욥기 25
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)Translation
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1수아 사람 빌닷이 대답하여 가로되
1Binh-đát, người Su-a, bèn đáp rằng:
2하나님은 권능과 위엄을 가지셨고 지극히 높은 곳에서 화평을 베푸시느니라
2Quyền quản trị và sự sợ hãi thuộc về Chúa: Ngài khiến hòa bình trong các nơi cao của ngài.
3그 군대를 어찌 계수할 수 있으랴 그 광명의 비췸을 입지 않은 자가 누구냐
3Ai cai được số của đạo binh Chúa? Có ai mà ánh sáng Ngài không chói đến sao?
4그런즉 하나님 앞에서 사람이 어찌 의롭다 하며 부녀에게서 난 자가 어찌 깨끗하다 하랴
4Làm sao loài người được công bình trước mặt Đức chúa Trời? Kẻ nào bị người nữ sanh ra, sao cho là trong sạch được?
5하나님의 눈에는 달이라도 명랑치 못하고 별도 깨끗지 못하거든
5Kìa, mặt trăng không chiếu sáng, Các ngôi sao chẳng tinh sạch tại trước mặt Ngài thay:
6하물며 벌레인 사람, 구더기인 인생이랴
6Phương chi loài người vốn giống như con sâu, Và con cái loài người giống như một con giòi bọ!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.