שְׁמֹות 25
Modern Hebrew BibleTranslation
Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1וידבר יהוה אל משה לאמר׃
1Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
2דבר אל בני ישראל ויקחו לי תרומה מאת כל איש אשר ידבנו לבו תקחו את תרומתי׃
2Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên đặng họ dâng lễ vật cho ta; các ngươi hãy nhận lấy lễ vật của mọi người có lòng thành dâng cho.
3וזאת התרומה אשר תקחו מאתם זהב וכסף ונחשת׃
3Nầy là lễ vật các ngươi sẽ nhận lấy của họ: vàng, bạc, và đồng;
4ותכלת וארגמן ותולעת שני ושש ועזים׃
4chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông dê, da chiên đực nhuộm đỏ,
5וערת אילם מאדמים וערת תחשים ועצי שטים׃
5da cá nược, cây si-tim,
6שמן למאר בשמים לשמן המשחה ולקטרת הסמים׃
6dầu thắp, hương liệu đặng làm dầu xức và hương,
7אבני שהם ואבני מלאים לאפד ולחשן׃
7bích ngọc cùng các thứ ngọc khác để gắn vào ê-phót và bảng đeo ngực.
8ועשו לי מקדש ושכנתי בתוכם׃
8Họ sẽ làm cho ta một đền thánh và ta sẽ ở giữa họ.
9ככל אשר אני מראה אותך את תבנית המשכן ואת תבנית כל כליו וכן תעשו׃
9Hãy làm đền đó y như kiểu đền tạm cùng kiểu các đồ dùng mà ta sẽ chỉ cho ngươi.
10ועשו ארון עצי שטים אמתים וחצי ארכו ואמה וחצי רחבו ואמה וחצי קמתו׃
10Vậy, chúng hãy đóng một cái hòm bằng cây si-tim; bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi, và bề cao cũng một thước rưỡi,
11וצפית אתו זהב טהור מבית ומחוץ תצפנו ועשית עליו זר זהב סביב׃
11lấy vàng ròng bọc trong, bọc ngoài, và chạy đường viền chung quanh hòm bằng vàng.
12ויצקת לו ארבע טבעת זהב ונתתה על ארבע פעמתיו ושתי טבעת על צלעו האחת ושתי טבעת על צלעו השנית׃
12Ngươi cũng hãy đúc bốn khoen bằng vàng để tại bốn góc hòm: hai cái bên hông nầy, hai cái bên hông kia,
13ועשית בדי עצי שטים וצפית אתם זהב׃
13cùng làm hai cây đòn bằng cây si-tim, bọc vàng;
14והבאת את הבדים בטבעת על צלעת הארן לשאת את הארן בהם׃
14rồi lòn đòn vào khoen hai bên hông hòm, để dùng đòn khiêng hòm.
15בטבעת הארן יהיו הבדים לא יסרו ממנו׃
15Đòn sẽ ở trong khoen luôn, không nên rút ra.
16ונתת אל הארן את העדת אשר אתן אליך׃
16Ngươi hãy cất vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.
17ועשית כפרת זהב טהור אמתים וחצי ארכה ואמה וחצי רחבה׃
17Ngươi cũng hãy làm một cái nắp thi ân bằng vàng ròng, bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi.
18ועשית שנים כרבים זהב מקשה תעשה אתם משני קצות הכפרת׃
18Lại làm hai tượng chê-ru-bin bằng vàng giát mỏng, để hai đầu nắp thi ân,
19ועשה כרוב אחד מקצה מזה וכרוב אחד מקצה מזה מן הכפרת תעשו את הכרבים על שני קצותיו׃
19ló ra ngoài, một tượng ở đầu nầy và một tượng ở đầu kia.
20והיו הכרבים פרשי כנפים למעלה סככים בכנפיהם על הכפרת ופניהם איש אל אחיו אל הכפרת יהיו פני הכרבים׃
20Hai chê-ru-bin sẽ sè cánh ra, che trên nắp thi ân, đối diện nhau và xây mặt vào nắp thi ân.
21ונתת את הכפרת על הארן מלמעלה ואל הארן תתן את העדת אשר אתן אליך׃
21Ngươi hãy để nắp thi ân trên hòm, rồi để vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.
22ונועדתי לך שם ודברתי אתך מעל הכפרת מבין שני הכרבים אשר על ארן העדת את כל אשר אצוה אותך אל בני ישראל׃
22Ta sẽ gặp ngươi tại đó, và ở trên nắp thi ân, giữa hai tượng chê-ru-bin, trên hòm bảng chứng, ta sẽ truyền cho ngươi các mạng lịnh về dân Y-sơ-ra-ên.
