阿摩司書 7
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1主耶和華指示我一件事:為王割菜之後,菜又發生;剛發生的時候,主造蝗蟲。
1Nầy là điều mà Chúa Giê-hô-va khiến ta xem thấy: Nầy, Ngài làm nên những cào cào trong lúc cỏ bắt đầu mọc lại; ấy là cỏ mọc lại sau các k” cắt cỏ của vua.
2蝗蟲吃盡那地的青物,我就說:「主耶和華啊,求你赦免;因為 雅各 微弱,他怎能站立得住呢?」
2Khi cào cào đã cắn nuốt cỏ trong đất rồi, ta nói rằng: Hỡi Chúa Giê-hô-va, tôi cầu xin Ngài hãy tha thứ! Gia-cốp há có thể đứng được sao? vì nó là nhỏ.
3耶和華就後悔說:「這災可以免了。」
3Đức Giê-hô-va bèn ăn năn về việc nầy. Đức Giê-hô-va phán rằng: Điều đó sẽ không xảy ra đâu.
4主耶和華又指示我一件事:他命火來懲罰 以色列 ,火就吞滅深淵,險些將地燒滅。
4Chúa Giê-hô-va cho ta xem thấy như sau nầy: Nầy, Chúa Giê-hô-va khiến lấy lửa mà chống trả. Lửa ấy thiêu nuốt vực lớn, đoạn hầu ăn nuốt đất.
5我就說:「主耶和華啊,求你止息;因為 雅各 微弱,他怎能站立得住呢?」
5Bấy giờ ta nói rằng: Hỡi Chúa Giê-hô-va, tôi cầu xin Ngài hãy thôi đi! Gia-cốp há có thể đứng được sao? vì nó là nhỏ.
6耶和華就後悔說:「這災也可免了。」
6Đức Giê-hô-va bèn ăn năn việc nầy. Chúa Giê-hô-va phán rằng: Điều đó cũng sẽ không xảy đến.
7他又指示我一件事:有一道牆是按準繩建築的,主手拿準繩站在其上。
7Ngài bèn cho ta xem thấy như sau nầy: Nầy, Chúa đứng trên một bức tường thẳng nảy mực, và tay Ngài cầm một dây chuẩn mực.
8耶和華對我說:「 阿摩司 啊,你看見甚麼?」我說:「看見準繩。」主說:「我要吊起準繩在我民 以色列 中,我必不再寬恕他們。
8Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: A-mốt, ngươi thấy gì? Ta thưa rằng: Một dây chuẩn mực. Chúa bèn phán: Nầy, ta sẽ đặt dây chuẩn mực giữa dân Y-sơ-ra-ên ta; ta sẽ không còn đi qua nó nữa.
9以撒 的邱壇必然淒涼; 以色列 的聖所必然荒廢。我必興起,用刀攻擊 耶羅波安 的家。」
9Các nơi cao của Y-sác sẽ bị hoang vu, các nơi thánh của Y-sơ-ra-ên sẽ bị hủy phá, và ta sẽ dấy lên dùng gươm đánh nhà Giê-rô-bô-am.
10伯特利 的祭司 亞瑪謝 打發人到 以色列 王 耶羅波安 那裏,說:「 阿摩司 在 以色列 家中圖謀背叛你;他所說的一切話,這國擔當不起;
10Bấy giờ, A-ma-xia, thầy tế lễ của Bê-tên, khiến nói cùng Giê-rô-bô-am là vua Y-sơ-ra-ên rằng: A-mốt tập lập nghịch cùng vua, ở giữa nhà Y-sơ-ra-ên; đất chẳng chịu nổi mọi lời của nó.
11因為 阿摩司 如此說:『 耶羅波安 必被刀殺; 以色列 民定被擄去離開本地。』」
11Thật vậy, nầy, A-mốt nói rằng: Giê-rô-bô-am sẽ chết bởi gươm, và Y-sơ-ra-ên chắc sẽ bị đày đi làm phu tù khỏi đất mình!
12亞瑪謝 又對 阿摩司 說:「你這先見哪,要逃往 猶大 地去,在那裏糊口,在那裏說預言,
12A-ma-xia nói cùng A-mốt rằng: Hỡi kẻ tiên kiến, khá đi khỏi đây. Hãy trốn trong đất Giu-đa, tại đó ăn bánh và nói tiên tri.
13卻不要在 伯特利 再說預言;因為這裏有王的聖所,有王的宮殿。」
13Nhưng chớ cứ nói tiên tri tại Bê-tên nữa; vì ấy là một nơi thánh của vua, và ấy là nhà vua.
14阿摩司 對 亞瑪謝 說:「我原不是先知,也不是先知的門徒。我是牧人,又是修理桑樹的。
14A-mốt trả lời cho A-ma-xia rằng: Ta không phải là đấng tiên tri, cũng không phải con đấng tiên tri; nhưng ta là một kẻ chăn, sửa soạn những cây vả rừng.
15耶和華選召我,使我不跟從羊群,對我說:『你去向我民 以色列 說預言。』
15Đức Giê-hô-va đã bắt lấy ta từ sau bầy, và Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Hãy đi nói tiên tri cho dân Y-sơ-ra-ên ta.
16亞瑪謝 啊,現在你要聽耶和華的話。你說:『不要向 以色列 說預言,也不要向 以撒 家滴下 預言 。』
16Vả, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va: Ngươi nói rằng: Chớ nói tiên tri nghịch cùng Y-sơ-ra-ên, và đừng nhỏ lời xuống nghịch cùng nhà Y-sác.
17所以耶和華如此說:『你的妻子必在城中作妓女;你的兒女必倒在刀下。你的地必有人用繩子量了分取;你自己必死在污穢之地。 以色列 民定被擄去離開本地。』」
17Cho nên Đức Giê-hô-va phán như vầy: Vợ ngươi sẽ buông dâm trong thành; con trai và con gái ngươi sẽ ngã bởi gươm; đất ngươi sẽ bị chia bởi dây, còn ngươi, ngươi sẽ chết trong một đất ô uế, và Y-sơ-ra-ên chắc sẽ bị đày đi làm phu tù khỏi đất mình.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.