列王紀上
Chapter 15
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1尼八 的兒子 耶羅波安 王十八年, 亞比央 登基作 猶大 王,
1Năm thứ mười tám đời vua Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, thì A-bi-giam lên ngôi làm vua Giu-đa.
2在 耶路撒冷 作王三年。他母親名叫 瑪迦 ,是 押沙龍 的女兒。
2Người trị vì ba năm ở Giê-ru-sa-lem. Mẹ người tên là Ma-a-ca, con gái của A-bi-sa-lôm.
3亞比央 行他父親在他以前所行的一切惡,他的心不像他祖 大衛 的心,誠誠實實地順服耶和華-他的上帝。
3Người đi trong các tội lỗi của cha người đã phạm trước người; và lòng người không trọn lành với Giê-ho-va Đức Chúa Trời người như thể lòng Đa-vít, tổ phụ người.
4然而耶和華-他的上帝因 大衛 的緣故,仍使他在 耶路撒冷 有燈光,叫他兒子接續他作王,堅立 耶路撒冷 。
4Nhưng vì cớ Đa-vít, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người dành cho người một ngọn đèn trong Giê-ru-sa-lem, lập con trai người làm kẻ kế vị người, và khiến cho Giê-ru-sa-lem còn hoài;
5因為 大衛 除了 赫 人 烏利亞 那件事,都是行耶和華眼中看為正的事,一生沒有違背耶和華一切所吩咐的。
5vì Đa-vít làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, và ngoài việc U-ri, người Hê-tít, trọn đời người không xây bỏ điều gì của Đức Giê-hô-va đã truyền cho.
6羅波安 在世的日子常與 耶羅波安 爭戰。
6Vả, Rô-bô-am và Giê-rô-bô-am đánh giặc nhau trọn đời mình.
7亞比央 其餘的事,凡他所行的,都寫在 猶大 列王記上。 亞比央 常與 耶羅波安 爭戰。
7Các công việc khác của A-bi-giam, mọi việc người làm, đều chép trong sách sử ký của các vua Giu-đa. A-bi-giam và Giê-rô-bô-am cũng đánh giặc nhau.
8亞比央 與他列祖同睡,葬在 大衛 的城裏。他兒子 亞撒 接續他作王。
8A-bi-giam an giấc với tổ phụ mình, và người ta chôn người tại trong thành Đa-vít. A-sa, con trai người, kế vị người.
9以色列 王 耶羅波安 二十年, 亞撒 登基作 猶大 王,
9Năm thứ hai mươi, đời vua Giê-rô-bô-am là vua Y-sơ-ra-ên, thì A-sa lên ngôi làm vua Giu-đa.
10在 耶路撒冷 作王四十一年。他祖母名叫 瑪迦 ,是 押沙龍 的女兒。
10Người cai trị bốn mươi mốt năm tại Giê-ru-sa-lem. Bà nội người tên là Ma-a-ca, con gái của A-bi-sa-lôm.
11亞撒 效法他祖 大衛 行耶和華眼中看為正的事,
11A-sa làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, y như Đa-vít, tổ phụ người, đã làm.
12從國中除去孌童,又除掉他列祖所造的一切偶像;
12Người đuổi bợm vĩ gian khỏi xứ, và dẹp hết thảy hình tượng mà tổ phụ người đã làm.
13並且貶了他祖母 瑪迦 太后的位,因她造了可憎的偶像 亞舍拉 。 亞撒 砍下她的偶像,燒在 汲淪溪 邊,
13Lại, người cũng cất chức thái hậu khỏi Ma-a-ca, bà nội mình, bởi vì bà có dựng tượng Aùt-tạt-tê. A-sa đánh hạ hình tượng của bà, đốt tại trong trũng Xết-rôn.
14只是邱壇還沒有廢去。 亞撒 一生卻向耶和華存誠實的心。
14Song người không trừ bỏ các nơi cao; dầu vậy, đối với Đức Giê-hô-va, lòng A-sa là trọn lành cả đời mình.
