撒迦利亞書
Chapter 2

撒迦利亞書

Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1我又舉目觀看,見一人手拿準繩。
1Ta lại ngước mắt lên và nhìn xem; kìa, một người cầm dây đo trong tay.
2我說:「你往哪裏去?」他對我說:「要去量 耶路撒冷 ,看有多寬多長。」
2Ta bèn nói cùng người rằng: Oâng đi đâu? Người đáp rằng: Ta đi đo Giê-ru-sa-lem, để xem bề rộng và bề dài nó là bao nhiêu.
3與我說話的天使去的時候,又有一位天使迎着他來,
3Nầy, thiên sứ đương nói cùng ta bèn đi ra, và một thiên sứ khác đi ra đón người,
4對他說:「你跑去告訴那少年人說, 耶路撒冷 必有人居住,好像無城牆的鄉村,因為人民和牲畜甚多。
4và bảo người rằng: Hãy chạy nói cùng người trai trẻ đó rằng: Giê-ru-sa-lem sẽ có dân cư và như làng không có tường thành, vì cớ rất đông người và súc vật ở giữa nó.
5耶和華說:我要作 耶路撒冷 四圍的火城,並要作其中的榮耀。」
5Vì ta, Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ làm tường bằng lửa chung quanh nó, và sẽ làm sự vinh hiển ở giữa nó.
6耶和華說:「我從前分散你們在天的四方,現在你們要從北方之地逃回。這是耶和華說的。
6Đức Giê-hô-va phán: Hè hè! các ngươi khá trốn, khá trốn khỏi đất phương bắc; vì ta đã làm cho các ngươi tan tác như bốn gió của trời, Đức Giê-hô-va phán vậy.
7與 巴比倫 人同住的 錫安 民哪,應當逃脫。
7Hỡi Si-ôn ở với con gái Ba-by-lôn, hè, ngươi khá trốn đi.
8萬軍之耶和華說,在顯出榮耀之後,差遣我去 懲罰 那擄掠你們的列國,摸你們的就是摸他眼中的瞳人。
8Vì Đức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Sau sự vinh hiển, rồi Ngài sai ta đến cùng các nước cướp bóc các ngươi; vì ai đụng đến các ngươi tức là đụng đến con ngươi mắt Ngài.
9看哪,我要向他們掄手,他們就必作服事他們之人的擄物,你們便知道萬軍之耶和華差遣我了。
9Vì nầy, ta sẽ vảy tay lên trên chúng nó, chúng nó sẽ làm mồi cho tôi tớ mình; và các ngươi sẽ biết rằng Đức Giê-hô-va vạn quân đã sai ta đến.
10錫安 城啊,應當歡樂歌唱,因為我來要住在你中間。這是耶和華說的。」
10Hỡi con gái Si-ôn, hãy hát mừng và vui vẻ; vì nầy, ta đến, và ta sẽ ở giữa ngươi, Đức Giê-hô-va phán vậy.
11那時,必有許多國歸附耶和華,作他的子民。他要住在你中間,你就知道萬軍之耶和華差遣我到你那裏去了。
11Trong ngày đó, nhiều nước sẽ quy phục Đức Giê-hô-va, và trở nên dân ta; ta sẽ ở giữa ngươi, ngươi sẽ biết rằng Đức Giê-hô-va vạn quân đã sai ta đến cùng ngươi.
12耶和華必收回 猶大 作他聖地的分,也必再揀選 耶路撒冷 。
12Đức Giê-hô-va sẽ được Giu-đa làm phần sản nghiệp Ngài trong đất thánh, và Ngài sẽ còn kén chọn Giê-ru-sa-lem.
13凡有血氣的都當在耶和華面前靜默無聲;因為他興起,從聖所出來了。
13Mọi xác thịt khá nín lặng trước mặt Đức Giê-hô-va; vì Ngài đã thức dậy từ nơi ngự thánh của Ngài.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.