Giôs 16
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
1Phần đất bắt thăm trúng về con cháu Giô-sép trải từ sông Giô-đanh về Giê-ri-cô, từ các suối của Giê-ri-cô về hướng đông, chạy dọc theo đồng vắng từ thành Giê-ri-cô lên đến núi Bê-tên.
1約瑟 的子孫拈鬮所得之地是從靠近 耶利哥 的 約旦河 起,以 耶利哥 東邊的水為界:從 耶利哥 上去,通過山地的曠野,到 伯特利 ;
2Giới hạn băng từ Bê-tên đến Lu-xơ, đi qua bờ cõi dân A-rê-kít tại A-ta-sốt;
2又從 伯特利 到 路斯 ,接連到 亞基 人的境界,至 亞他綠 ;
3kế chạy xuống hướng tây về phía bờ cõi dân Giáp-lê-tít, cho đến bờ cõi Bết-Hô-rôn dưới và Ghê-xe, rồi giáp biển.
3又往西下到 押利提 人的境界,到下 伯‧和崙 的境界,直到 基色 ,通到海為止。
4Aáy là tại đó mà con cháu của Giô-sép, Ma-na-se và Eùp-ra-im, lãnh phần sản nghiệp mình.
4約瑟 的兒子 瑪拿西 、 以法蓮 就得了他們的地業。
5Này là giới hạn của Eùp-ra-im, tùy theo những họ hàng của chúng. Giới hạn của sản nghiệp họ ở về phía đông, từ A-tê-rốt-A-đa cho đến Bết-Hô-rôn trên,
5以法蓮 子孫的境界,按着宗族所得的,記在下面:他們地業的東界是 亞他綠‧亞達 到上 伯‧和崙 ;
6thẳng qua tây tại hướng bắc của Mít-mê-thát; rồi vòng qua đông về lối Tha-a-nát-Si-lô, và qua khỏi đó đến Gia-nô-ách theo phía đông;
6往西通到北邊的 密米他 ,又向東繞到 他納‧示羅 ,又接連到 雅挪哈 的東邊;
7kế chạy từ Gia-nô-ách xuống A-ta-rốt và Na-ra-tha, đụng Giê-ri-cô, rồi giáp sông Giô-đanh.
7從 雅挪哈 下到 亞他綠 ,又到 拿拉 ,達到 耶利哥 ,通到 約旦河 為止;
8Từ Tháp-bu-ách giới hạn đi về hướng tây đến khe Ca-na, rồi giáp biển. Đó là sản nghiệp của chi phái Eùp-ra-im, tùy theo những họ hàng của chúng.
8從 他普亞 往西,到 加拿河 ,直通到海為止。這就是 以法蓮 支派按着宗族所得的地業。
9Người Eùp-ra-im cũng có những thành và làng riêng ra giữa sản nghiệp của người Ma-na-se.
9另外在 瑪拿西 人地業中得了些城邑和屬城的村莊。這都是分給 以法蓮 子孫的。
10Song họ không đuổi được dân Ca-na-an ở tại Ghê-xe; nên dân Ca-na-an ở giữa Eùp-ra-im cho đến ngày nay, nhưng phải nộp thuế.
10他們沒有趕出住 基色 的 迦南 人; 迦南 人卻住在 以法蓮 人中間,成為做苦工的僕人,直到今日。
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.