15亞撒 將他父親所分別為聖與自己所分別為聖的金銀和器皿都奉到耶和華的殿裏。
15Người đem để lại trong đền Đức Giê-hô-va những vật thánh của cha người, và những vật mà chính mình người đã biệt riêng ra thánh, hoặc vàng, bạc, hay là các khí dụng.
16亞撒 和 以色列 王 巴沙 在世的日子常常爭戰。
16A-sa, vua Giu-đa, và Ba-ê-sa, vua Y-sơ-ra-ên, đánh giặc nhau trọn đời mình.
17以色列 王 巴沙 上來要攻擊 猶大 ,修築 拉瑪 ,不許人從 猶大 王 亞撒 那裏出入。
17Ba-ê-sa, vua Y-sơ-ra-ên, đi lên đánh Giu-đa, xây đồn lũy Ra-ma, để làm cho dân sự của A-sa, vua Giu-đa, không ra vào nơi A-sa, vua Giu-đa được.
18於是 亞撒 將耶和華殿和王宮府庫裏所剩下的金銀都交在他臣僕手中,打發他們往住 大馬士革 的 亞蘭 王- 希旬 的孫子、 他伯利們 的兒子 便‧哈達 那裏去,
18Khi ấy, A-sa bèn lấy hết những bạc và vàng còn lại trong kho của đền Đức Giê-hô-va và trong kho nơi cung của vua, giao cho đầy tớ mình; đoạn sai họ đến Bên-Ha-đát, con trai Táp-ri-môn, cháu Hê-xi-ôn, vua Sy-ri, ở Đa-mách, và nói rằng:
19說:「你父曾與我父立約,我與你也要立約。現在我將金銀送你為禮物,求你廢掉你與 以色列 王 巴沙 所立的約,使他離開我。」
19Chúng ta hãy lập giao ước với nhau, y như cha của ông và cha ta đã làm. Kìa, ta sai đem lễ vật bằng bạc và vàng; hãy đi phá lời giao ước của ông với Ba-ê-sa, vua Y-sơ-ra-ên, để hắn dan xa ta.
20便‧哈達 聽從 亞撒 王的話,派軍長去攻擊 以色列 的城邑;他們就攻破 以雲 、 但 、 亞伯‧伯‧瑪迦 、 基尼烈 全境、 拿弗他利 全境。
20Bên-Ha-đát nghe lời vua A-sa; bèn sai các quan tướng mình hãm đánh những thành của Y-sơ-ra-ên, chiếm lấy Y-giôn, Đan, A-bên-Bết-Ma-ca, và cả xứ Ki-nê-rốt với xứ Nép-ta-li.
21巴沙 聽見,就停工不修築 拉瑪 了,仍住在 得撒 。
21Ba-ê-sa hay được điều đó, liền thôi xây đắp đồn Ra-ma, mà rút về ở tại Tiệt-sa.
22於是 亞撒 王宣告 猶大 眾人,不准一個推辭,吩咐他們將 巴沙 修築 拉瑪 所用的石頭、木頭都運去,用以修築 便雅憫 的 迦巴 和 米斯巴 。
22Vua A-sa bèn nhóm hết thảy người Giu-đa, không trừ một ai; chúng đem đi những đá và gỗ mà Ba-ê-sa đã dùng xây đắp đồn Ra-ma. Vua A-sa dùng đồ ấy đặng xây cất Ghê-ba trong xứ Bên-gia-min, và Mích-ba.
23亞撒 其餘的事,凡他所行的,並他的勇力與他所建築的城邑,都寫在 猶大 列王記上。 亞撒 年老的時候,腳上有病。
23Các công việc khác của A-sa, quyền thế của người, mọi việc người làm, và các thành người xây cất, đều đã chép trong sử ký của các vua Giu-đa. Khi người đã già rồi, thì đau chân.
