-lim; vả, tại Ê-lim có mười hai cái suối và bảy chục cây chà-là, bèn đóng trại tại đó.
10ויסעו מאילם ויחנו על ים סוף׃
10Dân sự đi từ Ê-lim và đóng trại gần Biển đỏ.
11ויסעו מים סוף ויחנו במדבר סין׃
11Đoạn, đi từ Biển đỏ và đóng trại tại đồng vắng Sin.
12ויסעו ממדבר סין ויחנו בדפקה׃
12Đi từ đồng vắng Sin và đóng trại tại Đáp-ca.
13ויסעו מדפקה ויחנו באלוש׃
13Đi từ Đáp-ca và đóng trại tại A-lúc.
14ויסעו מאלוש ויחנו ברפידם ולא היה שם מים לעם לשתות׃
14Đi từ A-lúc và đóng trại tại Rê-phi-đim, là nơi không có nước cho dân sự uống.
15ויסעו מרפידם ויחנו במדבר סיני׃
15Dân Y-sơ-ra-ên đi từ Rê-phi-đim và đóng trại trong đồng vắng Si-na-i.
16ויסעו ממדבר סיני ויחנו בקברת התאוה׃
16Kế đó, đi từ đồng vắng Si-na-i và đóng trại tại Kíp-rốt Ha-tha-va.
17ויסעו מקברת התאוה ויחנו בחצרת׃
17Đi từ Kíp-rốt-Ha-tha-va và đóng trại tại Hát-sê-rốt.
18ויסעו מחצרת ויחנו ברתמה׃
18Đoạn, đi từ Hát-sê-rốt và đóng trại tại Rít-ma.
19ויסעו מרתמה ויחנו ברמן פרץ׃
19Đi từ Rít-ma và đóng trại tại Ri-môn Phê-rết.
20ויסעו מרמן פרץ ויחנו בלבנה׃
20Đi từ Ri-môn-Phê-rết và đóng trại tại Líp-na.
21ויסעו מלבנה ויחנו ברסה׃
21Đi từ Líp-na và đóng trại tại Ri-sa.
22ויסעו מרסה ויחנו בקהלתה׃
22Kế đó, đi từ Ri-sa và đóng trại tại Kê-hê-la-tha.
23ויסעו מקהלתה ויחנו בהר שפר׃
23Đi từ Kê-hê-la-tha đóng trại tại núi Sê-phe.
24ויסעו מהר שפר ויחנו בחרדה׃
24Đi từ núi Sê-phe và đóng trại tại Ha-ra-đa.
25ויסעו מחרדה ויחנו במקהלת׃
25Đi từ Ha-ra-đa và đóng trại tại Mác-hê-lốt.
26ויסעו ממקהלת ויחנו בתחת׃
26Đoạn, đi từ Mác-hê-lốt và đóng trại tại Ta-hát.
27ויסעו מתחת ויחנו בתרח׃
27Đi từ Ta-hát và đóng trại tại Ta-rách.
28ויסעו מתרח ויחנו במתקה׃
28Đi từ Ta-rách và đóng trại tại Mít-ga.
29ויסעו ממתקה ויחנו בחשמנה׃
29Đi từ Mít-ga và đóng trại tại Hách-mô-na.
30ויסעו מחשמנה ויחנו במסרות׃
30Đi từ Hách-mô-na và đóng trại tại Mô-sê-rốt.
31ויסעו ממסרות ויחנו בבני יעקן׃
31Đi từ Mô-sê-rốt và đóng trại tại Bê-ne-Gia-can.
32ויסעו מבני יעקן ויחנו בחר הגדגד׃
32Đi từ Bê-ne-Gia-can và đóng trại tại Hô-Ghi-gát.
33ויסעו מחר הגדגד ויחנו ביטבתה׃
33Đi từ Hô-Ghi-gát và đóng trại tại Dốt-ba-tha.
34ויסעו מיטבתה ויחנו בעברנה׃
34Đi từ Dốt-ba-tha và đóng trại tại Aùp-rô-na.
35ויסעו מעברנה ויחנו בעציון גבר׃
35Đoạn, đi từ Aùp-rô-na và đóng trại tại Ê-xi-ôn-Ghê-be.
36ויסעו מעציון גבר ויחנו במדבר צן הוא קדש׃
36Đi từ Ê-xi-ôn-Ghê-be và đóng trại tại đồng vắng Xin, nghĩa là tại Ca-đe.
37ויסעו מקדש ויחנו בהר ההר בקצה ארץ אדום׃
37Kế đó, đi từ Ca-đe và đóng trại tại núi Hô-rơ, ở chót đầu xứ Ê-đôm.
38ויעל אהרן הכהן אל הר ההר על פי יהוה וימת שם בשנת הארבעים לצאת בני ישראל מארץ מצרים בחדש החמישי באחד לחדש׃
38A-rôn, thầy tế lễ, theo mạng Đức Giê-hô-va lên trên núi Hô-rơ, rồi qua đời tại đó, nhằm ngày mồng một tháng năm, năm thứ bốn mươi sau khi dân Y-sơ-ra-ên đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô.
