歷代志上 26
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1守門的班次記在下面: 可拉 族 亞薩 的子孫中,有 可利 的兒子 米施利米雅 。
1Những ban thứ của người giữ cửa như sau nầy: về dòng Cô-rê có Mê-sê-lê-mia, con trai của Cô-rê, cháu của A-sáp.
2米施利米雅 的長子是 撒迦利亞 ,次子是 耶疊 ,三子是 西巴第雅 ,四子是 耶提聶 ,
2Mê-sê-lê-mia có những con trai, là Xa-cha-ri, con trưởng; Giê-đi-a-ên thứ nhì, Xê-ba-đia thứ ba, Giát-ni-ên thứ tư,
3五子是 以攔 ,六子是 約哈難 ,七子是 以利約乃 。
3Ê-lam thứ năm, Giô-ha-nan thứ sáu, và Ê-li-ô-ê-nai thứ bảy.
4俄別‧以東 的長子是 示瑪雅 ,次子是 約薩拔 ,三子是 約亞 ,四子是 沙甲 ,五子是 拿坦業 ,
4Các con trai của Ô-bết-Ê-đôm là Sê-ma-gia con trưởng, Giê-hô-xa-bát thứ nhì, Giô-a thứ ba, Sa-ca thứ tư, Nê-ta-nên thứ năm,
5六子是 亞米利 ,七子是 以薩迦 ,八子是 毗烏利太 ,因為上帝賜福與 俄別‧以東 。
5A-mi-ên thứ sáu, Y-sa-ca thứ bảy, và phê-u-lê-tai thứ tám; vì Đức Chúa Trời có ban phước cho Ô-bết-Ê-đôm.
6他的兒子 示瑪雅 有幾個兒子,都是大能的壯士,掌管父親的家。
6Sê-ma-gia, con trai Ô-bết-Ê-đôm, cũng sanh những con trai, có quyền cai quản tông tộc mình; vì chúng đều là người mạnh dạn.
7示瑪雅 的兒子是 俄得尼 、 利法益 、 俄備得 、 以利薩巴 。 以利薩巴 的弟兄是壯士,還有 以利戶 和 西瑪迦 。
7Các con trai của Sê-ma-gia là Oát-ni, Rê-pha-ên, Ô-bết, Eân-xa-bát, và anh em họ, là Ê-li-hu và Sê-ma-kia, đều là kẻ mạnh dạn.
8這都是 俄別‧以東 的子孫,他們和他們的兒子並弟兄,都是善於辦事的壯士。 俄別‧以東 的子孫共六十二人。
8Các người đó là con cháu của Ô-bết-Ê-đôm; họ với các con trai và anh em họ, đều là người mạnh dạn thạo chức việc mình, cộng được sáu mươi hai người thuộc về dòng Ô-bết-Ê-đôm.
9米施利米雅 的兒子和弟兄都是壯士,共十八人。
9Mê-sê-lê-mia có những con trai và anh em, đều là người mạnh dạn, cộng được mười tám người.
10米拉利 子孫 何薩 有幾個兒子:長子是 申利 ,他原不是長子,是他父親立他作長子。
10Hô-sa, thuộc trong dòng Mê-ra-ri, cũng có những con trai, là Sim-ri làm trưởng; dầu người không phải sanh ra đầu lòng, cha người lập người làm con trưởng;
11次子是 希勒家 ,三子是 底巴利雅 ,四子是 撒迦利亞 。 何薩 的兒子並弟兄共十三人。
11Hinh-kia thứ nhì, Tê-ba-lia thứ ba, và Xa-cha-ri thứ tư. hết thảy con trai và anh của Hô-sa được mười ba người.
12這些人都是守門的班長,與他們的弟兄一同在耶和華殿裏按班供職。
12Các người ấy làm ban trưởng của những kẻ giữ cửa; họ theo ban thứ mà hầu việc trong đền của Đức Giê-hô-va, y như anh em mình vậy.
13他們無論大小,都按着宗族掣籤分守各門。
13Chúng theo tông tộc mình mà bắt thăm về mỗi cửa, kẻ nhỏ như người lớn.
14掣籤守東門的是 示利米雅 ;他的兒子 撒迦利亞 是精明的謀士,掣籤守北門。
14Cái thăm về cửa đông trúng nhằm Sê-lê-mia. Đoạn, người ta bỏ thăm về cửa bắc, thăm ấy trúng nhằm Xa-cha-ri, con trai Sê-lê-mia, một mưu sĩ thông sáng.
15俄別‧以東 守南門,他的兒子守庫房。
15Cái thăm về cửa nam trúng nhằm Ô-bết-Ê-đôm; còn các con trai người, canh giữ kho lương phạn.
16書聘 與 何薩 守西門,在靠近 沙利基 門、通着往上去的街道上,班與班相對。
16Súp-bim và Hô-sa bắt thăm được cửa tây, gần cửa Sa-lê-kết, nơi con đường đi dốc lên, phiên canh đối với nhau.
17每日東門有六個 利未 人,北門有四個,南門有四個,庫房有兩個,又有兩個輪班替換。
17Mỗi ngày cửa đông có sáu người Lê-vi, cửa bắc bốn người, cửa nam bốn người, và nơi kho lương phạn, mỗi cửa hai người.