23ועשית שלחן עצי שטים אמתים ארכו ואמה רחבו ואמה וחצי קמתו׃
23Ngươi cũng hãy đóng một cái bàn bằng cây si-tim; bề dài hai thước, bề ngang một thước, và bề cao một thước rưỡi,
24וצפית אתו זהב טהור ועשית לו זר זהב סביב׃
24bọc bằng vàng ròng, và chạy một đường viền chung quanh;
25ועשית לו מסגרת טפח סביב ועשית זר זהב למסגרתו סביב׃
25rồi lên be cho tứ vi bàn, cao chừng bốn ngón tay và chạy cho be một đường viền vàng.
26ועשית לו ארבע טבעת זהב ונתת את הטבעת על ארבע הפאת אשר לארבע רגליו׃
26Lại đúc bốn cái khoen vàng, tra vào bốn góc nơi chân bàn.
27לעמת המסגרת תהיין הטבעת לבתים לבדים לשאת את השלחן׃
27Khoen sẽ ở gần be, để xỏ đòn khiêng bàn.
28ועשית את הבדים עצי שטים וצפית אתם זהב ונשא בם את השלחן׃
28Ngươi hãy chuốt đòn bằng cây si-tim, bọc vàng, rồi người ta sẽ dùng khiêng bàn đó.
29ועשית קערתיו וכפתיו וקשותיו ומנקיתיו אשר יסך בהן זהב טהור תעשה אתם׃
29Lại hãy lấy vàng ròng mà làm dĩa, chén, chậu, và ly đặng dùng làm lễ quán.
30ונתת על השלחן לחם פנים לפני תמיד׃
30Trên bàn ngươi sẽ để bánh trần thiết cho có luôn luôn trước mặt ta.
31ועשית מנרת זהב טהור מקשה תעשה המנורה ירכה וקנה גביעיה כפתריה ופרחיה ממנה יהיו׃
31Ngươi cũng hãy làm chân đèn bằng vàng ròng. Cái chân, cái thân, cái đài, cái bầu cùng cái hoa của đèn đều làm bằng vàng đánh giát.
32וששה קנים יצאים מצדיה שלשה קני מנרה מצדה האחד ושלשה קני מנרה מצדה השני׃
32Hai bên thân đèn sẽ có sáu nhánh nứt ra, ba nhánh ở bên nầy và ba nhánh ở bên kia.
33שלשה גבעים משקדים בקנה האחד כפתר ופרח ושלשה גבעים משקדים בקנה האחד כפתר ופרח כן לששת הקנים היצאים מן המנרה׃
33Trong sáu nhánh nứt ra trên chân đèn, mỗi nhánh đều sẽ có ba cái đài hình như hột hạnh nhân cùng bầu và hoa.
34ובמנרה ארבעה גבעים משקדים כפתריה ופרחיה׃
34Trên thân chân đèn, lại cũng sẽ có bốn cái đài hình hột hạnh nhân, bầu và hoa.
35וכפתר תחת שני הקנים ממנה וכפתר תחת שני הקנים ממנה וכפתר תחת שני הקנים ממנה לששת הקנים היצאים מן המנרה׃
35Trong sáu nhánh từ thân chân đèn nứt ra, hễ cứ mỗi hai nhánh thì dưới có một cái bầu.
36כפתריהם וקנתם ממנה יהיו כלה מקשה אחת זהב טהור׃
36Bầu cùng nhánh của chân đèn đều bằng vàng ròng nguyên miếng đánh giát.
37ועשית את נרתיה שבעה והעלה את נרתיה והאיר על עבר פניה׃
37Ngươi cũng hãy làm bảy cái thếp đèn, đặng hễ khi thắp thì chiếu trước chân đèn.
38ומלקחיה ומחתתיה זהב טהור׃
38Kéo bắt tim cùng đồ đựng tàn đèn cũng sẽ bằng vàng ròng.
39ככר זהב טהור יעשה אתה את כל הכלים האלה׃
39Người ta sẽ dùng một ta lâng vàng ròng làm chân đèn nầy và các đồ phụ tùng của chân đèn.
40וראה ועשה בתבניתם אשר אתה מראה בהר׃
40Vậy, ngươi hãy xem, cứ làm y như kiểu đã chỉ cho trên núi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.