39ואהרן בן שלש ועשרים ומאת שנה במתו בהר ההר׃
39Khi A-rôn qua đời trên núi Hô-rơ, người đã được một trăm hai mươi ba tuổi.
40וישמע הכנעני מלך ערד והוא ישב בנגב בארץ כנען בבא בני ישראל׃
40Bấy giờ, vua A-rát, là người Ca-na-an, ở miền nam xứ Ca-na-an, hay rằng dân Y-sơ-ra-ên đến.
41ויסעו מהר ההר ויחנו בצלמנה׃
41Dân Y-sơ-ra-ên đi từ núi Hô-rơ và đóng trại tại Xa-mô-na.
42ויסעו מצלמנה ויחנו בפונן׃
42Đi từ Xa-mô-na và đóng trại tại Phu-nôn.
43ויסעו מפונן ויחנו באבת׃
43Đi từ Phu-nôn và đóng trại tại Ô-bốt.
44ויסעו מאבת ויחנו בעיי העברים בגבול מואב׃
44Kế đó, đi từ Ô-bốt và đóng trại tại Y-giê-A-ba-rim, trên bờ cõi Mô-áp.
45ויסעו מעיים ויחנו בדיבן גד׃
45Đi từ Y-giê-A-ba-rim và đóng trại tại Đi-bôn-Gát.
46ויסעו מדיבן גד ויחנו בעלמן דבלתימה׃
46Đi từ Đi-bôn-Gát và đóng trại tại Anh-môn-Đíp-la-tha-im.
47ויסעו מעלמן דבלתימה ויחנו בהרי העברים לפני נבו׃
47Kế ấy, đi từ Anh-môn-Đíp-la-tha-im và đóng trại tại núi A-ba-rim trước Nê-bô.
48ויסעו מהרי העברים ויחנו בערבת מואב על ירדן ירחו׃
48Đi từ núi A-ba-rim và đóng trại tại đồng bằng Mô-áp gần sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô.
49ויחנו על הירדן מבית הישמת עד אבל השטים בערבת מואב׃
49Dân Y-sơ-ra-ên đóng trại gần sông Giô-đanh, từ Bết-Giê-si-mốt chi A-bên-Si-tim trong đồng Mô-áp.
50וידבר יהוה אל משה בערבת מואב על ירדן ירחו לאמר׃
50Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se trong đồng Mô-áp gần sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô, mà rằng:
51דבר אל בני ישראל ואמרת אלהם כי אתם עברים את הירדן אל ארץ כנען׃
51Hãy truyền cùng dân Y-sơ-ra-ên mà rằng: Khi nào các ngươi đã đi ngang qua sông Giô-đanh đặng vào xứ Ca-na-an rồi,
52והורשתם את כל ישבי הארץ מפניכם ואבדתם את כל משכיתם ואת כל צלמי מסכתם תאבדו ואת כל במתם תשמידו׃
52thì phải đuổi hết thảy dân của xứ khỏi trước mặt các ngươi, phá hủy hết thảy hình tượng chạm và hình đúc, cùng đạp đổ các nơi cao của chúng nó.
53והורשתם את הארץ וישבתם בה כי לכם נתתי את הארץ לרשת אתה׃
53Các ngươi sẽ lãnh xứ làm sản nghiệp và ở tại đó; vì ta đã ban xứ cho các ngươi đặng làm sản nghiệp.
54והתנחלתם את הארץ בגורל למשפחתיכם לרב תרבו את נחלתו ולמעט תמעיט את נחלתו אל אשר יצא לו שמה הגורל לו יהיה למטות אבתיכם תתנחלו׃
54Phải bắt thăm chia xứ ra tùy theo họ hàng các ngươi. Hễ ai số đông, các ngươi phải cho một sản nghiệp lớn hơn; còn hễ ai số ít, thì phải cho một sản nghiệp nhỏ hơn. Mỗi người sẽ nhận lãnh phần mình bắt thăm được; phải cứ những chi phái tổ phụ các ngươi mà chia xứ ra.
55ואם לא תורישו את ישבי הארץ מפניכם והיה אשר תותירו מהם לשכים בעיניכם ולצנינם בצדיכם וצררו אתכם על הארץ אשר אתם ישבים בה׃
55Còn nếu các ngươi không đuổi dân của xứ khỏi trước mặt mình, thì những kẻ nào trong bọn họ mà các ngươi còn chừa lại, sẽ như gai trong con mắt, và như chông nơi hông các ngươi, chúng nó sẽ theo bắt riết các ngươi tại trong xứ các ngươi ở;
56והיה כאשר דמיתי לעשות להם אעשה לכם׃
56rồi xảy đến ta sẽ hành hại các ngươi khác nào ta đã toan hành hại chúng nó vậy.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.