18在西面街道上有四個,在遊廊上有兩個。
18Tại Bạt-ba về phía tây cũng có kẻ canh giữ: trên con đường có bốn người, và tại chính Bạt-ba có hai người.
19以上是 可拉 子孫和 米拉利 子孫守門的班次。
19Đó là ban thứ của những người giữ cửa, đều là con cháu Cô-rê và con cháu Mê-ra-ri.
20利未 子孫中有 亞希雅 掌管上帝殿的府庫和聖物的府庫。
20Trong người Lê-vi có A-hi-gia quản lý kho tàng của đền Đức Chúa Trời và kho tàng các vật thánh.
21革順 族、 拉但 子孫裏,作族長的是 革順 族 拉但 的子孫 耶希伊利 。
21Con cháu La-ê-đan, thuộc về dòng dõi Ghẹt-sôn, làm trưởng trong tông tộc của La-ê-đan, con cháu Ghẹt-sôn, là Giê-hi-ê-li.
22耶希伊利 的兒子 西坦 和他兄弟 約珥 掌管耶和華殿裏的府庫。
22Các con trai Giê-hi-ê-li là Xê-tham và Giô-ên, em người, được cắt làm quản lý kho tàng của đền Đức Giê-hô-va.
23暗蘭 族、 以斯哈 族、 希伯倫 族、 烏泄 族 也有職分 。
23Trong dòng Am-ram, dòng Dít-sê-ha, dòng Hếp-rôn, và dòng U-xi-ên,
24摩西 的孫子、 革舜 的兒子 細布業 掌管府庫。
24có Sê-bu-ên, con cháu Ghẹt-sôn, là con trai của Môi-se, làm quan cai quản kho tàng.
25還有他的弟兄 以利以謝 。 以利以謝 的兒子是 利哈比雅 ; 利哈比雅 的兒子是 耶篩亞 ; 耶篩亞 的兒子是 約蘭 ; 約蘭 的兒子是 細基利 ; 細基利 的兒子是 示羅密 。
25Lại có anh em người, là con cháu của Ê-li-ê-xe: Rê-ha-bia, con trai Ê-li-ê-xe; Ê-sai, con trai Rê-ha-bia; Giô-ram, con trai Ê-sai; Xiếc-ri, con trai Giô-ram, và Sê-lô-mít, con trai Xiếc-ri.
26這 示羅密 和他的弟兄掌管府庫的聖物,就是 大衛 王和眾族長、千夫長、百夫長,並軍長所分別為聖的物。
26Sê-lô-mít nầy và anh em người đều quản lý các vật thánh mà vua Đa-vít, các trưởng tộc, quan tướng cai ngàn quân và cai trăm quân, cùng các tướng đạo binh đã biệt riêng ra thánh.
27他們將爭戰時所奪的財物分別為聖,以備修造耶和華的殿。
27Chúng biệt riêng ra thánh những của cải đã đoạt lấy khi chiến trận, đặng dùng xây sửa đền Đức Giê-hô-va.
28先見 撒母耳 、 基士 的兒子 掃羅 、 尼珥 的兒子 押尼珥 、 洗魯雅 的兒子 約押 所分別為聖的物都歸 示羅密 和他的弟兄掌管。
28Lại các vật mà Sa-mu-ên, đấng tiên kiến Sau-lơ, con trai của Kích, Aùp-ne, con trai của Nê-rơ, và Giô-áp, con trai của Xê-ru-gia, đã biệt riêng ra thánh, cùng các vật không cứ người nào đã biệt riêng ra thánh, đều ở dưới tay Sê-lô-mít và các anh em người quản lý.
29以斯哈 族有 基拿尼雅 和他眾子作官長和士師,管理 以色列 的外事。
29Trong dòng Dít-sê-ha, có Kê-na-nia và các con trai người, được lập lên làm quan trưởng và quan xét, đặng cai quản các việc ngoài của Y-sơ-ra-ên.
30希伯倫 族有 哈沙比雅 和他弟兄一千七百人,都是壯士,在 約旦河 西、 以色列 地辦理耶和華與王的事。
30Trong dòng Hếp-rôn có Ha-sa-bia và anh em người, đều là người mạnh dạn, số được một ngàn bảy trăm tên; họ quản lý dân Y-sơ-ra-ên bên kia sông Giô-đanh về phía tây, coi sóc công việc của Đức Giê-hô-va và hầu hạ vua.
31希伯倫 族中有 耶利雅 作族長。 大衛 作王第四十年,在 基列 的 雅謝 ,從這族中尋得大能的勇士。
31Trong dòng Hếp-rôn có Giê-ri-gia làm trưởng. Đang năm thứ bốn mươi đời Đa-vít, người ta cai số dòng họ Hếp-rôn, tùy tông tộc của chúng, thấy giữa vòng chúng tại Gia-ê-xe trong xứ Ga-la-át, có những người mạnh dạn.
32耶利雅 的弟兄有二千七百人,都是壯士,且作族長; 大衛 王派他們在 呂便 支派、 迦得 支派、 瑪拿西 半支派中辦理上帝和王的事。
32Các anh em của Giê-ri-gia, đều là tay mạnh dạn, số được hai ngàn bảy trăm người, làm trưởng tộc; vua Đa-vít lập chúng trên người Ru-bên, và người Gát, và trên nửa chi phái Mê-na-se, đặng cai trị các việc của Đức Chúa Trời và việc của vua.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.