Ê-sai
Chapter 4
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Chinese Union Vers…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
1Trong ngày đó, bảy người nữ sẽ bắt lấy một người nam, và nói rằng: Chúng tôi ăn bánh của mình, mặc áo của mình; chỉ xin cho phép chúng tôi mang danh ngươi; hãy cất sự xấu hổ của chúng tôi đi.
1在那日,七个女人必拉住一个男人,说:「我们吃自己的食物,穿自己的衣服,但求你许我们归你名下;求你除掉我们的羞耻。」
2Trong ngày đó, chồi của Đức Giê-hô-va sẽ làm đồ trang sức vinh hiển của những kẻ sót lại trong Y-sơ-ra-ên, sản vật dưới đất sẽ làm sự tốt đẹp cho chúng nó.
2到那日,耶和华发生的苗必华美尊荣,地的出产必为 以色列 逃脱的人显为荣华茂盛。
3Phàm những kẻ còn lại Si-ôn, những kẻ sót lại ở Giê-ru-sa-lem, tức là những kẻ ở Giê-ru-sa-lem được chép vào sổ người sống, thì sẽ được xưng là thánh;
3主以公义的灵和焚烧的灵,将 锡安 女子的污秽洗去,又将 耶路撒冷 中 杀人 的血除净。那时,剩在 锡安 、留在 耶路撒冷 的,就是一切住 耶路撒冷 、在生命册上记名的,必称为圣。
4khi Chúa đem thần công bình cùng thần thiêu đốt mà rửa sự ô uế của những con gái Si-ôn, tẩy sạch huyết Giê-ru-sa-lem khỏi giữa nó.
no verse 4 in this text
5Trên khắp nơi núi Si-ôn, trên khắp các hội nó, Đức Giê-hô-va sẽ dựng lên một đám mây bọc khói trong ban ngày, và ngọn lửa soi sáng trong ban đêm. Vì một cái màn sẽ che cả sự vinh hiển:
5耶和华也必在 锡安 全山,并各会众以上,使白日有烟云,黑夜有火焰的光。因为在全荣耀之上必有遮蔽。
6sẽ có trại làm bóng mát tránh nắng ban ngày, và dùng làm nơi núp chổ đụp cho khỏi gió táp mưa sa.
6必有亭子,白日可以得荫避暑,也可以作为藏身之处,躲避狂风暴雨。

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.