24亞撒 與他列祖同睡,葬在他祖 大衛城 他列祖的墳地裏。他兒子 約沙法 接續他作王。
24A-sa an giấc cùng tổ phụ người, và được chôn với họ trong thành Đa-vít, tổ tiên người. Giô-sa-phát, con trai người, kế vị người.
25猶大 王 亞撒 第二年, 耶羅波安 的兒子 拿答 登基作 以色列 王共二年,
25Năm thứ hai đời A-sa, vua Giu-đa, Na-đáp, con trai Giê-rô-bô-am, lên ngôi làm vua Y-sơ-ra-ên, và trị vì trên Y-sơ-ra-ên hai năm.
26拿答 行耶和華眼中看為惡的事,行他父親所行的,犯他父親使 以色列 人陷在罪裏的那罪。
26Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, đi theo đường của tổ phụ mình, phạm tội mà Giê-rô-bô-am đã phạm và khiến cho Y-sơ-ra-ên can phạm nữa.
27以薩迦 人 亞希雅 的兒子 巴沙 背叛 拿答 ,在 非利士 的 基比頓 殺了他。那時 拿答 和 以色列 眾人正圍困 基比頓 。
27Ba-ê-sa, con trai A-hi-gia, về nhà Y-sa-ca, làm phản người; trong lúc Na-đáp và cả Y-sơ-ra-ên vây Ghi-bê-thôn, vốn thuộc về dân Phi-li-tin, thì Ba-ê-sa giết người tại đó.
28在 猶大 王 亞撒 第三年 巴沙 殺了他,篡了他的位。
28Aáy là nhằm năm thứ ba đời A-sa, vua Giu-đa, mà Ba-ê-sa giết Na-đáp và trị vì thế cho người.
29巴沙 一作王就殺了 耶羅波安 的全家,凡有氣息的沒有留下一個,都滅盡了,正應驗耶和華藉他僕人 示羅 人 亞希雅 所說的話。
29Vừa khi người lên ngôi làm vua, thì giết hết thảy người thuộc về nhà Giê-rô-bô-am, không để sót một ai, đến đỗi đã diệt hết trong nhà Giê-rô-bô-am, theo như lời Đức Giê-hô-va đã cậy miệng A-hi-gia, kẻ tôi tớ Ngài ở Si-lô, mà phán ra;
30這是因為 耶羅波安 所犯的罪使 以色列 人陷在罪裏,惹動耶和華- 以色列 上帝的怒氣。
30ấy vì cớ tội lỗi của Giê-rô-bô-am đã phạm làm cho Y-sơ-ra-ên cũng phạm tội, và chọc giận Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
31拿答 其餘的事,凡他所行的,都寫在 以色列 諸王記上。
31Các công sự khác của Na-đáp, mọi việc người làm, đều đã chép trong sử ký của các vua Y-sơ-ra-ên.
32亞撒 和 以色列 王 巴沙 在世的日子常常爭戰。
32Vả, A-sa, vua Giu-đa, và Ba-ê-sa, vua Y-sơ-ra-ên, đánh giặc nhau trọn đời mình.
33猶大 王 亞撒 第三年, 亞希雅 的兒子 巴沙 在 得撒 登基作 以色列 眾人的王共二十四年。
33Năm thứ ba đời A-sa, vua Giu-đa, thì Ba-ê-sa, con trai A-hi-gia, lên làm vua cả Y-sơ-ra-ên; người ở tại Tiệt-sa, và cai trị hai mươi bốn năm.
34他行耶和華眼中看為惡的事,行 耶羅波安 所行的道,犯他使 以色列 人陷在罪裏的那罪。
34Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, đi theo đường của Giê-rô-bô-am, và tội lỗi mà Giê-rô-bô-am đã phạm làm cho Y-sơ-ra-ên cũng phạm tội.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.